Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào CTU - Đại Học Cần Thơ năm 2026

Năm 2026 phương án tuyển sinh dự kiến tuyển 12.000 chỉ tiêu các ngành đại học chính quy: với các phương thức: xét tuyển thẳng, xét điểm thi THPT, học bạ THPT, kết quả kì thi V-SAT

Điểm chuẩn CTU - Đại học Cần Thơ năm 2026  được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8.

Xem chi tiết điểm chuẩn CTU các năm dưới đây.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục mầm non
M01; M05; M06; M1125.82
Giáo dục Tiểu học
A00; C01; C04; D0126.85
Giáo dục Công dân
C00; C19; D14; D15; X7026.68
Giáo dục Thể chất
T00; T01; T06; T1025.36
Sư phạm Toán học
A00; A01; B08; D0728.12
Sư phạm Tin học
A00; A01; D01; X2626.16
Sư phạm Vật lý
A00; A01; A02; X0627.62
Sư phạm Hóa học
A00; B00; D07; X1027.93
Sư phạm Sinh học
A02; B00; B03; B0826.6
Sư phạm Ngữ văn
C00; D01; D14; D1527.16
Sư phạm Lịch sử
C00; C19; D14; C03; X7027.82
Sư phạm Địa lý
A07; C00; C04; D1527.25
Sư phạm Tiếng Anh
D01; D14; D15; D66; X7827.06
Sư phạm Tiếng Pháp
D01; D03; D14; D6423.54
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00; A01; A02; B0027.09
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C00; C19; C20; D14; X70; X7426.77
Ngôn ngữ Anh
D01; D09; D14; D1524.37
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)
D01; D09; D14; D1523.4
Ngôn ngữ Anh - CS Hậu Giang
D01; D09; D14; D1521.6
Ngôn ngữ Pháp
D01; D03; D14; D6420.15
Triết học
C00; C19; D14; D15; X7023.55
Văn học
C00; D01; D14; D1525.47
Kinh tế
A00; A01; C02; D0122.51
Chính trị học
C00; C19; D14; D15; X7025.08
Xã hội học
C00; C19; D01; X70; X7424.01
Tâm lý học giáo dục
C00; C14; C20; D14; X01; X7424.15
Báo chí
C00; D01; D14; D1524.9
Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; D01; X0223.9
Thông tin - thư viện
A01; D01; C01; X2619.65
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C02; D0122.24
Quản trị kinh doanh (CTCLC)
A01; D01; D07; X2620.1
Quản trị kinh doanh - CS Hậu Giang
A00; A01; C02; D0117.1
Marketing
A00; A01; C02; D0123.4
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C02; D0123.54
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)
A01; D01; D07; X2621.5
Kinh doanh thương mại
A00; A01; C02; D0122.4
Thương mại điện tử
A00; A01; C02; D0122.41
Tài chính – Ngân hàng
A00; A01; C02; D0123.97
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)
A01; D01; D07; X2620.85
Công nghệ tài chính
A00; A01; C02; D0121.68
Kế toán
A00; A01; C02; D0123.78
Kế toán - CS Sóc Trăng
A00; A01; C02; D0119.3
Kiểm toán
A00; A01; C02; D0123.09
Luật
C00; C01; D01; X0123.88
Luật - CS Hậu Giang
C00; C01; D01; X0120
Luật - CS Sóc Trăng
C00; C01; D01; X0120
Luật dân sự và tố tụng dân sự
C00; C01; D01; X0120.55
Luật kinh tế
C00; C01; D01; X0124.5
Sinh học
A02; B00; B03; B0821.36
Công nghệ sinh học
A00; B00; B08; D0721.53
Công nghệ sinh học (CTTT)
A01; B08; D07; X2815
Sinh học ứng dụng
A00; A01; B00; B0819.55
Hóa học
A00; B00; C02; D0724.63
Khoa học môi trường
A00; A02; B00; D0715
Khoa học dữ liệu
A00; A01; X06; X2619.2
Toán ứng dụng
A00; A01; A02; B0023.8
Thống kê
A00; A01; A02; B0019.24
Khoa học máy tính
A00; A01; X06; X2623.22
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A00; A01; X06; X2620.7
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)
A01; D01; D07; X2618.85
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; X06; X2622.2
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)
A01; D01; D07; X2620.1
Hệ thống thông tin
A00; A01; X06; X2620.85
Hệ thống thông tin (CTCLC)
A01; D01; D07; X2619.28
Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
A00; A01; X06; X0724.03
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; X06; X2620.55
Công nghệ thông tin
A00; A01; X06; X2623.73
Công nghệ thông tin (CTCLC)
A01; D01; D07; X2621.4
Công nghệ thông tin - CS Hậu Giang
A00; A01; X06; X2617.6
An toàn thông tin
A00; A01; X06; X2622.85
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00; B00; D07; X1124.61
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
A00; A01; D07; X2717
Quản lý công nghiệp
A00; A01; D01; X2721.83
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; X2724.32
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng
A00; A01; D01; X2717.75
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
A00; A01; X06; X0723.84
Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)
A00; A01; X27; X2619.5
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D07; X0624.22
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; X06; X0723.2
Kỹ thuật điện
A00; A01; D07; X0623.6
Kỹ thuật điện (CTCLC)
A00; A01; D07; X2720.86
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
A00; A01; X06; X0722.69
Kỹ thuật y sinh
A00; A01; A02; B0822
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; D07; X0625.33
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)
A00; A01; X26; X2722
Kỹ thuật vật liệu
A00; B00; D07; X1121.51
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; B00; D0715.95
Vật lý kỹ thuật
A00; A01; A02; C0122.46
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; B00; D0721.55
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)
A01; B08; D07; X2715
Công nghệ sau thu hoạch
A00; A01; B00; D0715
Công nghệ chế biến thủy sản
A00; A01; B00; X1216.3
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
A00; A01; B00; X1219
Kiến trúc
V00; V01; V02; V0315.5
Quy hoạch vùng và đô thị
A00; A01; B00; D0715
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; V00; X0718.5
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)
A00; A01; D07; X2715
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
A00; A01; V00; X0715
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; V00; X0715
Kỹ thuật cấp thoát nước
A00; A01; B08; D0715
Quản lý xây dựng
A00; A01; X26; X2715
Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)
A00; B00; X12; X1615
Chăn nuôi
A00; A02; B00; B0815
Nông học
A00; B00; B08; X1215
Khoa học cây trồng
A02; B00; B08; X1215
Bảo vệ thực vật
A00; B00; B08; X1215
Bảo vệ thực vật (CTCLC)
A00; A01; B00; B0815
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
A00; B00; B08; X1215
Kinh doanh nông nghiệp
A00; C02; D01; X2517
Kinh doanh nông nghiệp - CS Hậu Giang
A00; C02; D01; X2515
Kinh tế nông nghiệp
A00; A01; C02; D0120.1
Kinh tế nông nghiệp - CS Hậu Giang
A00; A01; C02; D0115
Nuôi trồng thủy sản
A00; B00; B08; X1215
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
A01; B08; D07; X2815
Bệnh học thủy sản
A00; B00; B08; X1215
Quản lý thủy sản
A00; B00; B08; X1215
Thú y
A02; B00; D07; X1222.45
Thú y (CTCLC)
A01; B08; D07; X2717.12
Hóa dược
A00; B00; C02; D0723.9
Du lịch
C00; D01; D14; D1524.88
Du lịch - CS Hậu Giang
C00; D01; D14; D1521.85
Du lịch - CS Sóc Trăng
C00; D01; D14; D1520.15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; C02; D0121.85
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
A01; D01; D07; X2619.2
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A01; B00; D0715.11
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
A00; A01; C02; D0119.4
Quản lý đất đai
A00; A01; B00; D0716.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục mầm non
M01; M05; M06; M1125.82
Giáo dục Tiểu học
A00; C01; C04; D0126.85
Giáo dục Công dân
C00; C19; D14; D15; X7026.68
Giáo dục Thể chất
T00; T01; T06; T1025.36
Sư phạm Toán học
A00; A01; B08; D0728.12
Sư phạm Tin học
A00; A01; D01; X2626.16
Sư phạm Vật lý
A00; A01; A02; X0627.62
Sư phạm Hóa học
A00; B00; D07; X1027.93
Sư phạm Sinh học
A02; B00; B03; B0826.6
Sư phạm Ngữ văn
C00; D01; D14; D1527.16
Sư phạm Lịch sử
C00; C19; D14; C03; X7027.82
Sư phạm Địa lý
A07; C00; C04; D1527.25
Sư phạm Tiếng Anh
D01; D14; D15; D66; X7827.06
Sư phạm Tiếng Pháp
D01; D03; D14; D6423.54
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00; A01; A02; B0027.09
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C00; C19; C20; D14; X70; X7426.77
Ngôn ngữ Anh
D01; D09; D14; D1524.37
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)
D01; D09; D14; D1523.4
Ngôn ngữ Anh - CS Hậu Giang
D01; D09; D14; D1521.6
Ngôn ngữ Pháp
D01; D03; D14; D6420.15
Triết học
C00; C19; D14; D15; X7023.55
Văn học
C00; D01; D14; D1525.47
Kinh tế
A00; A01; C02; D0122.51
Chính trị học
C00; C19; D14; D15; X7025.08
Xã hội học
C00; C19; D01; X70; X7424.01
Tâm lý học giáo dục
C00; C14; C20; D14; X01; X7424.15
Báo chí
C00; D01; D14; D1524.9
Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; D01; X0223.9
Thông tin - thư viện
A01; D01; C01; X2619.65
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C02; D0122.24
Quản trị kinh doanh (CTCLC)
A01; D01; D07; X2620.1
Quản trị kinh doanh - CS Hậu Giang
A00; A01; C02; D0117.1
Marketing
A00; A01; C02; D0123.4
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C02; D0123.54
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)
A01; D01; D07; X2621.5
Kinh doanh thương mại
A00; A01; C02; D0122.4
Thương mại điện tử
A00; A01; C02; D0122.41
Tài chính – Ngân hàng
A00; A01; C02; D0123.97
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)
A01; D01; D07; X2620.85
Công nghệ tài chính
A00; A01; C02; D0121.68
Kế toán
A00; A01; C02; D0123.78
Kế toán - CS Sóc Trăng
A00; A01; C02; D0119.3
Kiểm toán
A00; A01; C02; D0123.09
Luật
C00; C01; D01; X0123.88
Luật - CS Hậu Giang
C00; C01; D01; X0120
Luật - CS Sóc Trăng
C00; C01; D01; X0120
Luật dân sự và tố tụng dân sự
C00; C01; D01; X0120.55
Luật kinh tế
C00; C01; D01; X0124.5
Sinh học
A02; B00; B03; B0821.36
Công nghệ sinh học
A00; B00; B08; D0721.53
Công nghệ sinh học (CTTT)
A01; B08; D07; X2815
Sinh học ứng dụng
A00; A01; B00; B0819.55
Hóa học
A00; B00; C02; D0724.63
Khoa học môi trường
A00; A02; B00; D0715
Khoa học dữ liệu
A00; A01; X06; X2619.2
Toán ứng dụng
A00; A01; A02; B0023.8
Thống kê
A00; A01; A02; B0019.24
Khoa học máy tính
A00; A01; X06; X2623.22
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A00; A01; X06; X2620.7
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)
A01; D01; D07; X2618.85
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; X06; X2622.2
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)
A01; D01; D07; X2620.1
Hệ thống thông tin
A00; A01; X06; X2620.85
Hệ thống thông tin (CTCLC)
A01; D01; D07; X2619.28
Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
A00; A01; X06; X0724.03
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; X06; X2620.55
Công nghệ thông tin
A00; A01; X06; X2623.73
Công nghệ thông tin (CTCLC)
A01; D01; D07; X2621.4
Công nghệ thông tin - CS Hậu Giang
A00; A01; X06; X2617.6
An toàn thông tin
A00; A01; X06; X2622.85
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00; B00; D07; X1124.61
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
A00; A01; D07; X2717
Quản lý công nghiệp
A00; A01; D01; X2721.83
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; X2724.32
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng
A00; A01; D01; X2717.75
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
A00; A01; X06; X0723.84
Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)
A00; A01; X27; X2619.5
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D07; X0624.22
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; X06; X0723.2
Kỹ thuật điện
A00; A01; D07; X0623.6
Kỹ thuật điện (CTCLC)
A00; A01; D07; X2720.86
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
A00; A01; X06; X0722.69
Kỹ thuật y sinh
A00; A01; A02; B0822
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; D07; X0625.33
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)
A00; A01; X26; X2722
Kỹ thuật vật liệu
A00; B00; D07; X1121.51
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; B00; D0715.95
Vật lý kỹ thuật
A00; A01; A02; C0122.46
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; B00; D0721.55
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)
A01; B08; D07; X2715
Công nghệ sau thu hoạch
A00; A01; B00; D0715
Công nghệ chế biến thủy sản
A00; A01; B00; X1216.3
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
A00; A01; B00; X1219
Kiến trúc
V00; V01; V02; V0315.5
Quy hoạch vùng và đô thị
A00; A01; B00; D0715
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; V00; X0718.5
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)
A00; A01; D07; X2715
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
A00; A01; V00; X0715
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; V00; X0715
Kỹ thuật cấp thoát nước
A00; A01; B08; D0715
Quản lý xây dựng
A00; A01; X26; X2715
Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)
A00; B00; X12; X1615
Chăn nuôi
A00; A02; B00; B0815
Nông học
A00; B00; B08; X1215
Khoa học cây trồng
A02; B00; B08; X1215
Bảo vệ thực vật
A00; B00; B08; X1215
Bảo vệ thực vật (CTCLC)
A00; A01; B00; B0815
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
A00; B00; B08; X1215
Kinh doanh nông nghiệp
A00; C02; D01; X2517
Kinh doanh nông nghiệp - CS Hậu Giang
A00; C02; D01; X2515
Kinh tế nông nghiệp
A00; A01; C02; D0120.1
Kinh tế nông nghiệp - CS Hậu Giang
A00; A01; C02; D0115
Nuôi trồng thủy sản
A00; B00; B08; X1215
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
A01; B08; D07; X2815
Bệnh học thủy sản
A00; B00; B08; X1215
Quản lý thủy sản
A00; B00; B08; X1215
Thú y
A02; B00; D07; X1222.45
Thú y (CTCLC)
A01; B08; D07; X2717.12
Hóa dược
A00; B00; C02; D0723.9
Du lịch
C00; D01; D14; D1524.88
Du lịch - CS Hậu Giang
C00; D01; D14; D1521.85
Du lịch - CS Sóc Trăng
C00; D01; D14; D1520.15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; C02; D0121.85
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
A01; D01; D07; X2619.2
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A01; B00; D0715.11
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
A00; A01; C02; D0119.4
Quản lý đất đai
A00; A01; B00; D0716.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục mầm non
M01; M05; M06; M1125.82
Giáo dục Tiểu học
A00; C01; C04; D0126.85
Giáo dục Công dân
C00; D14; D1526.68
Giáo dục Thể chất
T00; T01; T06; T1025.36
Sư phạm Toán học
A00; A01; B08; D0728.12
Sư phạm Tin học
A00; A01; D0126.16
Sư phạm Vật lý
A01; A02; A0027.62
Sư phạm Hóa học
A00; B00; D0727.93
Sư phạm Sinh học
A02; B00; B03; B0826.6
Sư phạm Ngữ văn
C00; D01; D14; D1527.16
Sư phạm Lịch sử
C00; C03; D1427.82
Sư phạm Địa lý
A07; C00; C04; D1527.25
Sư phạm Tiếng Anh
D01; D14; D1527.06
Sư phạm Tiếng Pháp
D01; D1423.54
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00; A01; A02; B0027.09
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C00; D1426.77
Ngôn ngữ Anh
D01; D09; D14; D1524.37
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)
D01; D09; D14; D1523.4
Ngôn ngữ Anh - CS Hậu Giang
D01; D09; D14; D1521.6
Ngôn ngữ Pháp
D01; D1420.15
Triết học
C00; D14; D1523.55
Văn học
C00; D01; D14; D1525.47
Kinh tế
A00; A01; C02; D0122.51
Chính trị học
C00; D14; D1525.08
Xã hội học
C00; D0124.01
Tâm lý học giáo dục
C00; D1424.15
Báo chí
C00; D01; D14; D1524.9
Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; D0123.9
Thông tin - thư viện
A01; C01; D0119.65
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C02; D0122.24
Quản trị kinh doanh (CTCLC)
A01; D01; D0720.1
Quản trị kinh doanh - CS Hậu Giang
A00; A01; C02; D0117.1
Marketing
A00; A01; C02; D0123.4
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C02; D0123.54
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)
A01; D01; D0721.5
Kinh doanh thương mại
A00; A01; C02; D0122.4
Thương mại điện tử
A00; A01; C02; D0122.41
Tài chính – Ngân hàng
A00; A01; C02; D0123.97
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)
A01; D01; D0720.85
Công nghệ tài chính
A00; A01; C02; D0121.68
Kế toán
A00; A01; C02; D0123.78
Kế toán - CS Sóc Trăng
A00; A01; C02; D0119.3
Kiểm toán
A00; A01; C02; D0123.09
Luật
C00; C01; D0123.88
Luật - CS Hậu Giang
C00; C01; D0120
Luật - CS Sóc Trăng
C00; C01; D0120
Luật dân sự và tố tụng dân sự
C00; C01; D0120.55
Luật kinh tế
C00; C01; D0124.5
Sinh học
A02; B00; B03; B0821.36
Công nghệ sinh học
A00; B00; B08; D0721.53
Công nghệ sinh học (CTTT)
A01; B08; D0715
Sinh học ứng dụng
A00; A01; B00; B0819.55
Hóa học
A00; B00; C02; D0724.63
Khoa học môi trường
A00; A02; B00; D0715
Khoa học dữ liệu
A00; A0119.2
Toán ứng dụng
A00; A01; A02; B0023.8
Thống kê
A00; A01; A02; B0019.24
Khoa học máy tính
A00; A0123.22
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A00; A0120.7
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)
A01; D01; D)718.85
Kỹ thuật phần mềm
A00; A0122.2
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)
A01; D01; D0720.1
Hệ thống thông tin
A00; A0120.85
Hệ thống thông tin (CTCLC)
A01; D01; D0719.28
Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
A00; A0124.03
Trí tuệ nhân tạo
A00; A0120.55
Công nghệ thông tin
A00; A0123.73
Công nghệ thông tin (CTCLC)
A01; D01; D0721.4
Công nghệ thông tin - CS Hậu Giang
A00; A0117.6
An toàn thông tin
A00; A0122.85
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00; B00; D0724.61
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
A00; A01; D0717
Quản lý công nghiệp
A00; A01; D0121.83
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D0124.32
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng
A00; A01; D0117.75
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
A00; A0123.84
Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)
A00; A0119.5
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D0724.22
Kỹ thuật ô tô
A00; A0123.2
Kỹ thuật điện
A00; A01; D0723.6
Kỹ thuật điện (CTCLC)
A00; A01; D0720.86
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
A00; A0122.69
Kỹ thuật y sinh
A00; A01; A02; B0822
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; D0725.33
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)
A00; A0122
Kỹ thuật vật liệu
A00; B00; D0721.51
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; B00; D0715.95
Vật lý kỹ thuật
A00; A01; A02; C0122.46
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; B00; D0721.55
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)
A01; B08; D0715
Công nghệ sau thu hoạch
A00; A01; B00; D0715
Công nghệ chế biến thủy sản
A00; A01; B0016.3
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
A00; A01; B0019
Kiến trúc
V00; V01; V02; V0315.5
Quy hoạch vùng và đô thị
A00; A01; B00; D0715
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; V0018.5
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)
A00; A01; D0715
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
A00; A01; V0015
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; V0015
Kỹ thuật cấp thoát nước
A00; A01; B08; D0715
Quản lý xây dựng
A00; A0115
Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)
A00; B0015
Chăn nuôi
A00; A02; B00; B0815
Nông học
A00; B00; B0815
Khoa học cây trồng
A02; B00; B0815
Bảo vệ thực vật
A00; B00; B0815
Bảo vệ thực vật (CTCLC)
A00; A01; B00; B0815
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
A00; B00; B0815
Kinh doanh nông nghiệp
A00; C02; D0117
Kinh doanh nông nghiệp - CS Hậu Giang
A00; C02; D0115
Kinh tế nông nghiệp
A00; A01; C02; D0120.1
Kinh tế nông nghiệp - CS Hậu Giang
A00; A01; C02; D0115
Nuôi trồng thủy sản
A00; B00; B0815
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
A01; B08; D0715
Bệnh học thủy sản
A00; B00; B0815
Quản lý thủy sản
B00; B08; A0015
Thú y
A02; B00; D0722.45
Thú y (CTCLC)
A01; B08; D0717.12
Hóa dược
A00; B00; C02; D0723.9
Du lịch
C00; D01; D14; D1524.88
Du lịch - CS Hậu Giang
C00; D01; D14; D1521.85
Du lịch - CS Sóc Trăng
C00; D01; D14; D1520.15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; C02; D0121.85
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
A01; D01; D0719.2
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A01; B00; D0715.11
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
A00; A01; C02; D0119.4
Quản lý đất đai
A00; A01; B00; D0716.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây