Tư vấn thi tất cả nhóm ngành chọn trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

Kết quả tư vấn chọn trường: Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

Mã trường: KHA
STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 33.65 0
2 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME - tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D09; D10 33.35 0
3 POHE Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE - tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 31.75 0
4 EP10 Đầu tư tài chính (BFI - tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D10 31.75 0
5 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE - tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 31.00 0
6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 26.15 0
7 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 26.15 0
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 26.00 0
9 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 25.60 0
10 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 25.60 0
11 7320108 Quan hệ công chúng A01; C03; C04; D01 25.50 0
12 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 25.40 0
13 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 25.35 0
14 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 25.25 0
15 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 25.10 0
16 7340201 Tài chính Ngân hàng A00; A01; D01; D07 25.00 0
17 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 24.90 0
18 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; B00; D01 24.85 0
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 24.85 0
20 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 24.75 0
21 EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) A00; A01; D01; D07 24.65 0
22 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 24.50 0
23 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 24.45 0
24 7340409 Quản lý dự án A00; A01; B00; D01 24.40 0
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 24.30 0
26 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) A00; A01; D01; D07 24.25 0
27 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D07 24.15 0
28 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 24.10 0
29 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07 23.85 0
30 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D07 23.75 0
31 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 23.70 0
32 7340401 Khoa học quản lý A00; A01; D01; D07 23.60 0
33 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) A00; A01; D01; D07 23.50 0
34 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07 23.35 0
35 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 23.35 0
36 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) A00; A01; D01; D07 23.35 0
37 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) A00; A01; D01; D07 23.35 0
38 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) A01; D01; D07; D10 23.15 0
39 7380101 Luật A00; A01; D01; D07 23.10 0
40 EP03 Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) A00; A01; D01; D07 23.00 0
41 EP09 Công nghệ tài chính (BFT) A00; A01; B00; D07 22.75 0
42 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) A01; D01; D07; D10 22.75 0
43 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07 22.65 0
44 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; B00; D01 22.60 0
45 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; D07 22.50 0
46 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 22.30 0
47 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) A00; A01; D01; D07 21.50 0

Ghi chú : Điểm chuẩn trên là điểm chuẩn 2018

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Bạn có thể lựa chọn trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân để dự thi năm 2020 với nhóm ngành tất cả nhóm ngành

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!