Tư vấn thi tất cả nhóm ngành chọn trường Đại Học Hồng Đức

Kết quả tư vấn chọn trường: Đại Học Hồng Đức

Mã trường: HDT
STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140211 Sư phạm Vật lý (CLC) A00; A01; A02; C01 24.00 0
2 7140209 Sư phạm toán học (CLC) A00; A01; A02; D07 24.00 0
3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; M00 19.00 0
4 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00; A02; B00; C01 18.00 0
5 7140219 Sư phạm Địa lý A00; C00; C04; C20 18.00 0
6 7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00; D07 18.00 0
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01 18.00 0
8 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; D07 18.00 0
9 51140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; M00 16.00 0
10 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 14.00 0
11 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; C00; C04; C09 14.00 0
12 7620201 Lâm học A00; B00; B03; D08 14.00 0
13 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; B03; D08 14.00 0
14 7620109 Nông học A00; B00; B03; D08 14.00 0
15 7620105 Chăn nuôi A00; B00; B03; D08 14.00 0
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; B00 14.00 0
17 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; A02; B00 14.00 0
18 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D07 14.00 0
19 7380101 Luật A00; C00; C14; D01 14.00 0
20 7340301 Kế toán A00; C01; C02; D01 14.00 0
21 7340201 Tài chính Ngân hàng A00; C01; C02; D01 14.00 0
22 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C01; C02; D01 14.00 0
23 7310401 Tâm lý học A00; B00; C00; D01 14.00 0
24 7310101 Kinh tế A00; C01; C02; D01 14.00 0

Ghi chú : Điểm chuẩn trên là điểm chuẩn 2018

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Bạn có thể lựa chọn trường Đại Học Hồng Đức để dự thi năm 2020 với nhóm ngành tất cả nhóm ngành

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!