Điểm thi tốt nghiệp 2014: Xem điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2014

Tra cứu ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2014 nhanh nhất trên Diemthi.Tuyensinh247.com 

Thủ khoa tốt nghiệp thpt năm 2014 :

Có 2 bạn đạt 39,5 điểm: Lê Thị Yến Nhi, tỉnh Thừa Thiên Huế, SBD là 120529; Bùi Thị Cẩm Thùy, Sinh ngày: 23/06/1996, Tỉnh: An Giang. SBD là: 290184. Và điểm các môn lần lượt của 2 bạn là: Toán:10; Văn: 9,5, Môn tự chọn 1: 10; Môn Tự chọn 2: 10,0.3>

Thời gian công bố điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2014

Điểm thi tốt nghiệp thpt năm 2014 của 63 tỉnh thành phố đã bắt đầu công bố từ ngày 14/6/2014 - 16/6/2014. Hạn cuối là ngày 18/6/2014. Điểm thi sẽ được cập nhật 24/24 trên Diemthi.tuyensinh247.com.

Đăng ký nhận điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2014 sớm nhất VN!

Soạn tin: TNI TênTỉnh SBD gửi 8712

Trong đó: TênTỉnh: viết liền không dấu; SBD: Là số báo danh 6 số của bạn.

Ví dụ: Bạn thi tốt nghiệp THPT tại Hà Nội, SBD là 123456, Soạn tin:

TNI HANOI 123456 gửi 8712

Nguồn điểm thi: Trực tiếp từ các sở giáo dục và bộ giáo dục đào tạo.  Diemthi.tuyensinh247.com với 7 năm cung cấp điểm thi, điểm chuẩn cam kết gửi kết quả điểm thi nhanh nhất, chính xác nhất!

Thông tin thêm: điểm thi đại học 2014 công bố ngày 18-20/7/2014

Điểm thi tốt nghiệp THPT 2014 đang cập nhật, Xem điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2014

Điểm thi tốt nghiệp năm 2014 đang được cập nhật!
60 tỉnh cập nhật xong dữ liệu điểm thi tốt nghiệp 2014

Chọn tỉnh/TP:

Đăng ký nhận điểm thi tốt nghiệp năm 2014 sớm nhất Việt Nam!

Hãy soạn tin: TNI TênTỉnh Sốbáodanh gửi 8712

Lưu ý Tên Tỉnh viết liền, không dấu SBD là số

VD: Để tra điểm thi tốt nghiệp năm 2014 của thí sinh có SBD 123456 thi tại Hà Nội, soạn tin: TNI HANOI 123456 gửi đến số 8712

Kết bạn với Diemthi.Tuyensinh247.com để nhận thông tin điểm thi mới nhất

quang cao diem thi 2

Nhan tin lay diem thi tot nghiep nhanh nha

Thủ khoa tốt nghiệp 2014 của 63 tỉnh/TP

Thủ khoa tốt nghiệp thpt năm 2014:Huế

Hoten SBD M1 M2 M3 M4 Tong
Lê Thị Yến Nhi 120529 10.0 9.5 10.0 10.0 39.5
Lương Mộng Vũ ánh 120172 10.0 8.5 10.0 10.0 38.5
Đỗ Văn Cương 120181 10.0 8.5 10.0 10.0 38.5
Ngô Thị Mỹ 120292 10.0 8.5 10.0 10.0 38.5
Lê Nguyễn Diễm Quỳnh 120545 10.0 9.0 10.0 9.5 38.5
Trần Thị Thiên Thanh 300201 10.0 9.0 9.5 10.0 38.5
Nguyễn Thị Mỹ Thúy 20230 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0
Võ Thị Ngọc ánh 120171 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0
Trần Thị Xuân Bình 120176 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0
Trần Thị Linh Chi 120180 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0

Thủ khoa tốt nghiệp thpt năm 2014:Quảng Ninh

Họ và tên Ngaysinh SBD M1 M2 M3 M4 Tong
Nguyễn Thị Thu Hà 11/01/1996 190062 10.0 8.5 10.0 10.0 38.5
Nguyễn Thị Hồng Phượng 27/05/1996 240154 10.0 8.5 10.0 10.0 38.5
Nguyễn Thị Thủy Tiên 01/05/1996 240365 10.0 8.5 10.0 10.0 38.5
Trần Thị Huyền Trang 09/06/1996 460232 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0
Phạm Phương Linh 01/04/1996 240316 10.0 8.5 10.0 9.5 38.0
Phạm Lê Giang 30/12/1996 240260 10.0 8.5 10.0 9.5 38.0
Văn Thu Thảo 11/04/1996 240354 9.5 8.5 10.0 10.0 38.0
Bùi Hải Yến 25/11/1996 240214 9.5 8.5 10.0 10.0 38.0
Nguyễn Thị Phượng 01/06/1996 240155 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0
Vũ Linh Chi 24/10/1996 240023 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0

Thủ khoa tốt nghiệp thpt năm 2014:Yên Bái

hoten ngaysinh sobaodanh diemmon1 diemmon2 diemmon3 diemmon4 tongdiem
Nguyễn Ngọc Bích 14/10/1996 010128 10.0 8.5 10.0 10.0 38.5
Trần Thanh Huyền 30/07/1996 010049 10.0 8.5 10.0 9.5 38.0
Vũ Thị Hương Giang 20/10/1996 010131 10.0 8.5 9.5 10.0 38.0
Nguyễn Hà Vi 28/09/1996 010117 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0
Nguyễn Hà My 28/09/1996 010070 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0
Hoàng Mỹ Linh 27/04/1996 010060 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0
Đặng Ngọc Phương Hoa 30/10/1996 020351 9.5 8.5 10.0 9.5 37.5
Bùi Thị Vân Anh 13/08/1996 020002 9.5 8.5 9.5 10.0 37.5
Trần Mai Linh 30/12/1996 020178 10.0 7.5 10.0 10.0 37.5
Lưu Thị Hồng Anh 17/04/1996 010122 10.0 8.0 10.0 9.5 37.5

Thủ khoa tốt nghiệp thpt năm 2014:Vũng Tàu

HOTEN SOBAODANH DM1 DM2 DM3 DM4 TONGDIEM
Le Mai Lan 040082 10.0 9.0 10.0 10.0 39.0
Mai Thi Thanh Thuy 010451 9.5 9.5 9.5 10.0 38.5
Phan Nhat Minh 040092 10.0 8.5 10.0 10.0 38.5
Do Hanh Ngan 040096 10.0 8.5 10.0 10.0 38.5
Duong Thi Mai Lan 040081 10.0 8.5 10.0 10.0 38.5
Dinh Thi Thuy Trang 170253 10.0 8.5 10.0 10.0 38.5
Do Thi Kim Uyen 200190 10.0 8.5 9.5 10.0 38.0
Nguyen Thi Hong Uyen 130320 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0
Tran Thi Bich Loan 140140 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0
Do Cong Anh Tuan 010195 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0

Thủ khoa tốt nghiệp thpt năm 2014:Vĩnh Long

hoten ngaysinh sobaodanh diemmon1 diemmon2 diemmon3 diemmon4 tongdiem
Tống Hữu Nhân 01/01/1996 170127 10.0 8.5 10.0 10.0 38.5
Cao Thuỳ Dịu 26/06/1996 510032 10.0 8.5 10.0 10.0 38.5
Cao Thành Đạt 10/05/1996 170037 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0
Nguyễn Thị Minh Nguyệt 26/10/1996 170126 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0
Nguyễn Lưu Hồng Ngọc 12/02/1996 170121 10.0 7.5 10.0 10.0 37.5
Lâm Vĩnh Siêu 25/04/1996 170151 10.0 8.0 10.0 9.5 37.5
Trần Khắc Tâm 01/01/1996 170159 10.0 8.0 9.5 10.0 37.5
Trần Phong 18/09/1996 170326 10.0 8.0 9.5 10.0 37.5
Lê Nhật Duy 09/10/1996 310043 10.0 7.5 10.0 10.0 37.5
Đổ Ngọc Cường 25/07/1996 540015 9.5 8.0 10.0 10.0 37.5

Thủ khoa tốt nghiệp thpt năm 2014:Tiền Giang

HOTEN NGAYSINH SOBAODANH DM1 DM2 DM3 DM4 TONGDIEM
Lê Thị Trúc Linh 17/04/1996 040142 10.0 8.5 10.0 10.0 38.5
Đinh Tố Uyên 02/04/1996 190748 10.0 8.5 10.0 10.0 38.5
Phạm Kim Thạnh 26/03/1996 310320 10.0 8.5 10.0 10.0 38.5
Trịnh Ngọc Xương 26/09/1996 100280 10.0 8.5 9.5 10.0 38.0
Hồ Lê Anh Phương 18/11/1996 220240 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0
Trần Thị Ngọc Phượng 20/10/1996 220245 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0
Nguyễn Thị Hồng Thắm 03/02/1996 220284 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0
Nguyễn Ngọc Kim Tuyền 25/08/1996 220404 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0
Trần Thị Kim Ngân 28/10/1996 310213 10.0 8.5 9.5 10.0 38.0
Trần Thị Bạch Phi 01/07/1996 310258 10.0 8.0 10.0 10.0

38.0

 

Thủ khoa tốt nghiệp thpt năm 2014:Sóc Trăng

HOTEN Ngaysinh SOBAODANH DM1 DM2 DM3 DM4 TONGDIEM
Huynh Hoan Kim 00/00/1996 030067 10.0 9.0 10.0 10.0 39.0
Ha Hoan Khang 00/00/1996 030061 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0
Tong Thi Huynh Nhu 00/00/1996 030103 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0
Diep Gia Han 00/00/1996 030044 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0
Ton Khoa Hien 00/00/1996 030048 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0
Quach Khanh My 00/00/1996 030075 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0
Phan Thanh Phuc 00/00/1996 030111 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0
Nguyen Thi Nhu y 00/00/1996 310392 10.0 8.0 10.0 10.0 38.0
Vo Hoang Huynh 00/00/1996 230056 10.0 8.5 9.0 10.0 37.5
Tran Thi Tuong Vi 00/00/1996 260086 10.0 8.0 9.5 10.0 37.5

Thủ khoa tốt nghiệp thpt năm 2014:Quảng Ngãi

HOTEN NGAYSINH SOBAODANH DIEMMON1 DIEMMON2 DIEMMON3 DIEMMON4 TONGDIEM
Trần Tô Nhi 27/12/1996 100179 10.0 8.5 10.0 10.0 38.5
Nguyễn Thị Kim Yến 01/07/1996 090714 10.0 8.5 10.0 10.0 38.5
Bùi Thị Thanh Đam 05/12/1996 200049 9.5 8.0 10.0 10.0 37.5
Phạm Anh Đào 28/07/1996 200050 10.0 7.5 10.0 10.0 37.5
Hồ Thị Linh 30/08/1996 090752 10.0 8.0 9.5 9.5 37.0
Huỳnh Trịnh Ly Ly 16/07/1996 090755 10.0 8.0 9.5 9.5 37.0
Nguyễn Thị Tiểu My 19/02/1996 090574 10.0 7.5 9.5 10.0 37.0
Nguyễn Thị Thu Nhi 14/06/1996 090599 10.0 7.0 10.0 10.0 37.0
Lê Thị Kiều Oanh 09/11/1996 090604 10.0 7.0 10.0 10.0 37.0
Nguyễn Trần Quỳnh Thư 16/08/1996 090656 10.0 7.0 10.0 10.0 37.0


Thông tin về chấm thi và công bố điểm thi tốt nghiệp năm 2014 63 tỉnh/thành phố 

 Xem, tra cứu điểm thi tốt nghiệp năm 2014 nhanh nhất, chính xác nhất. Điểm thi các trường thpt gồm hệ THPT và hệ Giáo dục thường xuyên (GDTX) của 63 tỉnh thành phố.

 Click để xem điểm thi tốt nghiệp THPT  63 tỉnh /TP tại đây:

  1. Diem thi tot nghiep tinh an Giang
  2. Diem thi tot nghiep tinh Bac Giang
  3. Diem thi tot nghiep tinh Bac Kan
  4. Diem thi tot nghiep tinh Bac Lieu
  5. Diem thi tot nghiep tinh Bac Ninh
  6. Diem thi tot nghiep tinh Ben Tre
  7. Diem thi tot nghiep tinh Binh Duong
  8. Diem thi tot nghiep tinh Binh Dinh
  9. Diem thi tot nghiep tinh Binh Phuoc
  10. Diem thi tot nghiep tinh Binh Thuan
  11. Diem thi tot nghiep tinh Ca Mau
  12. Diem thi tot nghiep tinh Can Tho
  13. Diem thi tot nghiep tinh Cao Bang
  14. Diem thi tot nghiep Da Nang
  15. Diem thi tot nghiep tinh Đak Lak
  16. Diem thi tot nghiep tinh Đak Nong
  17. Diem thi tot nghiep tinh Đien Bien
  18. Diem thi tot nghiep tinh Đong Nai
  19. Diem thi tot nghiep tinh Đong Thap
  20. Diem thi tot nghiep tinh Gia Lai
  21. Diem thi tot nghiep tinh Ha Giang
  22. Diem thi tot nghiep tinh Ha Nam
  23. Diem thi tot nghiep Ha Noi
  24. Diem thi tot nghiep tinh Ha Tinh
  25. Diem thi tot nghiep tinh Hai Duong
  26. Diem thi tot nghiep Hai Phong
  27. Diem thi tot nghiep tinh Hau Giang
  28. Diem thi tot nghiep TPHCM
  29. Diem thi tot nghiep tinh Hoa Binh
  30. Diem thi tot nghiep Hue
  31. Diem thi tot nghiep tinh Hung Yen
  32. Diem thi tot nghiep tinh Khanh Hoa
  33. Diem thi tot nghiep tinh Kien Giang
  34. Diem thi tot nghiep tinh Kon Tum
  35. Diem thi tot nghiep tinh Lai Chau
  36. Diem thi tot nghiep tinh Lam Đong
  37. Diem thi tot nghiep tinh Lang Son
  38. Diem thi tot nghiep tinh Lao Cai
  39. Diem thi tot nghiep tinh Long an
  40. Diem thi tot nghiep tinh Nam Đinh
  41. Diem thi tot nghiep tinh Nghe an
  42. Diem thi tot nghiep tinh Ninh Binh
  43. Diem thi tot nghiep tinh Ninh Thuan
  44. Diem thi tot nghiep tinh Phu Tho
  45. Diem thi tot nghiep tinh Phu Yen
  46. Diem thi tot nghiep tinh Quang Binh
  47. Diem thi tot nghiep tinh Quang Nam
  48. Diem thi tot nghiep tinh Quang Ngai
  49. Diem thi tot nghiep tinh Quang Ninh
  50. Diem thi tot nghiep tinh Quang Tri
  51. Diem thi tot nghiep tinh Soc Trang
  52. Diem thi tot nghiep tinh Son La
  53. Diem thi tot nghiep tinh Tay Ninh
  54. Diem thi tot nghiep tinh Thai Binh
  55. Diem thi tot nghiep tinh Thai Nguyen
  56. Diem thi tot nghiep tinh Thanh Hoa
  57. Diem thi tot nghiep tinh Tien Giang
  58. Diem thi tot nghiep tinh Tra Vinh
  59. Diem thi tot nghiep tinh Tuyen Quang
  60. Diem thi tot nghiep tinh Vinh Long
  61. Diem thi tot nghiep tinh Vinh Phuc
  62. Diem thi tot nghiep tinh Vung Tau
  63. Diem thi tot nghiep tinh Yen Bai

Thông tin về kì thi tốt nghiệp THPT năm 2014 của 63 tỉnh thành phố 

  Sau 2,5 ngày thi, gần 1 triệu thí sinh đã hoàn thành kỳ thi tốt nghiệp năm 2014 với 4 môn thi (Toán, văn bắt buộc, 2 môn thi tự chọn). Cả nước có 11 thí sinh vi phạm quy chế do mang điện thoại vào phòng thi (10 học sinh hệ giáo thường xuyên và 1 hệ trung học phổ thông). Trong đó: môn Văn 4; Lịch sử 1; Toán 4; Hóa học 1; Địa lý 1.

----------------------------------------------------------------------------------

Incoming search terms:

diem thi tot nghiep, diem thi tot nghiep thpt, diem thi tot nghiep thpt nam 2014, diem thi tot nghiep thpt 2014, điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2014

Danh sách 63 tỉnh TP sẽ được Tuyensinh247.com công bố điểm thi tốt nghiệp:An Giang, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An , Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP HCM, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Vũng Tàu, Yên Bái.

  Ghi rõ nguồn Diemthi.tuyensinh247.com khi lấy thông tin.

Trường Kinh tế ngoại giao Việt Nam tuyển sinh năm 2014