Tư vấn thi tất cả nhóm ngành chọn trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Kết quả tư vấn chọn trường: Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA
STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính A00. A01 27.42 0
2 IT-E10 Chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo A00. A01 27.00 0
3 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính A00. A01 26.85 0
4 EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa A00. A01 26.05 0
5 IT-E7 Công nghệ thông tin Global ICT A00. A01 26.00 0
6 IT-E6 Công nghệ thông tin Việt-Nhật A00. A01 25.70 0
7 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử A00. A01 25.40 0
8 EE-E8 Chương trình tiên tiến Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điện A00. A01 25.20 0
9 MI1 Toán-Tin A00. A01 25.20 0
10 TE1 Kỹ thuật Ô tô A00. A01 25.05 0
11 ET-E9 Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoT A00. A01 24.95 0
12 ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00. A01 24.80 0
13 MI2 Hệ thống thông tin quản lý A00. A01 24.80 0
14 TE3 Kỹ thuật Hàng không A00. A01 24.70 0
15 ET-E4 Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thông A00. A01 24.60 0
16 EE1 Kỹ thuật Điện A00. A01 24.28 0
17 TE-E2 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô A00. A01 24.23 0
18 ET-E5 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh A00. A01 24.10 0
19 ME-E1 Chương trình tiên tiến Cơ điện tử A00. A01 24.06 0
20 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm A00. B00. D07 24.00 0
21 ME2 Kỹ thuật Cơ khí A00. A01 23.86 0
22 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực A00. A01 23.70 0
23 BF1 Kỹ thuật Sinh học A00. B00. D07 23.40 0
24 EM3 Quản trị kinh doanh A00. A01. D01 23.30 0
25 IT-LTU Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc) A00. A01. D07 23.25 0
26 CH-E11 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Hóa dược A00. B00. D07 23.10 0
27 EM-NU Quản lý công nghiệp - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh) A00. A01. D01. D07 23.00 0
28 BF-E12 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩm A00. B00. D07 23.00 0
29 EM4 Kế toán A00. A01. D01 22.60 0
30 EM5 Tài chính - Ngân hàng A00. A01. D01 22.50 0
31 HE1 Kỹ thuật Nhiệt A00. A01 22.30 0
32 EM2 Quản lý công nghiệp A00. A01. D01 22.30 0
33 CH1 Kỹ thuật Hóa học A00. B00. D07 22.30 0
34 ME-NUT Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản) A00. A01. D07 22.15 0
35 PH1 Vật lý kỹ thuật A00. A01 22.10 0
36 IT-VUW Công nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand) A00. A01. D07 22.00 0
37 EM-E13 Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanh A00. A01 22.00 0
38 EM1 Kinh tế công nghiệp A00. A01. D01 21.90 0
39 TX1 Kỹ thuật Dệt - May A00. A01 21.88 0
40 MS-E3 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Vật liệu (Vật liệu thông minh và Nano) A00. A01. D07 21.60 0
41 MS1 Kỹ thuật Vật liệu A00. A01. D07 21.40 0
42 ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc) A00. A01. D07 21.20 0
43 CH3 Kỹ thuật in A00. B00. D07 21.10 0
44 CH2 Hóa học A00. B00. D07 21.10 0
45 EM-VUW Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand) A00. A01. D01. D07 20.90 0
46 ED2 Công nghệ giáo dục A00. A01. D01 20.60 0
47 TROY-IT Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00. A01. D01. D07 20.60 0
48 ME-LUH Cơ điện tử - ĐH Leibniz Hannover (Đức) A00. A01. D07 20.50 0
49 ET-LUH Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức) A00. A01 20.30 0
50 EV1 Kỹ thuật Môi trường A00. B00. D07 20.20 0
51 TROY-BA Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00.A01. D01. D07 20.20 0
52 IT-GINP Hệ thống thông tin - ĐH Grenoble (Pháp) A00. A01. D07. D29 20.00 0
53 PH2 Kỹ thuật hạt nhân A00. A01. A02 20.00 0

Ghi chú : Điểm chuẩn trên là điểm chuẩn 2018

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Bạn có thể lựa chọn trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội để dự thi năm 2020 với nhóm ngành tất cả nhóm ngành

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!