Điểm chuẩn vào trường Đại học Intracom năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Intracom tuyển sinh với 04 phương thức: Tuyển thẳng; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét học bạ; Xét điểm TSA, HSA, V-ACT; Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp/học bạ với điểm thi năng khiếu.
Điểm chuẩn trường Đại học Intracom năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14; D15; D07; C14; D66; D84 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; C00; A01; D14; D15; C14; C19; C20; D66; D84 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; D07; D01; X26; C14; C19; C20 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; D01; A01; C01; X02; X26 | 15 | |||
Kế toán | A00; D01; A01; C01; X02; X26 | 15 | |||
Quản lý dự án | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 15 | |||
Luật kinh tế | A00; A01; C00; C04; D01; X26; C14; C19; C20 | 20 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; A0C; D0C | 15 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A09; C01; C04; C14; D01 | 15 | |||
Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01; A0C; D0C | 15 | |||
Kiến trúc | V00; V01; V02; V03; A00; A01 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; A04 | 15 | |||
Du lịch | C00; D01; D15; C04; A10; D14 | 15 | |||
Quản trị khách sạn | C00; D01; D15; C04; A10; D14 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Intracom sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14; D15; D07; C14; D66; D84 | 16 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; C00; A01; D14; D15; C14; C19; C20; D66; D84 | 16 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; D07; D01; X26; C14; C19; C20 | 16 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; D01; A01; C01; X02; X26 | 16 | |||
Kế toán | A00; D01; A01; C01; X02; X26 | 16 | |||
Quản lý dự án | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 16 | |||
Luật kinh tế | A00; A01; C00; C04; D01; X26; C14; C19; C20 | 21 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; A0C; D0C | 16 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A09; C01; C04; C14; D01 | 16 | |||
Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01; A0C; D0C | 16 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; A04 | 16 | |||
Du lịch | C00; D01; D15; C04; A10; D14 | 16 | |||
Quản trị khách sạn | C00; D01; D15; C04; A10; D14 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Intracom sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 50 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 50 | ||||
Quản trị kinh doanh | 50 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 50 | ||||
Kế toán | 50 | ||||
Quản lý dự án | 50 | ||||
Luật kinh tế | 70 | ||||
Công nghệ thông tin | Q00 | 50 | |||
Kỹ thuật cơ khí | Q00 | 50 | |||
Kỹ thuật điện | Q00 | 50 | |||
Kỹ thuật xây dựng | 50 | ||||
Du lịch | 50 | ||||
Quản trị khách sạn | 50 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Intracom sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 480 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 480 | ||||
Quản trị kinh doanh | 480 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 480 | ||||
Kế toán | 480 | ||||
Quản lý dự án | 480 | ||||
Luật kinh tế | 645 | ||||
Công nghệ thông tin | 480 | ||||
Kỹ thuật cơ khí | 480 | ||||
Kỹ thuật điện | 480 | ||||
Kỹ thuật xây dựng | 480 | ||||
Du lịch | 480 | ||||
Quản trị khách sạn | 480 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Intracom sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 37.01 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 37.01 | ||||
Quản trị kinh doanh | 37.01 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 37.01 | ||||
Kế toán | 37.01 | ||||
Quản lý dự án | 37.01 | ||||
Luật kinh tế | 46.42 | ||||
Công nghệ thông tin | K00 | 37.01 | |||
Kỹ thuật cơ khí | K00 | 37.01 | |||
Kỹ thuật điện | K00 | 37.01 | |||
Kỹ thuật xây dựng | 37.01 | ||||
Du lịch | 37.01 | ||||
Quản trị khách sạn | 37.01 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Intracom sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Kiến trúc | V00; V01; V02; V03; A00; A01 | 15 | ||
Kiến trúc | V00; V01; V02; V03; A00; A01 | 16 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Intracom sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây