Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường VIU - Đại Học Công Nghiệp Việt Hung năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Công nghiệp Việt Hung thông báo tuyển sinh 1400 chỉ tiêu với các phương thức xét tuyển: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển dựa vào học bạ THPT; Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực HSA của ĐH Quốc gia Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy TSA của ĐH Bách khoa Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi SPT của Trường ĐH Sư phạm Hà Nội, V-SAT; Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn VIU - Đại học Công nghiệp Việt Hung năm 2026 đã được công bố

Xem điểm chuẩn VIU các năm phía dưới.

 

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý giáo dục
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8415
Kinh tế
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8415.45
Kinh tế số
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8416.1
Quản trị kinh doanh
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8415.35
Marketing
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8416.05
Tài chính ngân hàng
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8415.4
Công nghệ tài chính
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8415.25
Kế toán
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8415.3
Khoa học dữ liệu
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0616.25
Khoa học máy tính
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0616
Công nghệ thông tin
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0615.1
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0616.25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0615.25
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0615
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0615
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0615.1
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0615.5
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0615.85
Kỹ thuật nhiệt
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0615.1
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0615.1
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0618

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý giáo dục
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8418
Kinh tế
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8418.63
Kinh tế số
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8419.45
Quản trị kinh doanh
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8418.49
Marketing
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8419.47
Tài chính ngân hàng
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8418.56
Công nghệ tài chính
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8418.35
Kế toán
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8418.42
Khoa học dữ liệu
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0619.75
Khoa học máy tính
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0619.4
Công nghệ thông tin
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0618.14
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0619.75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0618.35
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0618
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0618
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0618.14
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0618.7
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0619.19
Kỹ thuật nhiệt
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0618.14
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0618.14
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0622.19

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý giáo dục
Q0015
Kinh tế
Q0015.45
Kinh tế số
Q0016.1
Quản trị kinh doanh
Q0015.35
Marketing
Q0016.05
Tài chính ngân hàng
Q0015.4
Công nghệ tài chính
Q0015.25
Kế toán
Q0015.3
Khoa học dữ liệu
Q0016.25
Khoa học máy tính
Q0016
Công nghệ thông tin
Q0015.1
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)
Q0016.25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Q0015.25
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Q0015
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Q0015
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
Q0015.1
Kỹ thuật cơ khí
Q0015.5
Kỹ thuật cơ điện tử
Q0015.85
Kỹ thuật nhiệt
Q0015.1
Kỹ thuật ô tô
Q0015.1
Kỹ thuật môi trường
Q0018

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý giáo dục
K0015
Kinh tế
K0015.45
Kinh tế số
K0016.1
Quản trị kinh doanh
K0015.35
Marketing
K0016.05
Tài chính ngân hàng
K0015.4
Công nghệ tài chính
K0015.25
Kế toán
K0015.3
Khoa học dữ liệu
K0016.25
Khoa học máy tính
K0016
Công nghệ thông tin
K0015.1
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)
K0016.25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
K0015.25
Công nghệ kỹ thuật ô tô
K0015
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
K0015
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
K0015.1
Kỹ thuật cơ khí
K0015.5
Kỹ thuật cơ điện tử
K0015.85
Kỹ thuật nhiệt
K0015.1
Kỹ thuật ô tô
K0015.1
Kỹ thuật môi trường
K0018

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý giáo dục
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8415
Kinh tế
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8415.45
Kinh tế số
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8416.1
Quản trị kinh doanh
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8415.35
Marketing
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8416.05
Tài chính ngân hàng
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8415.4
Công nghệ tài chính
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8415.25
Kế toán
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8415.3
Khoa học dữ liệu
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0616.25
Khoa học máy tính
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0616
Công nghệ thông tin
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0615.1
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0616.25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0615.25
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0615
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0615
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0615.1
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0615.5
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0615.85
Kỹ thuật nhiệt
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0615.1
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0615.1
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0618

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL SPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý giáo dục
15
Kinh tế
15.45
Kinh tế số
16.1
Quản trị kinh doanh
15.35
Marketing
16.05
Tài chính ngân hàng
15.4
Công nghệ tài chính
15.25
Kế toán
15.3
Khoa học dữ liệu
16.25
Khoa học máy tính
16
Công nghệ thông tin
15.1
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)
16.25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
15.25
Công nghệ kỹ thuật ô tô
15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
15
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
15.1
Kỹ thuật cơ khí
15.5
Kỹ thuật cơ điện tử
15.85
Kỹ thuật nhiệt
15.1
Kỹ thuật ô tô
15.1
Kỹ thuật môi trường
18

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây