Điểm chuẩn Cao Đẳng Công Nghệ – Đại Học Đà Nẵng 2016, Xem diem chuan Cao Dang Cong Nghe – Dai Hoc Da Nang nam 2016

Điểm chuẩn vào trường Cao Đẳng Công Nghệ-Đại Học Đà Nẵng năm 2015 

Năm 2014, điểm chuẩn vào các ngành thuộc trường Cao Đẳng Công Nghệ Đại Học Đà Nẵng có mức điểm như ở khối B là 11 điểm-ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô.

Khối A, A1,V,D1 có mức điểm chung là: 10 điểm cho các ngành Công nghệ Thông tin, Công nghệ kĩ thuật nhiệt, Hệ thống thông tin quản lí...

Tham khảo điểm chuẩn tất cả các ngành năm trước phía dưới.

Xem mã ngành của trường Cao Đẳng Công Nghệ – Đại Học Đà Nẵng

Điểm chuẩn Cao Đẳng Công Nghệ – Đại Học Đà Nẵng năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Cao Đẳng Công Nghệ – Đại Học Đà Nẵng năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Cao Đẳng Công Nghệ – Đại Học Đà Nẵng năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Cao Đẳng Công Nghệ – Đại Học Đà Nẵng - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 C340405 Hệ thống thông tin quản lý □ 11
2 C420201 Công nghệ sinh học 12.5
3 C480201 Công nghệ Thông tin 12.5
4 C510101TH1 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc* 26
5 C510101TH2 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 10.75
6 C510102 Công nghệ kỹ thuật công trinh xây dựng □ 10.75
7 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 10.75
8 C510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông 10.75
9 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 10
10 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 11
11 C510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 12.5
12 C510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 11.25
13 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử^ 10.25
14 C510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông 10.25
15 C510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 13.5
16 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 10.75
17 C540102 Công nghệ thực phẩm 10.75
18 C580302 Quản lý xây dựng 11
19 Hệ liên thông: ---
20 C340405LT Hệ thống thông tin quản lý (Liên thông) 10
21 C480201LT Công nghệ Thông tin (Liên thông) 10
22 C510102LT Công nghệ kỹ thuật công trinh xây dựng (Liên thông) 10
23 C510103LT Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Liên thông) 10
24 C510104LT Công nghệ kỹ thuật giao thông (Liên thông) 10
25 C510201LT Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Liên thông) 10
26 C510203LT Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Liên thông) 10
27 C510205LT Công nghệ kỹ thuật ô tô (Liên thông) 10
28 C510206LT Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Liên thông) 10
29 C510301LT Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Liên thông) 10
30 C510302LT Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông (Liên thông) 10
31 C510401LT Công nghệ kỹ thuật hoá học (Liên thông) 10
32 C510406LT Công nghệ kỹ thuật môi trường (Liên thông) 10
33 C540102LT Công nghệ thực phẩm (Liên thông) 10
34 C580302LT Quản lý xây dựng (Liên thông) 10

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
219 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Cao Đẳng Công Nghệ – Đại Học Đà Nẵng năm 2016. Xem diem chuan truong Cao Dang Cong Nghe – Dai Hoc Da Nang 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com