Điểm chuẩn vào CTU - Đại Học Cần Thơ năm 2026
Năm 2026 phương án tuyển sinh dự kiến tuyển 12.000 chỉ tiêu các ngành đại học chính quy: với các phương thức: xét tuyển thẳng, xét điểm thi THPT, học bạ THPT, kết quả kì thi V-SAT
Điểm chuẩn CTU - Đại học Cần Thơ năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8.
Xem chi tiết điểm chuẩn CTU các năm dưới đây.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục mầm non | M01; M05; M06; M11 | 25.82 | |||
Giáo dục Tiểu học | A00; C01; C04; D01 | 26.85 | |||
Giáo dục Công dân | C00; C19; D14; D15; X70 | 26.68 | |||
Giáo dục Thể chất | T00; T01; T06; T10 | 25.36 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; B08; D07 | 28.12 | |||
Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; X26 | 26.16 | |||
Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; X06 | 27.62 | |||
Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; X10 | 27.93 | |||
Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 26.6 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | 27.16 | |||
Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14; C03; X70 | 27.82 | |||
Sư phạm Địa lý | A07; C00; C04; D15 | 27.25 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D66; X78 | 27.06 | |||
Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D03; D14; D64 | 23.54 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00 | 27.09 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C19; C20; D14; X70; X74 | 26.77 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 24.37 | |||
Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | D01; D09; D14; D15 | 23.4 | |||
Ngôn ngữ Anh - CS Hậu Giang | D01; D09; D14; D15 | 21.6 | |||
Ngôn ngữ Pháp | D01; D03; D14; D64 | 20.15 | |||
Triết học | C00; C19; D14; D15; X70 | 23.55 | |||
Văn học | C00; D01; D14; D15 | 25.47 | |||
Kinh tế | A00; A01; C02; D01 | 22.51 | |||
Chính trị học | C00; C19; D14; D15; X70 | 25.08 | |||
Xã hội học | C00; C19; D01; X70; X74 | 24.01 | |||
Tâm lý học giáo dục | C00; C14; C20; D14; X01; X74 | 24.15 | |||
Báo chí | C00; D01; D14; D15 | 24.9 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; X02 | 23.9 | |||
Thông tin - thư viện | A01; D01; C01; X26 | 19.65 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C02; D01 | 22.24 | |||
Quản trị kinh doanh (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.1 | |||
Quản trị kinh doanh - CS Hậu Giang | A00; A01; C02; D01 | 17.1 | |||
Marketing | A00; A01; C02; D01 | 23.4 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C02; D01 | 23.54 | |||
Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 21.5 | |||
Kinh doanh thương mại | A00; A01; C02; D01 | 22.4 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C02; D01 | 22.41 | |||
Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C02; D01 | 23.97 | |||
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.85 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; C02; D01 | 21.68 | |||
Kế toán | A00; A01; C02; D01 | 23.78 | |||
Kế toán - CS Sóc Trăng | A00; A01; C02; D01 | 19.3 | |||
Kiểm toán | A00; A01; C02; D01 | 23.09 | |||
Luật | C00; C01; D01; X01 | 23.88 | |||
Luật - CS Hậu Giang | C00; C01; D01; X01 | 20 | |||
Luật - CS Sóc Trăng | C00; C01; D01; X01 | 20 | |||
Luật dân sự và tố tụng dân sự | C00; C01; D01; X01 | 20.55 | |||
Luật kinh tế | C00; C01; D01; X01 | 24.5 | |||
Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 21.36 | |||
Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | 21.53 | |||
Công nghệ sinh học (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | 15 | |||
Sinh học ứng dụng | A00; A01; B00; B08 | 19.55 | |||
Hóa học | A00; B00; C02; D07 | 24.63 | |||
Khoa học môi trường | A00; A02; B00; D07 | 15 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 19.2 | |||
Toán ứng dụng | A00; A01; A02; B00 | 23.8 | |||
Thống kê | A00; A01; A02; B00 | 19.24 | |||
Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X26 | 23.22 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 20.7 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 18.85 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X26 | 22.2 | |||
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.1 | |||
Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X26 | 20.85 | |||
Hệ thống thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.28 | |||
Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; X06; X07 | 24.03 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | 20.55 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 23.73 | |||
Công nghệ thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 21.4 | |||
Công nghệ thông tin - CS Hậu Giang | A00; A01; X06; X26 | 17.6 | |||
An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | 22.85 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07; X11 | 24.61 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | A00; A01; D07; X27 | 17 | |||
Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; X27 | 21.83 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X27 | 24.32 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng | A00; A01; D01; X27 | 17.75 | |||
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | A00; A01; X06; X07 | 23.84 | |||
Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) | A00; A01; X27; X26 | 19.5 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; X06 | 24.22 | |||
Kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | 23.2 | |||
Kỹ thuật điện | A00; A01; D07; X06 | 23.6 | |||
Kỹ thuật điện (CTCLC) | A00; A01; D07; X27 | 20.86 | |||
Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; X06; X07 | 22.69 | |||
Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; B08 | 22 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07; X06 | 25.33 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | A00; A01; X26; X27 | 22 | |||
Kỹ thuật vật liệu | A00; B00; D07; X11 | 21.51 | |||
Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | 15.95 | |||
Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; C01 | 22.46 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 21.55 | |||
Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | 15 | |||
Công nghệ sau thu hoạch | A00; A01; B00; D07 | 15 | |||
Công nghệ chế biến thủy sản | A00; A01; B00; X12 | 16.3 | |||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A01; B00; X12 | 19 | |||
Kiến trúc | V00; V01; V02; V03 | 15.5 | |||
Quy hoạch vùng và đô thị | A00; A01; B00; D07 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; V00; X07 | 18.5 | |||
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | A00; A01; D07; X27 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; V00; X07 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; V00; X07 | 15 | |||
Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; B08; D07 | 15 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; X26; X27 | 15 | |||
Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón) | A00; B00; X12; X16 | 15 | |||
Chăn nuôi | A00; A02; B00; B08 | 15 | |||
Nông học | A00; B00; B08; X12 | 15 | |||
Khoa học cây trồng | A02; B00; B08; X12 | 15 | |||
Bảo vệ thực vật | A00; B00; B08; X12 | 15 | |||
Bảo vệ thực vật (CTCLC) | A00; A01; B00; B08 | 15 | |||
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | A00; B00; B08; X12 | 15 | |||
Kinh doanh nông nghiệp | A00; C02; D01; X25 | 17 | |||
Kinh doanh nông nghiệp - CS Hậu Giang | A00; C02; D01; X25 | 15 | |||
Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C02; D01 | 20.1 | |||
Kinh tế nông nghiệp - CS Hậu Giang | A00; A01; C02; D01 | 15 | |||
Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B08; X12 | 15 | |||
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | 15 | |||
Bệnh học thủy sản | A00; B00; B08; X12 | 15 | |||
Quản lý thủy sản | A00; B00; B08; X12 | 15 | |||
Thú y | A02; B00; D07; X12 | 22.45 | |||
Thú y (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | 17.12 | |||
Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | 23.9 | |||
Du lịch | C00; D01; D14; D15 | 24.88 | |||
Du lịch - CS Hậu Giang | C00; D01; D14; D15 | 21.85 | |||
Du lịch - CS Sóc Trăng | C00; D01; D14; D15 | 20.15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C02; D01 | 21.85 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.2 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07 | 15.11 | |||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; C02; D01 | 19.4 | |||
Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D07 | 16.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục mầm non | M01; M05; M06; M11 | 25.82 | |||
Giáo dục Tiểu học | A00; C01; C04; D01 | 26.85 | |||
Giáo dục Công dân | C00; C19; D14; D15; X70 | 26.68 | |||
Giáo dục Thể chất | T00; T01; T06; T10 | 25.36 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; B08; D07 | 28.12 | |||
Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; X26 | 26.16 | |||
Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; X06 | 27.62 | |||
Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; X10 | 27.93 | |||
Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 26.6 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | 27.16 | |||
Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14; C03; X70 | 27.82 | |||
Sư phạm Địa lý | A07; C00; C04; D15 | 27.25 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D66; X78 | 27.06 | |||
Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D03; D14; D64 | 23.54 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00 | 27.09 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C19; C20; D14; X70; X74 | 26.77 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 24.37 | |||
Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | D01; D09; D14; D15 | 23.4 | |||
Ngôn ngữ Anh - CS Hậu Giang | D01; D09; D14; D15 | 21.6 | |||
Ngôn ngữ Pháp | D01; D03; D14; D64 | 20.15 | |||
Triết học | C00; C19; D14; D15; X70 | 23.55 | |||
Văn học | C00; D01; D14; D15 | 25.47 | |||
Kinh tế | A00; A01; C02; D01 | 22.51 | |||
Chính trị học | C00; C19; D14; D15; X70 | 25.08 | |||
Xã hội học | C00; C19; D01; X70; X74 | 24.01 | |||
Tâm lý học giáo dục | C00; C14; C20; D14; X01; X74 | 24.15 | |||
Báo chí | C00; D01; D14; D15 | 24.9 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; X02 | 23.9 | |||
Thông tin - thư viện | A01; D01; C01; X26 | 19.65 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C02; D01 | 22.24 | |||
Quản trị kinh doanh (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.1 | |||
Quản trị kinh doanh - CS Hậu Giang | A00; A01; C02; D01 | 17.1 | |||
Marketing | A00; A01; C02; D01 | 23.4 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C02; D01 | 23.54 | |||
Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 21.5 | |||
Kinh doanh thương mại | A00; A01; C02; D01 | 22.4 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C02; D01 | 22.41 | |||
Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C02; D01 | 23.97 | |||
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.85 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; C02; D01 | 21.68 | |||
Kế toán | A00; A01; C02; D01 | 23.78 | |||
Kế toán - CS Sóc Trăng | A00; A01; C02; D01 | 19.3 | |||
Kiểm toán | A00; A01; C02; D01 | 23.09 | |||
Luật | C00; C01; D01; X01 | 23.88 | |||
Luật - CS Hậu Giang | C00; C01; D01; X01 | 20 | |||
Luật - CS Sóc Trăng | C00; C01; D01; X01 | 20 | |||
Luật dân sự và tố tụng dân sự | C00; C01; D01; X01 | 20.55 | |||
Luật kinh tế | C00; C01; D01; X01 | 24.5 | |||
Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 21.36 | |||
Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | 21.53 | |||
Công nghệ sinh học (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | 15 | |||
Sinh học ứng dụng | A00; A01; B00; B08 | 19.55 | |||
Hóa học | A00; B00; C02; D07 | 24.63 | |||
Khoa học môi trường | A00; A02; B00; D07 | 15 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 19.2 | |||
Toán ứng dụng | A00; A01; A02; B00 | 23.8 | |||
Thống kê | A00; A01; A02; B00 | 19.24 | |||
Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X26 | 23.22 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 20.7 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 18.85 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X26 | 22.2 | |||
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.1 | |||
Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X26 | 20.85 | |||
Hệ thống thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.28 | |||
Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; X06; X07 | 24.03 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | 20.55 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 23.73 | |||
Công nghệ thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 21.4 | |||
Công nghệ thông tin - CS Hậu Giang | A00; A01; X06; X26 | 17.6 | |||
An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | 22.85 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07; X11 | 24.61 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | A00; A01; D07; X27 | 17 | |||
Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; X27 | 21.83 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X27 | 24.32 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng | A00; A01; D01; X27 | 17.75 | |||
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | A00; A01; X06; X07 | 23.84 | |||
Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) | A00; A01; X27; X26 | 19.5 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; X06 | 24.22 | |||
Kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | 23.2 | |||
Kỹ thuật điện | A00; A01; D07; X06 | 23.6 | |||
Kỹ thuật điện (CTCLC) | A00; A01; D07; X27 | 20.86 | |||
Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; X06; X07 | 22.69 | |||
Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; B08 | 22 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07; X06 | 25.33 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | A00; A01; X26; X27 | 22 | |||
Kỹ thuật vật liệu | A00; B00; D07; X11 | 21.51 | |||
Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | 15.95 | |||
Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; C01 | 22.46 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 21.55 | |||
Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | 15 | |||
Công nghệ sau thu hoạch | A00; A01; B00; D07 | 15 | |||
Công nghệ chế biến thủy sản | A00; A01; B00; X12 | 16.3 | |||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A01; B00; X12 | 19 | |||
Kiến trúc | V00; V01; V02; V03 | 15.5 | |||
Quy hoạch vùng và đô thị | A00; A01; B00; D07 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; V00; X07 | 18.5 | |||
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | A00; A01; D07; X27 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; V00; X07 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; V00; X07 | 15 | |||
Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; B08; D07 | 15 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; X26; X27 | 15 | |||
Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón) | A00; B00; X12; X16 | 15 | |||
Chăn nuôi | A00; A02; B00; B08 | 15 | |||
Nông học | A00; B00; B08; X12 | 15 | |||
Khoa học cây trồng | A02; B00; B08; X12 | 15 | |||
Bảo vệ thực vật | A00; B00; B08; X12 | 15 | |||
Bảo vệ thực vật (CTCLC) | A00; A01; B00; B08 | 15 | |||
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | A00; B00; B08; X12 | 15 | |||
Kinh doanh nông nghiệp | A00; C02; D01; X25 | 17 | |||
Kinh doanh nông nghiệp - CS Hậu Giang | A00; C02; D01; X25 | 15 | |||
Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C02; D01 | 20.1 | |||
Kinh tế nông nghiệp - CS Hậu Giang | A00; A01; C02; D01 | 15 | |||
Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B08; X12 | 15 | |||
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | 15 | |||
Bệnh học thủy sản | A00; B00; B08; X12 | 15 | |||
Quản lý thủy sản | A00; B00; B08; X12 | 15 | |||
Thú y | A02; B00; D07; X12 | 22.45 | |||
Thú y (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | 17.12 | |||
Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | 23.9 | |||
Du lịch | C00; D01; D14; D15 | 24.88 | |||
Du lịch - CS Hậu Giang | C00; D01; D14; D15 | 21.85 | |||
Du lịch - CS Sóc Trăng | C00; D01; D14; D15 | 20.15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C02; D01 | 21.85 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.2 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07 | 15.11 | |||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; C02; D01 | 19.4 | |||
Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D07 | 16.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục mầm non | M01; M05; M06; M11 | 25.82 | |||
Giáo dục Tiểu học | A00; C01; C04; D01 | 26.85 | |||
Giáo dục Công dân | C00; D14; D15 | 26.68 | |||
Giáo dục Thể chất | T00; T01; T06; T10 | 25.36 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; B08; D07 | 28.12 | |||
Sư phạm Tin học | A00; A01; D01 | 26.16 | |||
Sư phạm Vật lý | A01; A02; A00 | 27.62 | |||
Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07 | 27.93 | |||
Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 26.6 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | 27.16 | |||
Sư phạm Lịch sử | C00; C03; D14 | 27.82 | |||
Sư phạm Địa lý | A07; C00; C04; D15 | 27.25 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15 | 27.06 | |||
Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D14 | 23.54 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00 | 27.09 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; D14 | 26.77 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 24.37 | |||
Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | D01; D09; D14; D15 | 23.4 | |||
Ngôn ngữ Anh - CS Hậu Giang | D01; D09; D14; D15 | 21.6 | |||
Ngôn ngữ Pháp | D01; D14 | 20.15 | |||
Triết học | C00; D14; D15 | 23.55 | |||
Văn học | C00; D01; D14; D15 | 25.47 | |||
Kinh tế | A00; A01; C02; D01 | 22.51 | |||
Chính trị học | C00; D14; D15 | 25.08 | |||
Xã hội học | C00; D01 | 24.01 | |||
Tâm lý học giáo dục | C00; D14 | 24.15 | |||
Báo chí | C00; D01; D14; D15 | 24.9 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01 | 23.9 | |||
Thông tin - thư viện | A01; C01; D01 | 19.65 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C02; D01 | 22.24 | |||
Quản trị kinh doanh (CTCLC) | A01; D01; D07 | 20.1 | |||
Quản trị kinh doanh - CS Hậu Giang | A00; A01; C02; D01 | 17.1 | |||
Marketing | A00; A01; C02; D01 | 23.4 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C02; D01 | 23.54 | |||
Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | A01; D01; D07 | 21.5 | |||
Kinh doanh thương mại | A00; A01; C02; D01 | 22.4 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C02; D01 | 22.41 | |||
Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C02; D01 | 23.97 | |||
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) | A01; D01; D07 | 20.85 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; C02; D01 | 21.68 | |||
Kế toán | A00; A01; C02; D01 | 23.78 | |||
Kế toán - CS Sóc Trăng | A00; A01; C02; D01 | 19.3 | |||
Kiểm toán | A00; A01; C02; D01 | 23.09 | |||
Luật | C00; C01; D01 | 23.88 | |||
Luật - CS Hậu Giang | C00; C01; D01 | 20 | |||
Luật - CS Sóc Trăng | C00; C01; D01 | 20 | |||
Luật dân sự và tố tụng dân sự | C00; C01; D01 | 20.55 | |||
Luật kinh tế | C00; C01; D01 | 24.5 | |||
Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 21.36 | |||
Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | 21.53 | |||
Công nghệ sinh học (CTTT) | A01; B08; D07 | 15 | |||
Sinh học ứng dụng | A00; A01; B00; B08 | 19.55 | |||
Hóa học | A00; B00; C02; D07 | 24.63 | |||
Khoa học môi trường | A00; A02; B00; D07 | 15 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01 | 19.2 | |||
Toán ứng dụng | A00; A01; A02; B00 | 23.8 | |||
Thống kê | A00; A01; A02; B00 | 19.24 | |||
Khoa học máy tính | A00; A01 | 23.22 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01 | 20.7 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | A01; D01; D)7 | 18.85 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01 | 22.2 | |||
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | A01; D01; D07 | 20.1 | |||
Hệ thống thông tin | A00; A01 | 20.85 | |||
Hệ thống thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07 | 19.28 | |||
Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01 | 24.03 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01 | 20.55 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01 | 23.73 | |||
Công nghệ thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07 | 21.4 | |||
Công nghệ thông tin - CS Hậu Giang | A00; A01 | 17.6 | |||
An toàn thông tin | A00; A01 | 22.85 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07 | 24.61 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | A00; A01; D07 | 17 | |||
Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01 | 21.83 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01 | 24.32 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng | A00; A01; D01 | 17.75 | |||
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | A00; A01 | 23.84 | |||
Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) | A00; A01 | 19.5 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07 | 24.22 | |||
Kỹ thuật ô tô | A00; A01 | 23.2 | |||
Kỹ thuật điện | A00; A01; D07 | 23.6 | |||
Kỹ thuật điện (CTCLC) | A00; A01; D07 | 20.86 | |||
Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01 | 22.69 | |||
Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; B08 | 22 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07 | 25.33 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | A00; A01 | 22 | |||
Kỹ thuật vật liệu | A00; B00; D07 | 21.51 | |||
Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | 15.95 | |||
Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; C01 | 22.46 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 21.55 | |||
Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | A01; B08; D07 | 15 | |||
Công nghệ sau thu hoạch | A00; A01; B00; D07 | 15 | |||
Công nghệ chế biến thủy sản | A00; A01; B00 | 16.3 | |||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A01; B00 | 19 | |||
Kiến trúc | V00; V01; V02; V03 | 15.5 | |||
Quy hoạch vùng và đô thị | A00; A01; B00; D07 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; V00 | 18.5 | |||
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | A00; A01; D07 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; V00 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; V00 | 15 | |||
Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; B08; D07 | 15 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01 | 15 | |||
Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón) | A00; B00 | 15 | |||
Chăn nuôi | A00; A02; B00; B08 | 15 | |||
Nông học | A00; B00; B08 | 15 | |||
Khoa học cây trồng | A02; B00; B08 | 15 | |||
Bảo vệ thực vật | A00; B00; B08 | 15 | |||
Bảo vệ thực vật (CTCLC) | A00; A01; B00; B08 | 15 | |||
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | A00; B00; B08 | 15 | |||
Kinh doanh nông nghiệp | A00; C02; D01 | 17 | |||
Kinh doanh nông nghiệp - CS Hậu Giang | A00; C02; D01 | 15 | |||
Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C02; D01 | 20.1 | |||
Kinh tế nông nghiệp - CS Hậu Giang | A00; A01; C02; D01 | 15 | |||
Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B08 | 15 | |||
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | A01; B08; D07 | 15 | |||
Bệnh học thủy sản | A00; B00; B08 | 15 | |||
Quản lý thủy sản | B00; B08; A00 | 15 | |||
Thú y | A02; B00; D07 | 22.45 | |||
Thú y (CTCLC) | A01; B08; D07 | 17.12 | |||
Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | 23.9 | |||
Du lịch | C00; D01; D14; D15 | 24.88 | |||
Du lịch - CS Hậu Giang | C00; D01; D14; D15 | 21.85 | |||
Du lịch - CS Sóc Trăng | C00; D01; D14; D15 | 20.15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C02; D01 | 21.85 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | A01; D01; D07 | 19.2 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07 | 15.11 | |||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; C02; D01 | 19.4 | |||
Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D07 | 16.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây