Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Lang 2026 chính xác

Điểm chuẩn trường VLU - Đại Học Văn Lang năm 2026

Điểm chuẩn VLU - Đại học Văn Lang 2026 theo điểm thi tốt nghiệp, học bạ, xét tuyển kết hợp (Kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQG năm 2026; + Kết quả thi đánh giá tư duy trường ĐH Bách Khoa Hà Nội năm 2026; + Điểm thi chứng chỉ quốc tế); Kết hợp kết quả thi TN THPT với điểm thi năng khiếu; Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn VLU các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ điện ảnh, truyền hình
A00; A01; C00; D01; C01; X7815
Thiết kế âm thanh ánh sáng
A00; A01; C00; D01; C01; X7815
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; X78; D1515
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; D14; X78; D1515
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D01; D14; D15; DD2; X7815
Văn học
D01; C03; C04; C00; D14; D15; X7815
Kinh tế quốc tế
A00; A01; C01; D01; X25; D10; D0715
Tâm lý học
D01; B03; C02; B0815
Đông phương học
D01; C03; C04; C00; D14; D15; X7815
Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; C00; D01; C01; X7820
Truyền thông đại chúng
A00; A01; C00; D01; C01; X7815
Công nghệ truyền thông
A00; A01; C00; D01; C01; X7815
Quan hệ công chúng
A00; A01; C00; D01; C01; X7820
Quản trị Kinh doanh
A00; A01; C01; D01; X25; D10; D0720
Marketing
A00; A01; C01; D01; X25; D10; D0720
Bất động sản
A00; A01; C01; D01; X25; D10; D0715
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C01; D01; X25; D10; D0715
Kinh doanh thương mại
A00; A01; C01; D01; X25; D10; D0715
Thương mại điện tử
A00; A01; C01; D01; X25; D10; D0715
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C01; D01; X25; D10; D0720
Công nghệ tài chính
A00; A01; C01; D01; X25; D10; D0715
Kế toán
A00; A01; C01; D01; X25; D10; D0715
Luật
D01; D09; D10; X25; D14; D15; C0020
Luật kinh tế
D01; D09; D10; X25; D14; D15; C0020
Công nghệ sinh học
B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00; C01; A0115
Công nghệ thẩm mỹ
B03; C01; B08; A02; B00; C02; D07; A00; A0115
Khoa học dữ liệu
A00; A01; C01; X06; D01; X26; X0220
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A00; A01; C01; X06; D01; X26; X0215
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; C01; X06; D01; X26; X0215
Hệ thống thông tin
A00; A01; C01; X06; D01; X26; X0215
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; C01; X06; D01; X26; X0215
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; X06; D01; X26; X0215
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; X26; D0115
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; C01; X26; D0115
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; A01; B00; D07; D0115
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; C01; X26; X02; X0620
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01; X26; D0115
Kỹ thuật nhiệt
A00; A01; C01; X26; D0115
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
A00; A01; D01; C01; X26; X02; X0615
Kỹ thuật hàng không
A00; A01; C01; X26; D0115
Công nghệ thực phẩm
B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01; A0115
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; X06; X26; D0115
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; X06; X26; D0115
Quản lý xây dựng
A00; A01; X06; X26; D0115
Y khoa
A02; B00; B03; B0822
Dược học
A02; B00; B03; B0820
Điều dưỡng
A02; B00; B03; B0818
Răng - Hàm - Mặt
A02; B00; B03; B0822
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A02; B00; B03; B0818
Du lịch
D01; D14; D15; D09; D10; X2615
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; D14; D15; D09; D10; X2615
Quản trị khách sạn
D01; D14; D15; D09; D10; X2620
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
D01; D14; D15; D09; D10; X2615
Quản lý Tài nguyên & Môi trường
A00; A01; B00; D0715

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Lang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ điện ảnh, truyền hình
A00; A01; C00; D01; C01; X7818
Thiết kế âm thanh ánh sáng
A00; A01; C00; D01; C01; X7818
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; X78; D1518
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; D14; X78; D1518
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D01; D14; D15; DD2; X7818
Văn học
D01; C03; C04; C00; D14; D15; X7818
Kinh tế quốc tế
A00; A01; C01; D01; X25; D10; D0718
Tâm lý học
D01; B03; C02; B0818
Đông phương học
D01; C03; C04; C00; D14; D15; X7818
Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; C00; D01; C01; X7823
Truyền thông đại chúng
A00; A01; C00; D01; C01; X7818
Công nghệ truyền thông
A00; A01; C00; D01; C01; X7818
Quan hệ công chúng
A00; A01; C00; D01; C01; X7823
Quản trị Kinh doanh
A00; A01; C01; D01; X25; D10; D0723
Marketing
A00; A01; C01; D01; X25; D10; D0723
Bất động sản
A00; A01; C01; D01; X25; D10; D0718
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C01; D01; X25; D10; D0718
Kinh doanh thương mại
A00; A01; C01; D01; X25; D10; D0718
Thương mại điện tử
A00; A01; C01; D01; X25; D10; D0718
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C01; D01; X25; D10; D0723
Công nghệ tài chính
A00; A01; C01; D01; X25; D10; D0718
Kế toán
A00; A01; C01; D01; X25; D10; D0718
Luật
D01; D09; D10; X25; D14; D15; C0020
Luật kinh tế
D01; D09; D10; X25; D14; D15; C0020
Công nghệ sinh học
B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00; C01; A0118
Công nghệ thẩm mỹ
B03; C01; B08; A02; B00; C02; D07; A00; A0118
Khoa học dữ liệu
A00; A01; C01; X06; D01; X26; X0223
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A00; A01; C01; X06; D01; X26; X0218
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; C01; X06; D01; X26; X0218
Hệ thống thông tin
A00; A01; C01; X06; D01; X26; X0218
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; C01; X06; D01; X26; X0218
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; X06; D01; X26; X0218
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; X26; D0118
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; C01; X26; D0118
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; A01; B00; D07; D0118
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; C01; X26; X02; X0623
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01; X26; D0118
Kỹ thuật nhiệt
A00; A01; C01; X26; D0118
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
A00; A01; D01; C01; X26; X02; X0618
Kỹ thuật hàng không
A00; A01; C01; X26; D0118
Công nghệ thực phẩm
B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01; A0118
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; X06; X26; D0118
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; X06; X26; D0118
Quản lý xây dựng
A00; A01; X06; X26; D0118
Y khoa
A02; B00; B03; B0823
Dược học
A02; B00; B03; B0822
Điều dưỡng
A02; B00; B03; B0819
Răng - Hàm - Mặt
A02; B00; B03; B0823
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A02; B00; B03; B0819
Du lịch
D01; D14; D15; D09; D10; X2618
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; D14; D15; D09; D10; X2618
Quản trị khách sạn
D01; D14; D15; D09; D10; X2623
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
D01; D14; D15; D09; D10; X2618
Quản lý Tài nguyên & Môi trường
A00; A01; B00; D0718

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Lang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thanh nhạc
S0018
Thanh nhạc
S001000
Thanh nhạc
S00200
Thanh nhạc
S0070
Thanh nhạc
S0050
Thanh nhạc
S00600
Piano
N0018
Piano
N001000
Piano
N00200
Piano
N0070
Piano
N0050
Piano
N00600
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
S0018
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
S001000
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
S00200
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
S0070
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
S0050
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
S00600
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
S0018
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
S001000
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
S00200
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
S0070
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
S0050
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
S00600
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
1000
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
200
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
Q0070
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
K0050
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
600
Thiết kế âm thanh ánh sáng
1000
Thiết kế âm thanh ánh sáng
200
Thiết kế âm thanh ánh sáng
Q0070
Thiết kế âm thanh ánh sáng
K0050
Thiết kế âm thanh ánh sáng
600
Thiết kế công nghiệp
H01; H04; H06; H07; H081000
Thiết kế công nghiệp
H01; H04; H06; H07; H08200
Thiết kế công nghiệp
H01; H04; H06; H07; H0870
Thiết kế công nghiệp
H01; H04; H06; H07; H0850
Thiết kế công nghiệp
H01; H04; H06; H07; H08600
Thiết kế công nghiệp
H01; H04; H06; H07; H0815
Thiết kế công nghiệp
H01; H04; H06; H07; H0818
Thiết kế Đồ họa
H01; H04; H06; H07; H0820
Thiết kế Đồ họa
H01; H04; H06; H07; H0823
Thiết kế Đồ họa
H01; H04; H06; H07; H081200
Thiết kế Đồ họa
H01; H04; H06; H07; H08265
Thiết kế Đồ họa
H01; H04; H06; H07; H0890
Thiết kế Đồ họa
H01; H04; H06; H07; H0865
Thiết kế Đồ họa
H01; H04; H06; H07; H08750
Thiết kế thời trang
H01; H04; H06; H07; H0815
Thiết kế thời trang
H01; H04; H06; H07; H0818
Thiết kế thời trang
H01; H04; H06; H07; H081000
Thiết kế thời trang
H01; H04; H06; H07; H08200
Thiết kế thời trang
H01; H04; H06; H07; H08700
Thiết kế thời trang
H01; H04; H06; H07; H0850
Thiết kế thời trang
H01; H04; H06; H07; H08600
Thiết kế Mỹ thuật số
H01; H04; H06; H07; H0815
Thiết kế Mỹ thuật số
H01; H04; H06; H07; H0818
Thiết kế Mỹ thuật số
H01; H04; H06; H07; H081000
Thiết kế Mỹ thuật số
H01; H04; H06; H07; H08200
Thiết kế Mỹ thuật số
H01; H04; H06; H07; H0870
Thiết kế Mỹ thuật số
H01; H04; H06; H07; H0850
Thiết kế Mỹ thuật số
H01; H04; H06; H07; H08600
Ngôn ngữ Anh
1000
Ngôn ngữ Anh
200
Ngôn ngữ Anh
Q0070
Ngôn ngữ Anh
K0050
Ngôn ngữ Anh
600
Ngôn ngữ Trung Quốc
1000
Ngôn ngữ Trung Quốc
200
Ngôn ngữ Trung Quốc
Q0070
Ngôn ngữ Trung Quốc
K0050
Ngôn ngữ Trung Quốc
600
Ngôn ngữ Hàn Quốc
1000
Ngôn ngữ Hàn Quốc
200
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Q0070
Ngôn ngữ Hàn Quốc
K0050
Ngôn ngữ Hàn Quốc
600
Văn học
1000
Văn học
200
Văn học
Q0070
Văn học
K0050
Văn học
600
Kinh tế quốc tế
1000
Kinh tế quốc tế
200
Kinh tế quốc tế
Q0070
Kinh tế quốc tế
K0050
Kinh tế quốc tế
600
Tâm lý học
1000
Tâm lý học
200
Tâm lý học
Q0070
Tâm lý học
K0050
Tâm lý học
600
Đông phương học
1000
Đông phương học
200
Đông phương học
Q0070
Đông phương học
K0050
Đông phương học
600
Truyền thông đa phương tiện
1200
Truyền thông đa phương tiện
265
Truyền thông đa phương tiện
Q0090
Truyền thông đa phương tiện
K0065
Truyền thông đa phương tiện
750
Truyền thông đại chúng
1000
Truyền thông đại chúng
200
Truyền thông đại chúng
Q0070
Truyền thông đại chúng
K0050
Truyền thông đại chúng
600
Công nghệ truyền thông
1000
Công nghệ truyền thông
200
Công nghệ truyền thông
Q0070
Công nghệ truyền thông
K0050
Công nghệ truyền thông
600
Quan hệ công chúng
1200
Quan hệ công chúng
265
Quan hệ công chúng
Q0090
Quan hệ công chúng
K0065
Quan hệ công chúng
750
Quản trị Kinh doanh
1200
Quản trị Kinh doanh
265
Quản trị Kinh doanh
Q0090
Quản trị Kinh doanh
K0065
Quản trị Kinh doanh
750
Marketing
1200
Marketing
265
Marketing
Q0090
Marketing
K0065
Marketing
750
Bất động sản
1000
Bất động sản
200
Bất động sản
Q0070
Bất động sản
K0050
Bất động sản
600
Kinh doanh quốc tế
1000
Kinh doanh quốc tế
200
Kinh doanh quốc tế
Q0070
Kinh doanh quốc tế
K0050
Kinh doanh quốc tế
600
Kinh doanh thương mại
1000
Kinh doanh thương mại
200
Kinh doanh thương mại
Q0070
Kinh doanh thương mại
K0050
Kinh doanh thương mại
600
Thương mại điện tử
1000
Thương mại điện tử
200
Thương mại điện tử
Q0070
Thương mại điện tử
K0050
Thương mại điện tử
600
Tài chính - Ngân hàng
1200
Tài chính - Ngân hàng
265
Tài chính - Ngân hàng
Q0090
Tài chính - Ngân hàng
K0065
Tài chính - Ngân hàng
750
Công nghệ tài chính
1000
Công nghệ tài chính
200
Công nghệ tài chính
Q0070
Công nghệ tài chính
K0050
Công nghệ tài chính
600
Kế toán
1000
Kế toán
200
Kế toán
Q0070
Kế toán
K0050
Kế toán
600
Luật
1100
Luật
240
Luật
Q0080
Luật
K0060
Luật
700
Luật kinh tế
1100
Luật kinh tế
240
Luật kinh tế
Q0080
Luật kinh tế
K0060
Luật kinh tế
700
Công nghệ sinh học
1000
Công nghệ sinh học
200
Công nghệ sinh học
Q0070
Công nghệ sinh học
K0050
Công nghệ sinh học
600
Công nghệ thẩm mỹ
1000
Công nghệ thẩm mỹ
200
Công nghệ thẩm mỹ
Q0070
Công nghệ thẩm mỹ
K0050
Công nghệ thẩm mỹ
600
Khoa học dữ liệu
1200
Khoa học dữ liệu
265
Khoa học dữ liệu
Q0090
Khoa học dữ liệu
K0065
Khoa học dữ liệu
750
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
1000
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
200
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Q0070
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
K0050
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
600
Kỹ thuật phần mềm
1000
Kỹ thuật phần mềm
200
Kỹ thuật phần mềm
Q0070
Kỹ thuật phần mềm
K0050
Kỹ thuật phần mềm
600
Hệ thống thông tin
1000
Hệ thống thông tin
200
Hệ thống thông tin
Q0070
Hệ thống thông tin
K0050
Hệ thống thông tin
600
Trí tuệ nhân tạo
1000
Trí tuệ nhân tạo
200
Trí tuệ nhân tạo
Q0070
Trí tuệ nhân tạo
K0050
Trí tuệ nhân tạo
600
Công nghệ thông tin
1000
Công nghệ thông tin
200
Công nghệ thông tin
Q0070
Công nghệ thông tin
K0050
Công nghệ thông tin
600
Công nghệ kỹ thuật ô tô
1000
Công nghệ kỹ thuật ô tô
200
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Q0070
Công nghệ kỹ thuật ô tô
K0050
Công nghệ kỹ thuật ô tô
600
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
1000
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
200
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Q0070
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
K0050
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
600
Công nghệ kỹ thuật môi trường
1000
Công nghệ kỹ thuật môi trường
200
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Q0070
Công nghệ kỹ thuật môi trường
K0050
Công nghệ kỹ thuật môi trường
600
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
1200
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
265
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Q0090
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
K0065
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
750
Kỹ thuật cơ điện tử
1000
Kỹ thuật cơ điện tử
200
Kỹ thuật cơ điện tử
Q0070
Kỹ thuật cơ điện tử
K0050
Kỹ thuật cơ điện tử
600
Kỹ thuật nhiệt
1000
Kỹ thuật nhiệt
200
Kỹ thuật nhiệt
Q0070
Kỹ thuật nhiệt
K0050
Kỹ thuật nhiệt
600
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
1000
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
200
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Q0070
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
K0050
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
600
Kỹ thuật hàng không
1000
Kỹ thuật hàng không
200
Kỹ thuật hàng không
Q0070
Kỹ thuật hàng không
K0050
Kỹ thuật hàng không
600
Công nghệ thực phẩm
1000
Công nghệ thực phẩm
200
Công nghệ thực phẩm
Q0070
Công nghệ thực phẩm
K0050
Công nghệ thực phẩm
600
Kiến trúc
V00; V01; H0220
Kiến trúc
V00; V01; H0223
Kiến trúc
V00; V01; H021200
Kiến trúc
V00; V01; H02265
Kiến trúc
V00; V01; H0290
Kiến trúc
V00; V01; H0265
Kiến trúc
V00; V01; H02750
Thiết kế nội thất
H01; H04; H06; H07; H0815
Thiết kế nội thất
H01; H04; H06; H07; H0818
Thiết kế nội thất
H01; H04; H06; H07; H081000
Thiết kế nội thất
H01; H04; H06; H07; H08200
Thiết kế nội thất
H01; H04; H06; H07; H08700
Thiết kế nội thất
H01; H04; H06; H07; H0850
Thiết kế nội thất
H01; H04; H06; H07; H08600
Kỹ thuật xây dựng
1000
Kỹ thuật xây dựng
200
Kỹ thuật xây dựng
Q0070
Kỹ thuật xây dựng
K0050
Kỹ thuật xây dựng
600
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
1000
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
200
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Q0070
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
K0050
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
600
Quản lý xây dựng
1000
Quản lý xây dựng
200
Quản lý xây dựng
Q0070
Quản lý xây dựng
K0050
Quản lý xây dựng
600
Y khoa
1200
Y khoa
265
Y khoa
Q0090
Y khoa
K0065
Y khoa
750
Dược học
1180
Dược học
260
Dược học
Q0085
Dược học
K0065
Dược học
700
Điều dưỡng
1050
Điều dưỡng
220
Điều dưỡng
Q0075
Điều dưỡng
K0055
Điều dưỡng
650
Răng - Hàm - Mặt
1200
Răng - Hàm - Mặt
265
Răng - Hàm - Mặt
Q0090
Răng - Hàm - Mặt
K0065
Răng - Hàm - Mặt
750
Kỹ thuật xét nghiệm y học
1050
Kỹ thuật xét nghiệm y học
220
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Q0075
Kỹ thuật xét nghiệm y học
K0055
Kỹ thuật xét nghiệm y học
650
Du lịch
1000
Du lịch
200
Du lịch
Q0070
Du lịch
K0050
Du lịch
600
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
1000
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
200
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Q0070
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
K0050
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
600
Quản trị khách sạn
1200
Quản trị khách sạn
265
Quản trị khách sạn
Q0090
Quản trị khách sạn
K0065
Quản trị khách sạn
750
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
1000
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
200
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
Q0070
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
K0050
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
600
Quản lý Tài nguyên & Môi trường
1000
Quản lý Tài nguyên & Môi trường
200
Quản lý Tài nguyên & Môi trường
Q0070
Quản lý Tài nguyên & Môi trường
K0050
Quản lý Tài nguyên & Môi trường
600

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Lang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây