Thủ khoa trường Đại Học Đồng Tháp năm 2014

Xem danh sách thủ khoa của trường Đại Học Đồng Tháp chi tiết phía dưới

Có thể bạn quan tâm: Điểm thi Đại Học Đồng ThápĐiểm chuẩn Đại Học Đồng Tháp và các thông tin khác của trường Đại Học Đồng Tháp

Danh sách thủ khoa Đại Học Đồng Tháp 2014

Top 10 thí sinh có tổng điểm 3 môn thi cao nhất trường

Mã trường: SPD
STT SBD Họ và tên Ngày sinh Khối Tổng điểm
1 332 Trần Hữu Kiên 22/03/1996 A 22.25
2 459 Đỗ Thị Tuyết Nga 19/11/1996 A 21.25
3 176 Nguyễn Minh Thức Em 19/07/1996 A 20.75
4 374 Phan Thị Ngọc Linh 10/06/1996 A 20.5
5 239 Nguyễn Trung Hiếu 13/05/1996 A 19.75
6 436 Nguyễn Văn Mun 08/05/1996 A 19.5
7 466 Huỳnh Thị Thúy Ngân 19/08/1996 A 19.5
8 126 Nguyễn Việt Dũng 12/01/1996 A 19.25
9 426 Nguyễn Trương Nhật Minh 12/11/1996 A 19
10 838 Lê Thị Hoài Thu 31/10/1995 A 19
11 1165 Đặng Phạm Khánh Nguyên 14/04/1996 A1 19
12 1198 Nguyễn Phương Quyên 16/04/1996 A1 19
13 1260 Nguyễn Phượng Uyên 05/12/1996 A1 18.75
14 1223 Nguyễn Thị Anh Thi 28/04/1996 A1 18.75
15 1192 Đặng Thị Kiều Phương 17/02/1996 A1 18.5
16 1119 Nguyễn Thị Ngọc Huyền 30/08/1996 A1 18
17 1133 Bùi Thị Phương Linh 11/04/1996 A1 18
18 1209 Nguyễn Thị Phước Tâm 14/08/1996 A1 18
19 1181 Bùi Yến Nhi 02/01/1996 A1 17.5
20 1083 Trần Hoài Bảo 18/10/1996 A1 16.75
21 1535 Phạm Thị Thanh Huyền 15/01/1996 B 19.5
22 2013 Trần Quang Thịnh 15/10/1996 B 19.25
23 1294 Nguyễn Ngọc Như ánh 29/10/1996 B 19.25
24 1961 Trương Thị Bích Thanh 05/06/1996 B 19
25 1474 Trần Huỳnh Trung Hiếu 16/08/1996 B 18.75
26 1559 Võ Thới An Khang 29/11/1996 B 18.25
27 1877 Lưu Thị Bích Phương 13/02/1996 B 18
28 1768 Nguyễn Thanh Nhạc 08/11/1996 B 18
29 1895 Lê Ngọc Mỹ Phượng 03/05/1996 B 18
30 1631 Nguyễn Huyền Linh 31/01/1996 B 18
31 2608 Trương Bảo Trinh 20/12/1992 C 22.25
32 2298 Nguyễn Thị Hồng Gấm 19/10/1996 C 22
33 2525 Lương Đức Tài 25/02/1996 C 20.25
34 2575 Nguyễn Thị Cẩm Tiên 30/10/1996 C 20.25
35 2535 Nguyễn Trung Thành 26/01/1996 C 19.75
36 2285 Bùi Phú Đa 14/10/1996 C 19.75
37 2557 Nguyễn Thị Tho 09/01/1996 C 19
38 2531 Nguyễn Nhựt Thanh 14/12/1991 C 18.75
39 2323 Nguyễn Thị Thúy Hằng C 18.25
40 2395 Trần Thị Kim Loan 06/06/1996 C 18.25
41 2790 Trần Thanh Khoa 27/06/1996 D1 18
42 2817 Hồ Huỳnh Long 15/05/1996 D1 18
43 2840 Lê Thị Ngọc Nàng 19/09/1995 D1 17.5
44 3117 Huỳnh Thị Cẩm Vân 03/10/1996 D1 17.25
45 2878 Đặng Thị Mỹ Nhàng 16/05/1996 D1 16.75
46 2883 Nguyễn Văn Nhẹ 16/10/1996 D1 16.5
47 2692 Lê Thị Ngọc Diễn 31/12/1995 D1 16.5
48 3085 Nguyễn Quốc Trung 31/12/1995 D1 16.5
49 2880 Nguyễn Ngọc Nhân 28/11/1996 D1 16.25
50 2921 Lê Trung Hồng Phát 30/04/1996 D1 16.25
51 3166 Trần Minh Phương 13/03/1995 H 20
52 3170 Phan Thanh Thảo 09/03/1996 H 19.75
53 3144 Nguyễn Thị Tú Anh 17/02/1996 H 18
54 3161 Nguyễn Văn Nhẩn 27/12/1996 H 18
55 3183 Nguyễn Thị Trinh 14/07/1995 H 17.5
56 3160 Phạm Thị Thanh Nhã 02/05/1996 H 17.25
57 3165 Ngô Diễm Phúc 22/06/1995 H 17.25
58 3180 Nguyễn Thị Hoài Thương 19/11/1994 H 16.5
59 3145 Lê Đình Duy 29/06/1995 H 16.25
60 3148 Trần Hữu Quới Em H 16
61 3492 Phan Thị Ngọc Linh 10/06/1996 M 20.75
62 3343 Quang Kiều Hạnh 09/04/1996 M 20.25
63 3520 Lê Thị Hồng Loan 28/11/1996 M 20
64 3385 Nguyễn Thị Diệu Hiền 22/12/1996 M 20
65 3473 Trần Thị Kim Lài 02/10/1996 M 19.75
66 3469 Nguyễn Thị Phong Lan 22/05/1996 M 19.5
67 4054 Ngô Thị Cẩm Tú 24/02/1996 M 19.25
68 4021 Nguyễn Thị Thanh Trúc 20/03/1996 M 19.25
69 4026 Võ Ngọc Diễm Tuyên 08/10/1996 M 19.25
70 3485 Bùi Phương Linh 13/06/1996 M 19
71 4136 Nguyễn Thị Ngọc Huyền 31/07/1996 N 23.25
72 4225 Lê Thị Mỹ Xuyên 07/08/1996 N 23
73 4213 Nguyễn Tiến Trình 21/11/1996 N 21.25
74 4176 Huỳnh Thị Cẩm Nhi 01/01/1996 N 20.5
75 4183 Đoàn Minh Nhựt 22/10/1996 N 20.5
76 4188 Nguyễn Diễm Phúc 15/02/1992 N 20.5
77 4123 Nguyễn Minh Đầy N 20.5
78 4203 Trần Thiên Lý Thông 14/11/1996 N 20
79 4159 Lê Dương Trà My 25/06/1996 N 19.75
80 4116 Lâm Chí Cường 16/12/1995 N 19.75
81 4330 Nguyễn Hoàng Phúc 19/09/1995 T 17.75
82 4395 Hồ Sơn Trường 24/05/1995 T 17.25
83 4264 Huỳnh Lập Đức 24/04/1996 T 16.5
84 4254 Phan Công Đại 09/02/1996 T 16.25
85 4261 Hứa Thành Được T 16.25
86 4241 Lê Quốc Cường T 15.5
87 4366 Nguyễn Thế Thuận 31/12/1995 T 15.25
88 4257 Nguyễn Phúc Đăng 22/03/1996 T 14.75
89 4374 Bùi Minh Tiến 19/04/1996 T 14.5
90 4397 Võ Nhựt Trường 20/08/1996 T 14.5

Thống kê nhanh: Thủ khoa năm 2014

Bấm để xem: Thủ khoa năm 2014
338 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Danh sách thủ khoa Đại Học Đồng Tháp năm 2014. Top 100 thí sinh đạt điểm cao nhất trong kỳ thi ĐH, CĐ năm 2014 trường Đại Học Đồng Tháp.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!