Thủ khoa trường Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2014

Xem danh sách thủ khoa của trường Đại Học Sư Phạm TPHCM chi tiết phía dưới

Có thể bạn quan tâm: Điểm thi Đại Học Sư Phạm TPHCMĐiểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM và các thông tin khác của trường Đại Học Sư Phạm TPHCM

Danh sách thủ khoa Đại Học Sư Phạm TPHCM 2014

Top 10 thí sinh có tổng điểm 3 môn thi cao nhất trường

Mã trường: SPS
STT SBD Họ và tên Ngày sinh Khối Tổng điểm
1 3785 CHU THỊ THU HIỀN 16/10/1996 A 27.5
2 3593 PHẠM QUỐC CƯỜNG 26/05/1996 A 27
3 4250 LÊ MINH QUÂN 20/10/1996 A 27
4 4573 TRƯƠNG THÀNH TRUNG 30/07/1996 A 27
5 4592 NGUYỄN CÔNG TUẤN 12/04/1996 A 27
6 6198 HÀNG NGUYỄN NGỌC THUẬN 20/04/1996 A 26.5
7 23130 PHAN THỊ DIỆU HÀ 10/03/1996 A 26.5
8 23156 VŨ NGỌC PHÁT 23/06/1996 A 26.25
9 6134 LÊ CHÍ THANH 27/03/1996 A 26.25
10 4690 NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG VY 08/06/1996 A 26
11 8617 NGUYỄN ANH TUẤN 28/02/1996 A1 27
12 8517 PHAN ANH LUÂN 01/02/1996 A1 25.5
13 8450 NGUYỄN HOÀNG HẢI ANH 13/09/1996 A1 25.25
14 7103 BÙI THỊ ANH THƯ 26/12/1996 A1 25
15 8492 HỒ HOÀNG HUY 09/08/1996 A1 24.75
16 8626 PHAN HOÀNG TÚ 07/07/1996 A1 24.25
17 8587 LÊ THỊ KIM THÙY 12/12/1996 A1 24.25
18 8505 TẠ HOÀNG ANH KHOA 16/10/1996 A1 24
19 8541 NGUYỄN THÀNH NHÂN 11/01/1996 A1 23.75
20 8466 NGUYỄN THỊ THÙY DƯƠNG 29/10/1996 A1 23.75
21 9736 TRẦN NGUYỄN ÁI NHÂN 08/04/1996 B 26
22 9011 TRỊNH XUÂN CƯƠNG 09/01/1995 B 24
23 9255 NGUYỄN THỊ TRÚC MAI 23/01/1995 B 23.5
24 9713 THÁI VĂN LỘC 02/09/1996 B 23.25
25 9121 NGUYỄN TRUNG HIẾU 06/11/1996 B 23.25
26 9730 NGÔ BẢO NGỌC KIM NGÂN 13/03/1995 B 23
27 22420 ĐOÀN NGỌC SANG 19/07/1996 B 22.75
28 9068 NGUYỄN ANH ĐỨC 19/07/1994 B 22.5
29 9165 ĐẶNG DUY KHANG 04/02/1996 B 22.5
30 9253 NGUYỄN HÀ NHƯ MAI 04/03/1996 B 22
31 10361 HUỲNH THỊ HUỲNH ANH 17/10/1994 C 23.75
32 12471 NGUYỄN THỊ HẰNG NGA 19/11/1996 C 23.5
33 10757 ĐINH NGUYỄN KIỀU MY 17/11/1996 C 23.5
34 11221 ĐỖ ĐINH LINH VŨ 26/07/1996 C 23.5
35 10792 TRẦN THẢO NGỌC 04/04/1996 C 23.5
36 22586 NGUYỄN ANH ĐÀO 20/10/1996 C 23.5
37 11140 TRẦN HOÀNG TÚ TRÂN 02/01/1996 C 23.25
38 22859 NGUYỄN THỊ KHÁNH LY 10/12/1996 C 23
39 10606 LÊ THỊ TRÚC HUỲNH 26/07/1996 C 23
40 10829 DƯƠNG YẾN NHI 08/04/1996 C 22.75
41 16402 NGUYỄN LÊ THẢO NGUYÊN 08/09/1996 D1 25
42 16398 CÙ SONG NGUYÊN 30/10/1996 D1 24
43 16297 NGUYỄN TRẦN NGỌC MINH 24/09/1996 D1 23.75
44 16566 NGUYỄN PHƯỚC VĨNH SƠN 02/05/1996 D1 23.75
45 16550 NGUYỄN PHƯƠNG QUỲNH 21/09/1996 D1 23.75
46 17471 TRƯƠNG ĐÌNH TUẤN 21/05/1996 D1 23.75
47 16536 TRỊNH THANH QUYÊN 20/06/1996 D1 23.75
48 16726 NGÔ THỊ CẨM THÚY 07/12/1996 D1 23.75
49 16638 LÊ DẠ THẢO 03/07/1996 D1 23.75
50 15887 PHAN NGUYỄN DANH CHÂU 25/03/1996 D1 23.5
51 18714 HUỲNH THANH TRÚC 08/10/1996 D3 20.75
52 18674 LƯƠNG MỸ DUYÊN 08/03/1996 D3 20.75
53 22768 TRẦN THANH THẮNG 16/03/1996 D3 20.5
54 18720 NGUYỄN NGỌC BÍCH UYÊN 24/04/1996 D3 19.75
55 18624 DƯƠNG BỬU SAN 17/10/1996 D3 19.75
56 18673 ĐINH NGỌC NGUYÊN CHÂU 12/07/1996 D3 19.75
57 18636 PHAN NGỌC BẢO HÂN 25/08/1996 D3 19.75
58 18633 TRẦN ĐẶNG MỸ DUYÊN 01/09/1996 D3 19
59 18635 HÀ NAM KHÁNH GIAO 03/12/1996 D3 19
60 18693 DƯ MỸ NGỌC 11/09/1996 D3 19
61 18872 DIỆP TƯ TRÌNH 10/10/1996 D4 22.5
62 18802 VƯƠNG GIA BỬU 22/10/1996 D4 20.75
63 18808 HUỲNH CHUNG DIỀN 11/01/1996 D4 20
64 18859 LÝ BỘI SAN 21/12/1996 D4 19.75
65 18864 HỨA LỆ THANH 30/12/1996 D4 19
66 18862 HÀ LƯƠNG BÍCH TÂM 07/06/1996 D4 18.75
67 18804 LƯU MINH CHÂU 30/05/1996 D4 18.75
68 18842 TRẦN KIM NGÂN 02/01/1996 D4 18.75
69 18879 VÒNG SỈU HÀNH 31/03/1996 D4 18.5
70 18741 TRỊNH NGỌC DẢNH 10/04/1996 D4 18.25
71 18895 NGUYỄN ĐÌNH NGỌC LINH 24/12/1996 D6 19.25
72 18892 NGUYỄN TUẤN KIỆT 23/12/1996 D6 18
73 18918 MAI THANH TUYỀN 28/08/1996 D6 17.75
74 18887 TRƯƠNG HỮU ĐẠT 09/11/1995 D6 17.25
75 18882 TRẦN THỊ TRUNG ANH 19/07/1996 D6 16.5
76 18888 NGUYỄN NGỌC GIANG 19/12/1996 D6 16.5
77 18913 THÁI NGUYỄN GIA THỊNH 02/07/1996 D6 16.5
78 18889 TRẦN QUỲNH BẢO HÂN 20/03/1996 D6 16.5
79 18906 PHẠM NGUYỄN THANH NHÃ 06/08/1996 D6 16.25
80 18908 NGUYỄN MAI PHƯƠNG 01/12/1996 D6 15.75
81 20213 NGUYỄN THỊ LUYẾN 06/03/1996 M 23
82 20262 TẠ THỊ NGỌC MAI 24/11/1996 M 22
83 20047 LÊ THỊ LỆ 04/11/1995 M 22
84 20689 NGUYỄN THỊ THANH NƠ 01/03/1996 M 21.75
85 21772 PHÙNG NGỌC KHÁNH VY 05/10/1996 M 21.5
86 21798 LÊ THỊ XUÂN 13/01/1996 M 21.5
87 20996 NGUYỄN THẠCH THẢO 02/03/1995 M 21.25
88 19926 NGUYỄN NGỌC HƯƠNG 10/03/1996 M 21
89 19182 NGUYỄN THỊ QUỲNH ANH 05/09/1996 M 20.5
90 21001 NGUYỄN THỊ NHƯ THẢO 15/02/1996 M 20.5
91 22295 NGUYỄN BẠCH THANH THƯ 05/09/1996 T 20.25
92 22028 TRƯƠNG CÔNG GIANG 16/08/1995 T 20.25
93 22272 LÊ ĐẶNG QUỐC THÁI 11/09/1993 T 19.5
94 22160 ĐẶNG HOÀI MONG 15/01/1995 T 19.5
95 22065 NGUYỄN CAO MINH HOÀNG 19/02/1992 T 19.25
96 22320 NGUYỄN NGỌC BẢO TRÂN 17/12/1996 T 18.75
97 22251 NGUYỄN MINH TÂM 25/10/1996 T 18.5
98 22346 NGUYỄN TRỌNG TUẤN 29/01/1995 T 18.25
99 21966 NGUYỄN VĂN BÌNH 14/10/1995 T 18
100 22343 NGUYỄN HOÀNG TUẤN 23/07/1996 T 17.75

Đề nhận điểm chuẩn các trường đại học cao đẳng năm 2015 nhanh,chính xác nhất!

Hãy soạn tin: DCL(cách)MaTruong(cach)MaNganh gửi 8712

VD: Tra cứu điểm chuẩn trường ĐH Bách khoa HN, mã truong BKA, mã ngành D520101, soạn tin: DCL BKA D520101 gửi đến số 8712

Kết bạn với Diemthi.Tuyensinh247.com để nhận thông tin điểm thi mới nhất

Thống kê nhanh: Thủ khoa năm 2014

Bấm để xem: Thủ khoa năm 2014
338 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Danh sách thủ khoa Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2014. Top 100 thí sinh đạt điểm cao nhất trong kỳ thi ĐH, CĐ năm 2014 trường Đại Học Sư Phạm TPHCM.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!