Điểm chuẩn vào CTU - Đại Học Cần Thơ năm 2025
Năm 2025, Đại học Cần Thơ tuyển sinh 10.500 chỉ tiêu năm 2025 sinh viên bậc đại học với 117 mã ngành.
Điểm chuẩn CTU - Đại học Cần Thơ năm 2025 xét điểm thi TN THPT, học bạ, V-SAT, Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển CHÍNH THỨC được công bố đến tất cả thí sinh ngày 22/08.
Xem chi tiết điểm chuẩn phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục mầm non | M01; M05; M06; M11 | 25.87 | |||
| Giáo dục Tiểu học | A00; C01; D01; D03 | 26.09 | |||
| Giáo dục Công dân | C00; C19; D14; D15 | 27.71 | |||
| Giáo dục Thể chất | T00; T01; T06; T10 | 23.23 | |||
| Sư phạm Toán học | A00; A01; B08; D07 | 27.67 | |||
| Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |||
| Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; D29 | 27.19 | |||
| Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; D24 | 27.23 | |||
| Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 25.52 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | 28.23 | |||
| Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14; D64 | 28.61 | |||
| Sư phạm Địa lý | C00; C04; D15; D44 | 28.32 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D66 | 26.78 | |||
| Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D03; D14; D64 | 22.51 | |||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00 | 25.99 | |||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C19; C20; D14 | 28.46 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 24.48 | |||
| Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | D01; D09; D14; D15 | 23 | |||
| Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An | D01; D09; D14; D15 | 23 | |||
| Ngôn ngữ Pháp | D01; D03; D14; D64 | 20.6 | |||
| Triết học | C00; C19; D14; D15 | 25.41 | |||
| Văn học | C00; D01; D14; D15 | 26.5 | |||
| Kinh tế | A00; A01; C02; D01 | 21.61 | |||
| Chính trị học | C00; C19; D14; D15 | 26.29 | |||
| Xã hội học | A01; C00; C19; D01 | 26.12 | |||
| Tâm lý học giáo dục | C00; C14; C20; D14 | 26.75 | |||
| Báo chí | C00; D01; D14; D15 | 26.75 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; X02 | 24.11 | |||
| Thông tin - thư viện | A01; D01; D03; D29 | 17.81 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C02; D01 | 21.5 | |||
| Quản trị kinh doanh (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.62 | |||
| Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | 18.95 | |||
| Marketing | A00; A01; C02; D01 | 22.96 | |||
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C02; D01 | 22.47 | |||
| Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.75 | |||
| Kinh doanh thương mại | A00; A01; C02; D01 | 21.75 | |||
| Thương mại điện tử | A00; A01; C02; D01 | 22.23 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C02; D01 | 22.9 | |||
| Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.1 | |||
| Kế toán | A00; A01; C02; D01 | 22.61 | |||
| Kế toán - học tại khu Sóc Trăng | A00; A01; C02; D01 | 18.38 | |||
| Kiểm toán | A00; A01; C02; D01 | 21.75 | |||
| Luật | A00; C00; D01; D03 | 25.97 | |||
| Luật - học tại khu Hòa An | A00; C00; D01; D03 | 25.1 | |||
| Luật - học tại khu Sóc Trăng | A00; C00; D01; D03 | 24.27 | |||
| Luật dân sự và tố tụng dân sự | A00; C00; D01; D03 | 25.69 | |||
| Luật kinh tế | A00; C00; D01; D03 | 26.39 | |||
| Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 19.61 | |||
| Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | 20.2 | |||
| Công nghệ sinh học (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | 18.68 | |||
| Sinh học ứng dụng | A00; A01; B00; B08 | 17.15 | |||
| Hóa học | A00; B00; C02; D07 | 22.28 | |||
| Khoa học môi trường | A00; A02; B00; D07 | 15 | |||
| Toán ứng dụng | A00; A01; A02; B00 | 21.77 | |||
| Thống kê | A00; A01; A02; B00 | 18.41 | |||
| Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X26 | 23.07 | |||
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 21.01 | |||
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 17.75 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X26 | 23.05 | |||
| Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.4 | |||
| Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X26 | 21.38 | |||
| Hệ thống thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 18.8 | |||
| Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; X06; X07 | 24 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | 23.04 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 24.78 | |||
| Công nghệ thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.25 | |||
| Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An | A00; A01; X06; X26 | 21.15 | |||
| An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | 22.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07 | 22.59 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | 15 | |||
| Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; X27 | 20.61 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X27 | 23.65 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng | A00; A01; D01; X27 | 18.5 | |||
| Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X06; X07 | 22.05 | |||
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; X06 | 22.35 | |||
| Kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | 22.15 | |||
| Kỹ thuật điện | A00; A01; D07; X06 | 21.8 | |||
| Kỹ thuật điện (CTCLC) | A01; D01; D07; X27 | 17.6 | |||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06; X07 | 20.95 | |||
| Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; B08 | 21 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07; X06 | 23.35 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 18.65 | |||
| Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; B00; D07 | 19.7 | |||
| Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | 15 | |||
| Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; C01 | 21.55 | |||
| Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 20.28 | |||
| Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | 16.67 | |||
| Công nghệ sau thu hoạch | A00; A01; B00; D07 | 15 | |||
| Công nghệ chế biến thủy sản | A00; A01; B00; D07 | 15.4 | |||
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 17 | |||
| Kiến trúc | V00; V01; V02; V03 | 18.1 | |||
| Quy hoạch vùng và đô thị | A00; A01; B00; D07 | 15 | |||
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; V00; X07 | 16.1 | |||
| Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | A01; D01; D07; V02 | 15.15 | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; V00; X07 | 15 | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; V00; X07 | 15 | |||
| Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; B08; D07 | 15 | |||
| Khoa học đất | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Chăn nuôi | A00; A02; B00; B08 | 15 | |||
| Nông học | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Khoa học cây trồng | A02; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Bảo vệ thực vật | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | 15 | |||
| Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C02; D01 | 16 | |||
| Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | 15 | |||
| Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | 15 | |||
| Bệnh học thủy sản | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Quản lý thủy sản | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Thú y | A02; B00; B08; D07 | 20 | |||
| Thú y (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | 18 | |||
| Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | 22.76 | |||
| Du lịch | C00; D01; D14; D15 | 26.73 | |||
| Du lịch - học tại khu Hòa An | C00; D01; D14; D15 | 25.5 | |||
| Du lịch - học tại khu Sóc Trăng | C00; D01; D14; D15 | 24.35 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C02; D01 | 21.4 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.1 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07 | 17.1 | |||
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; C02; D01 | 18.05 | |||
| Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D07 | 16.9 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây