Thủ khoa trường Đại Học Hùng Vương năm 2014

Xem danh sách thủ khoa của trường Đại Học Hùng Vương chi tiết phía dưới

Có thể bạn quan tâm: Điểm thi Đại Học Hùng VươngĐiểm chuẩn Đại Học Hùng Vương và các thông tin khác của trường Đại Học Hùng Vương

Danh sách thủ khoa Đại Học Hùng Vương 2014

Top 10 thí sinh có tổng điểm 3 môn thi cao nhất trường

Mã trường: THV
STT SBD Họ và tên Ngày sinh Khối Tổng điểm
1 500 Phan Thị Lý 19/09/1996 A 21
2 506 Nguyễn Thị Mai 29/08/1996 A 20.75
3 889 Lê Nguyễn Hải Yến 07/09/1996 A 20.5
4 712 Phan Thu Thoả 25/11/1996 A 20.5
5 683 Lê Thu Thảo 19/11/1996 A 20.5
6 803 Trần Quang Trọng 20/02/1996 A 20.5
7 190 Phạm Thu Hà 15/04/1996 A 20.5
8 605 Vương Minh Phương 02/10/1996 A 20.25
9 258 Lại Thị Ngọc Hiền 17/09/1996 A 20
10 100 Nguyễn Huy Du 30/05/1996 A 20
11 972 Cao Thị Hằng Nga 02/05/1996 A1 21.75
12 994 Lưu Lan Phương 22/11/1996 A1 20.75
13 1009 Lê Phương Thảo 08/12/1996 A1 20
14 910 Nguyễn Thị Thuỳ Dung 24/09/1996 A1 19.25
15 1012 Mai Thị Thu Thảo 13/10/1995 A1 18.5
16 1048 Nguyễn Thị Hồng Vân 18/03/1996 A1 18.5
17 1051 Nguyễn Tuấn Vũ 27/09/1996 A1 18.25
18 935 Nguyễn Đức Hoàng 21/12/1996 A1 17.75
19 906 Vũ Thị Linh Chi 19/03/1996 A1 17.25
20 963 Vũ Thị Bích Lợi 22/10/1996 A1 17
21 1156 Bùi Thanh Hùng 13/09/1996 B 20.25
22 1169 Hà Thị Thu Hường 28/10/1996 B 19.75
23 1280 Đào Anh Thư 23/07/1996 B 19.5
24 1122 Hoàng Thị Hà 16/08/1996 B 18.25
25 1294 Nguyễn Anh Thu Trang 22/12/1996 B 18
26 1317 Trần Thị Ngọc Vân 17/08/1996 B 18
27 1080 Lê Quỳnh Châm 10/07/1996 B 17.5
28 1318 Trương Thị Cẩm Vân 02/04/1995 B 17.25
29 1121 Dương Thị Hà 24/11/1996 B 17
30 1207 Phạm Thị Hồng Minh 17/08/1996 B 17
31 1607 Hoàng Thị Thu Loan 26/05/1996 C 26.75
32 1440 Đỗ Thị Minh Hà 01/09/1996 C 25.5
33 1467 Nguyễn Thị Thu Hằng 10/06/1996 C 25.5
34 1735 Lê Thị Thanh 15/06/1996 C 25.25
35 1651 Trần Thị Minh Nguyệt 18/12/1995 C 25
36 1682 Nguyễn Thu Phương 23/01/1996 C 24.75
37 1689 Hứa Thị Minh Phương 25/03/1996 C 24.5
38 1720 Ngô Thị Sơn 18/02/1996 C 24.5
39 1342 Hoàng Thị Vân Anh 21/03/1996 C 23.75
40 1346 Lưu Huyền Ngọc ánh 23/03/1996 C 23.25
41 1906 Trần Thị Anh 26/11/1996 D1 19.25
42 2227 Phan Danh Tài 09/03/1995 D1 19
43 1926 Nguyễn Thị Lan Anh 31/12/1996 D1 18.75
44 2165 Hà Thu Ngân 04/04/1996 D1 18.75
45 1980 Phạm Việt Hà 24/11/1996 D1 18.75
46 2134 Nguyễn Thị Lý 18/05/1995 D1 18.5
47 2287 Phan Thị Huyền Trang 09/10/1996 D1 18.5
48 2163 Phùng Thị Thúy Nga 08/04/1996 D1 18
49 1910 Đặng Thị Vân Anh 09/09/1996 D1 17.75
50 2193 Lê Thị Thúy Oanh 19/11/1996 D1 17.5
51 2346 Nguyễn Thị Thu Hà 08/08/1995 D4 19
52 2349 Lưu Văn Vương 26/05/1995 D4 9.75
53 2348 Hà Đức Thiện 06/09/1996 D4 8.75
54 2739 Lê Thị Xuân 29/05/1989 H 20
55 2734 Đinh Thị Dịu 17/11/1993 H 18.5
56 2733 Trần Thị Aly 05/09/1993 H 18
57 2735 Nguyễn Thị Hồng Hảo 10/06/1993 H 18
58 2736 Nguyễn Thị Thanh Hương 22/06/1991 H 18
59 2737 Nguyễn Thùy Linh 24/09/1992 H 18
60 2740 Nguyễn Văn Tuấn 15/08/1991 H 16
61 2738 Hà Vũ Thuật 14/10/1991 H 14
62 2579 Lê Thị Ngọc Quỳnh 02/11/1996 M 19.25
63 2402 Nguyễn Thị Thu Hằng 12/12/1996 M 19.25
64 2611 Cao Thị Thuý 22/11/1996 M 19.25
65 2474 Bùi Thị Nhật Lệ 27/07/1996 M 19
66 2517 Đào Phương Nga 11/10/1996 M 18.75
67 2585 Phùng Thị Sáng 28/04/1996 M 18.25
68 2596 Lê Thị Phương Thảo 08/11/1996 M 18.25
69 2358 Nguyễn Thị Ngọc ánh 26/10/1996 M 18
70 2444 Dương Thị Huệ 03/10/1996 M 18
71 2622 Nguyễn Thị Thương 10/12/1996 M 17.5
72 2746 Hà Trung Hiếu 27/10/1996 N 21
73 2753 Ngô Thu Thủy 23/09/1996 N 21
74 2751 Đỗ Công Thái 17/11/1986 N 20.75
75 2744 Nguyễn Thị Thu Hà 18/01/1995 N 20.25
76 2754 Nguyễn Thị Hoài Thương 24/02/1987 N 18.75
77 2743 Lê Hương Giang 28/07/1996 N 18.5
78 2745 Nguyễn Thị Hạnh 23/10/1996 N 18
79 2747 Nguyễn Văn Lương 06/08/1992 N 18
80 2741 Trần Quỳnh Anh 19/11/1996 N 16
81 2742 Nguyễn Thị Thu Hiền 26/02/1982 N 15.25
82 2691 Trần Quang Hưng 10/08/1996 T 15.5
83 2689 Trần Thu Huyền 16/12/1996 T 15.25
84 2715 Hoàng Văn Thảo 13/02/1995 T 15
85 2706 Sái Việt Nghiêm 25/10/1996 T 14
86 2664 Nguyễn Đức Bình 22/04/1996 T 13.75
87 2695 Phan Tùng Lâm 21/07/1989 T 13.75
88 2704 Nguyễn Hoài Nam 06/01/1996 T 13.25
89 2714 Lê Minh Thành 21/10/1993 T 13.25
90 2673 Nguyễn Văn Dũng 20/08/1993 T 13
91 2675 Chẩn Seo Dương 24/04/1995 T 13

Đề nhận điểm chuẩn các trường đại học cao đẳng năm 2015 nhanh,chính xác nhất!

Hãy soạn tin: DCL(cách)MaTruong(cach)MaNganh gửi 8712

VD: Tra cứu điểm chuẩn trường ĐH Bách khoa HN, mã truong BKA, mã ngành D520101, soạn tin: DCL BKA D520101 gửi đến số 8712

Kết bạn với Diemthi.Tuyensinh247.com để nhận thông tin điểm thi mới nhất

Thống kê nhanh: Thủ khoa năm 2014

Bấm để xem: Thủ khoa năm 2014
338 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Danh sách thủ khoa Đại Học Hùng Vương năm 2014. Top 100 thí sinh đạt điểm cao nhất trong kỳ thi ĐH, CĐ năm 2014 trường Đại Học Hùng Vương.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!