Điểm chuẩn trường VLU - Đại Học Văn Lang năm 2026
Điểm chuẩn VLU - Đại học Văn Lang 2026 theo điểm thi tốt nghiệp, học bạ, xét tuyển kết hợp (Kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQG năm 2026; + Kết quả thi đánh giá tư duy trường ĐH Bách Khoa Hà Nội năm 2026; + Điểm thi chứng chỉ quốc tế); Kết hợp kết quả thi TN THPT với điểm thi năng khiếu; Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn VLU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; A01; C00; D01; C01; X78 | 15 | |||
Thiết kế âm thanh ánh sáng | A00; A01; C00; D01; C01; X78 | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; X78; D15 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; X78; D15 | 15 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D14; D15; DD2; X78 | 15 | |||
Văn học | D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78 | 15 | |||
Kinh tế quốc tế | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 15 | |||
Tâm lý học | D01; B03; C02; B08 | 15 | |||
Đông phương học | D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01; C01; X78 | 20 | |||
Truyền thông đại chúng | A00; A01; C00; D01; C01; X78 | 15 | |||
Công nghệ truyền thông | A00; A01; C00; D01; C01; X78 | 15 | |||
Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; D01; C01; X78 | 20 | |||
Quản trị Kinh doanh | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 20 | |||
Marketing | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 20 | |||
Bất động sản | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 15 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 15 | |||
Kinh doanh thương mại | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 15 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 20 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 15 | |||
Luật | D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00 | 20 | |||
Luật kinh tế | D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00 | 20 | |||
Công nghệ sinh học | B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00; C01; A01 | 15 | |||
Công nghệ thẩm mỹ | B03; C01; B08; A02; B00; C02; D07; A00; A01 | 15 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | 20 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | 15 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | 15 | |||
Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | 15 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; X26; D01 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; X26; D01 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07; D01 | 15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 | 20 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; X26; D01 | 15 | |||
Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; X26; D01 | 15 | |||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 | 15 | |||
Kỹ thuật hàng không | A00; A01; C01; X26; D01 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm | B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01; A01 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; X06; X26; D01 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; X06; X26; D01 | 15 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; X06; X26; D01 | 15 | |||
Y khoa | A02; B00; B03; B08 | 22 | |||
Dược học | A02; B00; B03; B08 | 20 | |||
Điều dưỡng | A02; B00; B03; B08 | 18 | |||
Răng - Hàm - Mặt | A02; B00; B03; B08 | 22 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A02; B00; B03; B08 | 18 | |||
Du lịch | D01; D14; D15; D09; D10; X26 | 15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; D09; D10; X26 | 15 | |||
Quản trị khách sạn | D01; D14; D15; D09; D10; X26 | 20 | |||
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | D01; D14; D15; D09; D10; X26 | 15 | |||
Quản lý Tài nguyên & Môi trường | A00; A01; B00; D07 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Lang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; A01; C00; D01; C01; X78 | 18 | |||
Thiết kế âm thanh ánh sáng | A00; A01; C00; D01; C01; X78 | 18 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; X78; D15 | 18 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; X78; D15 | 18 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D14; D15; DD2; X78 | 18 | |||
Văn học | D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78 | 18 | |||
Kinh tế quốc tế | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 18 | |||
Tâm lý học | D01; B03; C02; B08 | 18 | |||
Đông phương học | D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78 | 18 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01; C01; X78 | 23 | |||
Truyền thông đại chúng | A00; A01; C00; D01; C01; X78 | 18 | |||
Công nghệ truyền thông | A00; A01; C00; D01; C01; X78 | 18 | |||
Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; D01; C01; X78 | 23 | |||
Quản trị Kinh doanh | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 23 | |||
Marketing | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 23 | |||
Bất động sản | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 18 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 18 | |||
Kinh doanh thương mại | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 18 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 18 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 23 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 18 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | 18 | |||
Luật | D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00 | 20 | |||
Luật kinh tế | D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00 | 20 | |||
Công nghệ sinh học | B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00; C01; A01 | 18 | |||
Công nghệ thẩm mỹ | B03; C01; B08; A02; B00; C02; D07; A00; A01 | 18 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | 23 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | 18 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | 18 | |||
Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | 18 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | 18 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; X26; D01 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; X26; D01 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07; D01 | 18 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 | 23 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; X26; D01 | 18 | |||
Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; X26; D01 | 18 | |||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 | 18 | |||
Kỹ thuật hàng không | A00; A01; C01; X26; D01 | 18 | |||
Công nghệ thực phẩm | B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01; A01 | 18 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; X06; X26; D01 | 18 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; X06; X26; D01 | 18 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; X06; X26; D01 | 18 | |||
Y khoa | A02; B00; B03; B08 | 23 | |||
Dược học | A02; B00; B03; B08 | 22 | |||
Điều dưỡng | A02; B00; B03; B08 | 19 | |||
Răng - Hàm - Mặt | A02; B00; B03; B08 | 23 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A02; B00; B03; B08 | 19 | |||
Du lịch | D01; D14; D15; D09; D10; X26 | 18 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; D09; D10; X26 | 18 | |||
Quản trị khách sạn | D01; D14; D15; D09; D10; X26 | 23 | |||
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | D01; D14; D15; D09; D10; X26 | 18 | |||
Quản lý Tài nguyên & Môi trường | A00; A01; B00; D07 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Lang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Thanh nhạc | S00 | 18 | ||
Thanh nhạc | S00 | 1000 | ||
Thanh nhạc | S00 | 200 | ||
Thanh nhạc | S00 | 70 | ||
Thanh nhạc | S00 | 50 | ||
Thanh nhạc | S00 | 600 | ||
Piano | N00 | 18 | ||
Piano | N00 | 1000 | ||
Piano | N00 | 200 | ||
Piano | N00 | 70 | ||
Piano | N00 | 50 | ||
Piano | N00 | 600 | ||
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | S00 | 18 | ||
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | S00 | 1000 | ||
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | S00 | 200 | ||
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | S00 | 70 | ||
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | S00 | 50 | ||
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | S00 | 600 | ||
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | S00 | 18 | ||
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | S00 | 1000 | ||
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | S00 | 200 | ||
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | S00 | 70 | ||
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | S00 | 50 | ||
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | S00 | 600 | ||
Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 1000 | |||
Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 200 | |||
Công nghệ điện ảnh, truyền hình | Q00 | 70 | ||
Công nghệ điện ảnh, truyền hình | K00 | 50 | ||
Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 600 | |||
Thiết kế âm thanh ánh sáng | 1000 | |||
Thiết kế âm thanh ánh sáng | 200 | |||
Thiết kế âm thanh ánh sáng | Q00 | 70 | ||
Thiết kế âm thanh ánh sáng | K00 | 50 | ||
Thiết kế âm thanh ánh sáng | 600 | |||
Thiết kế công nghiệp | H01; H04; H06; H07; H08 | 1000 | ||
Thiết kế công nghiệp | H01; H04; H06; H07; H08 | 200 | ||
Thiết kế công nghiệp | H01; H04; H06; H07; H08 | 70 | ||
Thiết kế công nghiệp | H01; H04; H06; H07; H08 | 50 | ||
Thiết kế công nghiệp | H01; H04; H06; H07; H08 | 600 | ||
Thiết kế công nghiệp | H01; H04; H06; H07; H08 | 15 | ||
Thiết kế công nghiệp | H01; H04; H06; H07; H08 | 18 | ||
Thiết kế Đồ họa | H01; H04; H06; H07; H08 | 20 | ||
Thiết kế Đồ họa | H01; H04; H06; H07; H08 | 23 | ||
Thiết kế Đồ họa | H01; H04; H06; H07; H08 | 1200 | ||
Thiết kế Đồ họa | H01; H04; H06; H07; H08 | 265 | ||
Thiết kế Đồ họa | H01; H04; H06; H07; H08 | 90 | ||
Thiết kế Đồ họa | H01; H04; H06; H07; H08 | 65 | ||
Thiết kế Đồ họa | H01; H04; H06; H07; H08 | 750 | ||
Thiết kế thời trang | H01; H04; H06; H07; H08 | 15 | ||
Thiết kế thời trang | H01; H04; H06; H07; H08 | 18 | ||
Thiết kế thời trang | H01; H04; H06; H07; H08 | 1000 | ||
Thiết kế thời trang | H01; H04; H06; H07; H08 | 200 | ||
Thiết kế thời trang | H01; H04; H06; H07; H08 | 700 | ||
Thiết kế thời trang | H01; H04; H06; H07; H08 | 50 | ||
Thiết kế thời trang | H01; H04; H06; H07; H08 | 600 | ||
Thiết kế Mỹ thuật số | H01; H04; H06; H07; H08 | 15 | ||
Thiết kế Mỹ thuật số | H01; H04; H06; H07; H08 | 18 | ||
Thiết kế Mỹ thuật số | H01; H04; H06; H07; H08 | 1000 | ||
Thiết kế Mỹ thuật số | H01; H04; H06; H07; H08 | 200 | ||
Thiết kế Mỹ thuật số | H01; H04; H06; H07; H08 | 70 | ||
Thiết kế Mỹ thuật số | H01; H04; H06; H07; H08 | 50 | ||
Thiết kế Mỹ thuật số | H01; H04; H06; H07; H08 | 600 | ||
Ngôn ngữ Anh | 1000 | |||
Ngôn ngữ Anh | 200 | |||
Ngôn ngữ Anh | Q00 | 70 | ||
Ngôn ngữ Anh | K00 | 50 | ||
Ngôn ngữ Anh | 600 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 1000 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 200 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | Q00 | 70 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | K00 | 50 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 600 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 1000 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 200 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | Q00 | 70 | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | K00 | 50 | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 600 | |||
Văn học | 1000 | |||
Văn học | 200 | |||
Văn học | Q00 | 70 | ||
Văn học | K00 | 50 | ||
Văn học | 600 | |||
Kinh tế quốc tế | 1000 | |||
Kinh tế quốc tế | 200 | |||
Kinh tế quốc tế | Q00 | 70 | ||
Kinh tế quốc tế | K00 | 50 | ||
Kinh tế quốc tế | 600 | |||
Tâm lý học | 1000 | |||
Tâm lý học | 200 | |||
Tâm lý học | Q00 | 70 | ||
Tâm lý học | K00 | 50 | ||
Tâm lý học | 600 | |||
Đông phương học | 1000 | |||
Đông phương học | 200 | |||
Đông phương học | Q00 | 70 | ||
Đông phương học | K00 | 50 | ||
Đông phương học | 600 | |||
Truyền thông đa phương tiện | 1200 | |||
Truyền thông đa phương tiện | 265 | |||
Truyền thông đa phương tiện | Q00 | 90 | ||
Truyền thông đa phương tiện | K00 | 65 | ||
Truyền thông đa phương tiện | 750 | |||
Truyền thông đại chúng | 1000 | |||
Truyền thông đại chúng | 200 | |||
Truyền thông đại chúng | Q00 | 70 | ||
Truyền thông đại chúng | K00 | 50 | ||
Truyền thông đại chúng | 600 | |||
Công nghệ truyền thông | 1000 | |||
Công nghệ truyền thông | 200 | |||
Công nghệ truyền thông | Q00 | 70 | ||
Công nghệ truyền thông | K00 | 50 | ||
Công nghệ truyền thông | 600 | |||
Quan hệ công chúng | 1200 | |||
Quan hệ công chúng | 265 | |||
Quan hệ công chúng | Q00 | 90 | ||
Quan hệ công chúng | K00 | 65 | ||
Quan hệ công chúng | 750 | |||
Quản trị Kinh doanh | 1200 | |||
Quản trị Kinh doanh | 265 | |||
Quản trị Kinh doanh | Q00 | 90 | ||
Quản trị Kinh doanh | K00 | 65 | ||
Quản trị Kinh doanh | 750 | |||
Marketing | 1200 | |||
Marketing | 265 | |||
Marketing | Q00 | 90 | ||
Marketing | K00 | 65 | ||
Marketing | 750 | |||
Bất động sản | 1000 | |||
Bất động sản | 200 | |||
Bất động sản | Q00 | 70 | ||
Bất động sản | K00 | 50 | ||
Bất động sản | 600 | |||
Kinh doanh quốc tế | 1000 | |||
Kinh doanh quốc tế | 200 | |||
Kinh doanh quốc tế | Q00 | 70 | ||
Kinh doanh quốc tế | K00 | 50 | ||
Kinh doanh quốc tế | 600 | |||
Kinh doanh thương mại | 1000 | |||
Kinh doanh thương mại | 200 | |||
Kinh doanh thương mại | Q00 | 70 | ||
Kinh doanh thương mại | K00 | 50 | ||
Kinh doanh thương mại | 600 | |||
Thương mại điện tử | 1000 | |||
Thương mại điện tử | 200 | |||
Thương mại điện tử | Q00 | 70 | ||
Thương mại điện tử | K00 | 50 | ||
Thương mại điện tử | 600 | |||
Tài chính - Ngân hàng | 1200 | |||
Tài chính - Ngân hàng | 265 | |||
Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 90 | ||
Tài chính - Ngân hàng | K00 | 65 | ||
Tài chính - Ngân hàng | 750 | |||
Công nghệ tài chính | 1000 | |||
Công nghệ tài chính | 200 | |||
Công nghệ tài chính | Q00 | 70 | ||
Công nghệ tài chính | K00 | 50 | ||
Công nghệ tài chính | 600 | |||
Kế toán | 1000 | |||
Kế toán | 200 | |||
Kế toán | Q00 | 70 | ||
Kế toán | K00 | 50 | ||
Kế toán | 600 | |||
Luật | 1100 | |||
Luật | 240 | |||
Luật | Q00 | 80 | ||
Luật | K00 | 60 | ||
Luật | 700 | |||
Luật kinh tế | 1100 | |||
Luật kinh tế | 240 | |||
Luật kinh tế | Q00 | 80 | ||
Luật kinh tế | K00 | 60 | ||
Luật kinh tế | 700 | |||
Công nghệ sinh học | 1000 | |||
Công nghệ sinh học | 200 | |||
Công nghệ sinh học | Q00 | 70 | ||
Công nghệ sinh học | K00 | 50 | ||
Công nghệ sinh học | 600 | |||
Công nghệ thẩm mỹ | 1000 | |||
Công nghệ thẩm mỹ | 200 | |||
Công nghệ thẩm mỹ | Q00 | 70 | ||
Công nghệ thẩm mỹ | K00 | 50 | ||
Công nghệ thẩm mỹ | 600 | |||
Khoa học dữ liệu | 1200 | |||
Khoa học dữ liệu | 265 | |||
Khoa học dữ liệu | Q00 | 90 | ||
Khoa học dữ liệu | K00 | 65 | ||
Khoa học dữ liệu | 750 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 1000 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 200 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Q00 | 70 | ||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | K00 | 50 | ||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 600 | |||
Kỹ thuật phần mềm | 1000 | |||
Kỹ thuật phần mềm | 200 | |||
Kỹ thuật phần mềm | Q00 | 70 | ||
Kỹ thuật phần mềm | K00 | 50 | ||
Kỹ thuật phần mềm | 600 | |||
Hệ thống thông tin | 1000 | |||
Hệ thống thông tin | 200 | |||
Hệ thống thông tin | Q00 | 70 | ||
Hệ thống thông tin | K00 | 50 | ||
Hệ thống thông tin | 600 | |||
Trí tuệ nhân tạo | 1000 | |||
Trí tuệ nhân tạo | 200 | |||
Trí tuệ nhân tạo | Q00 | 70 | ||
Trí tuệ nhân tạo | K00 | 50 | ||
Trí tuệ nhân tạo | 600 | |||
Công nghệ thông tin | 1000 | |||
Công nghệ thông tin | 200 | |||
Công nghệ thông tin | Q00 | 70 | ||
Công nghệ thông tin | K00 | 50 | ||
Công nghệ thông tin | 600 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 1000 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 200 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | Q00 | 70 | ||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | K00 | 50 | ||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 600 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 1000 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 200 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Q00 | 70 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | K00 | 50 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 600 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 1000 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 200 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | Q00 | 70 | ||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | K00 | 50 | ||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 600 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 1200 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 265 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | 90 | ||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | K00 | 65 | ||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 750 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | 1000 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | 200 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | 70 | ||
Kỹ thuật cơ điện tử | K00 | 50 | ||
Kỹ thuật cơ điện tử | 600 | |||
Kỹ thuật nhiệt | 1000 | |||
Kỹ thuật nhiệt | 200 | |||
Kỹ thuật nhiệt | Q00 | 70 | ||
Kỹ thuật nhiệt | K00 | 50 | ||
Kỹ thuật nhiệt | 600 | |||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 1000 | |||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 200 | |||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Q00 | 70 | ||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | K00 | 50 | ||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 600 | |||
Kỹ thuật hàng không | 1000 | |||
Kỹ thuật hàng không | 200 | |||
Kỹ thuật hàng không | Q00 | 70 | ||
Kỹ thuật hàng không | K00 | 50 | ||
Kỹ thuật hàng không | 600 | |||
Công nghệ thực phẩm | 1000 | |||
Công nghệ thực phẩm | 200 | |||
Công nghệ thực phẩm | Q00 | 70 | ||
Công nghệ thực phẩm | K00 | 50 | ||
Công nghệ thực phẩm | 600 | |||
Kiến trúc | V00; V01; H02 | 20 | ||
Kiến trúc | V00; V01; H02 | 23 | ||
Kiến trúc | V00; V01; H02 | 1200 | ||
Kiến trúc | V00; V01; H02 | 265 | ||
Kiến trúc | V00; V01; H02 | 90 | ||
Kiến trúc | V00; V01; H02 | 65 | ||
Kiến trúc | V00; V01; H02 | 750 | ||
Thiết kế nội thất | H01; H04; H06; H07; H08 | 15 | ||
Thiết kế nội thất | H01; H04; H06; H07; H08 | 18 | ||
Thiết kế nội thất | H01; H04; H06; H07; H08 | 1000 | ||
Thiết kế nội thất | H01; H04; H06; H07; H08 | 200 | ||
Thiết kế nội thất | H01; H04; H06; H07; H08 | 700 | ||
Thiết kế nội thất | H01; H04; H06; H07; H08 | 50 | ||
Thiết kế nội thất | H01; H04; H06; H07; H08 | 600 | ||
Kỹ thuật xây dựng | 1000 | |||
Kỹ thuật xây dựng | 200 | |||
Kỹ thuật xây dựng | Q00 | 70 | ||
Kỹ thuật xây dựng | K00 | 50 | ||
Kỹ thuật xây dựng | 600 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 1000 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 200 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Q00 | 70 | ||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | K00 | 50 | ||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 600 | |||
Quản lý xây dựng | 1000 | |||
Quản lý xây dựng | 200 | |||
Quản lý xây dựng | Q00 | 70 | ||
Quản lý xây dựng | K00 | 50 | ||
Quản lý xây dựng | 600 | |||
Y khoa | 1200 | |||
Y khoa | 265 | |||
Y khoa | Q00 | 90 | ||
Y khoa | K00 | 65 | ||
Y khoa | 750 | |||
Dược học | 1180 | |||
Dược học | 260 | |||
Dược học | Q00 | 85 | ||
Dược học | K00 | 65 | ||
Dược học | 700 | |||
Điều dưỡng | 1050 | |||
Điều dưỡng | 220 | |||
Điều dưỡng | Q00 | 75 | ||
Điều dưỡng | K00 | 55 | ||
Điều dưỡng | 650 | |||
Răng - Hàm - Mặt | 1200 | |||
Răng - Hàm - Mặt | 265 | |||
Răng - Hàm - Mặt | Q00 | 90 | ||
Răng - Hàm - Mặt | K00 | 65 | ||
Răng - Hàm - Mặt | 750 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 1050 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 220 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | Q00 | 75 | ||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | K00 | 55 | ||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 650 | |||
Du lịch | 1000 | |||
Du lịch | 200 | |||
Du lịch | Q00 | 70 | ||
Du lịch | K00 | 50 | ||
Du lịch | 600 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 1000 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 200 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | 70 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | K00 | 50 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600 | |||
Quản trị khách sạn | 1200 | |||
Quản trị khách sạn | 265 | |||
Quản trị khách sạn | Q00 | 90 | ||
Quản trị khách sạn | K00 | 65 | ||
Quản trị khách sạn | 750 | |||
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 1000 | |||
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 200 | |||
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | Q00 | 70 | ||
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | K00 | 50 | ||
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 600 | |||
Quản lý Tài nguyên & Môi trường | 1000 | |||
Quản lý Tài nguyên & Môi trường | 200 | |||
Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Q00 | 70 | ||
Quản lý Tài nguyên & Môi trường | K00 | 50 | ||
Quản lý Tài nguyên & Môi trường | 600 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Lang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây