Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào NEU - Đại học Kinh tế Quốc Dân năm 2026
 
Năm 2026, Đại học Kinh tế Quốc Dân tuyển sinh tổng số 8.780 chỉ tiêu. Trường xét 3 phương thức xét tuyển, gồm: Xét tuyển thẳng, xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Xét tuyển kết hợp.

Điểm chuẩn Đại học kinh tế Quốc Dân 2026 đã công bố đến tất cả thí sinh vào 12h ngày 9/8. Xem điểm chuẩn NEU chi tiết các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
A00; A01; D01; D0726.46
Kinh tế học
A00; A01; D01; D0726.64
Kinh tế và quản lý đô thị
A00; A01; D01; D0725.9
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
A00; A01; D01; D0727.07
Kinh tế đầu tư
A00; A01; D01; D0727.56
Kinh tế phát triển
A00; A01; D01; D0726.79
Kinh tế quốc tế
A00; A01; D01; D0728.3
Thống kê kinh tế
A00; A01; D01; D0727.29
Toán kinh tế
A00; A01; D01; D0727.22
Quan hệ công chúng
A00; A01; D01; D0727.58
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D0726.85
Marketing
A00; A01; D01; D0727.99
Bất động sản
A00; A01; D01; D0725.36
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D0728.5
Kinh doanh thương mại
A00; A01; D01; D0727.94
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D0728.62
Tài chính – Ngân hàng
A00; A01; D01; D0727.43
Bảo hiểm
A00; A01; D01; D0725.35
Công nghệ tài chính (dự kiến)
A00; A01; D01; D0727.52
Kế toán
A00; A01; D01; D0727.3
Kiểm toán
A00; A01; D01; D0728.84
Khoa học quản lý
A00; A01; D01; D0726.3
Quản lý công
A00; A01; D01; D0725.37
Quản trị nhân lực
A00; A01; D01; D0727.25
Hệ thống thông tin quản lý
A00; A01; D01; D0728.01
Quan hệ lao động
A00; A01; D01; D0725.52
Quản lý dự án
A00; A01; D01; D0726.67
Luật
A00; A01; D01; D0725.52
Luật kinh tế
A00; A01; D01; D0726.62
Luật thương mại quốc tế
A00; A01; D01; D0726.38
Khoa học máy tính
A00; A01; D01; D0726.19
Hệ thống thông tin
A00; A01; D01; D0727.09
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D0725.68
An toàn thông tin
A00; A01; D01; D0726
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D0728.53
Kinh doanh nông nghiệp
A00; A01; D01; D0724.75
Kinh tế nông nghiệp
A00; A01; D01; D0724.59
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; D01; D0725.79
Quản trị khách sạn
A00; A01; D01; D0726.08
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A01; D01; D0724.2
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
A00; A01; D01; D0724.38
Quản lý đất đai
A00; A01; D01; D0724.75
(1) Kinh tế phát triển
A00; A01; D01; D0725.28
(2) Ngân hàng
A00; A01; D01; D0725.28
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
A00; A01; D01; D0725.28
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
A00; A01; D01; D0725.28
(1) Kinh tế Đầu tư
A00; A01; D01; D0724.83
(2) Quản trị nhân lực
A00; A01; D01; D0724.83
(3) Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D0724.83
(4) Quan hệ công chúng
A00; A01; D01; D0724.83
(1) Tài chính doanh nghiệp
A00; A01; D01; D0725.89
(2) Marketing số
A00; A01; D01; D0725.89
(3) Quản trị Marketing
A00; A01; D01; D0725.89
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D0725.89
(5) Kinh tế quốc tế
A00; A01; D01; D0725.89
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D0725.89
(7) Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D0725.89
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
A00; A01; D01; D0725.89
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
A00; A01; D01; D0725.74
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
A00; A01; D01; D0725.22
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
A00; A01; D01; D0726.44
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
A00; A01; D01; D0727.24
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
A00; A01; D01; D0726.62
Kinh doanh số (E-BDB)
A00; A01; D01; D0726.84
Phân tích kinh doanh (BA)
A00; A01; D01; D0727.4
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
A00; A01; D01; D0725.8
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
A00; A01; D01; D0725.12
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
A00; A01; D01; D0726.86
Tài chính và Đầu tư (BFI)
A00; A01; D01; D0726.76
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
A00; A01; D01; D0724.93
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
A00; A01; D01; D0728.25
Kinh tế học tài chính (FE)
A00; A01; D01; D0725.89
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
A00; A01; D01; D0727.87
Khoa học dữ liệu
A00; A01; D01; D0726.52
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; D01; D0725.64
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; D01; D0725
Quản trị giải trí và sự kiện
A00; A01; D01; D0725.89
Công nghệ Marketing
A00; A01; D01; D0726.68
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D0727.39
Kiểm toán nội bộ
A00; A01; D01; D0726.39
Kinh tế quốc tế
A00; A01; D01; D0727.2
Kinh tế số (dự kiến)
A00; A01; D01; D0726.51
Kinh tế Y tế
A00; A01; D01; D0724.42
Phát triển quốc tế
A00; A01; D01; D0724.68
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
A00; A01; D01; D0723.48
Quản trị công nghiệp sáng tạo
A00; A01; D01; D0724.08
Quản trị nhân lực quốc tế
A00; A01; D01; D0725.75
Quản trị rủi ro định lượng
A00; A01; D01; D0726.15
Toán ứng dụng (dự kiến)
A00; A01; D01; D0725.6
Thẩm định giá
A00; A01; D01; D0724.1
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
A00; A01; D01; D0725.54
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
A00; A01; D01; D0724.05
Quản trị khách sạn
A00; A01; D01; D0725.05
Quản trị lữ hành
A00; A01; D01; D0724.77
Truyền thông Marketing
A00; A01; D01; D0727.39
Luật kinh doanh
A00; A01; D01; D0725.68
Quản trị kinh doanh thương mại
A00; A01; D01; D0726.64
Quản lý thị trường
A00; A01; D01; D0724.89
Thẩm định giá
A00; A01; D01; D0724.96
(1) Kế toán
A00; A01; D01; D0725.25
(2) Kế hoạch tài chính
A00; A01; D01; D0725.25
(3) Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D0725.25
(1) Tài chính
A00; A01; D01; D0726
(2) Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D0726

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
Q0026.46
Kinh tế học
Q0026.64
Kinh tế và quản lý đô thị
Q0025.9
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
Q0027.07
Kinh tế đầu tư
Q0027.56
Kinh tế phát triển
Q0026.79
Kinh tế quốc tế
Q0028.3
Thống kê kinh tế
Q0027.29
Toán kinh tế
Q0027.22
Quan hệ công chúng
Q0027.58
Quản trị kinh doanh
Q0026.85
Marketing
Q0027.99
Bất động sản
Q0025.36
Kinh doanh quốc tế
Q0028.5
Kinh doanh thương mại
Q0027.94
Thương mại điện tử
Q0028.62
Tài chính – Ngân hàng
Q0027.43
Bảo hiểm
Q0025.35
Công nghệ tài chính (dự kiến)
Q0027.52
Kế toán
Q0027.3
Kiểm toán
Q0028.84
Khoa học quản lý
Q0026.3
Quản lý công
Q0025.37
Quản trị nhân lực
Q0027.25
Hệ thống thông tin quản lý
Q0028.01
Quan hệ lao động
Q0025.52
Quản lý dự án
Q0026.67
Luật
Q0025.52
Luật kinh tế
Q0026.62
Luật thương mại quốc tế
Q0026.38
Khoa học máy tính
Q0026.19
Hệ thống thông tin
Q0027.09
Công nghệ thông tin
Q0025.68
An toàn thông tin
Q0026
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Q0028.53
Kinh doanh nông nghiệp
Q0024.75
Kinh tế nông nghiệp
Q0024.59
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Q0025.79
Quản trị khách sạn
Q0026.08
Quản lý tài nguyên và môi trường
Q0024.2
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Q0024.38
Quản lý đất đai
Q0024.75
(1) Kinh tế phát triển
Q0025.28
(2) Ngân hàng
Q0025.28
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
Q0025.28
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
Q0025.28
(1) Kinh tế Đầu tư
Q0024.83
(2) Quản trị nhân lực
Q0024.83
(3) Quản trị kinh doanh
Q0024.83
(4) Quan hệ công chúng
Q0024.83
(1) Tài chính doanh nghiệp
Q0025.89
(2) Marketing số
Q0025.89
(3) Quản trị Marketing
Q0025.89
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
Q0025.89
(5) Kinh tế quốc tế
Q0025.89
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Q0025.89
(7) Thương mại điện tử
Q0025.89
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
Q0025.89
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
Q0025.74
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
Q0025.22
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
Q0026.44
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
Q0027.24
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
Q0026.62
Kinh doanh số (E-BDB)
Q0026.84
Phân tích kinh doanh (BA)
Q0027.4
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
Q0025.8
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
Q0025.12
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
Q0026.86
Tài chính và Đầu tư (BFI)
Q0026.76
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
Q0024.93
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
Q0028.25
Kinh tế học tài chính (FE)
Q0025.89
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
Q0027.87
Khoa học dữ liệu
Q0026.52
Trí tuệ nhân tạo
Q0025.64
Kỹ thuật phần mềm
Q0025
Quản trị giải trí và sự kiện
Q0025.89
Công nghệ Marketing
Q0026.68
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
Q0027.39
Kiểm toán nội bộ
Q0026.39
Kinh tế quốc tế
Q0027.2
Kinh tế số (dự kiến)
Q0026.51
Kinh tế Y tế
Q0024.42
Phát triển quốc tế
Q0024.68
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
Q0023.48
Quản trị công nghiệp sáng tạo
Q0024.08
Quản trị nhân lực quốc tế
Q0025.75
Quản trị rủi ro định lượng
Q0026.15
Toán ứng dụng (dự kiến)
Q0025.6
Thẩm định giá
Q0024.1
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
Q0025.54
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
Q0024.05
Quản trị khách sạn
Q0025.05
Quản trị lữ hành
Q0024.77
Truyền thông Marketing
Q0027.39
Luật kinh doanh
Q0025.68
Quản trị kinh doanh thương mại
Q0026.64
Quản lý thị trường
Q0024.89
Thẩm định giá
Q0024.96
(1) Kế toán
Q0025.25
(2) Kế hoạch tài chính
Q0025.25
(3) Quản trị kinh doanh
Q0025.25
(1) Tài chính
Q0026
(2) Kinh doanh quốc tế
Q0026

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
26.46
Kinh tế học
26.64
Kinh tế và quản lý đô thị
25.9
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
27.07
Kinh tế đầu tư
27.56
Kinh tế phát triển
26.79
Kinh tế quốc tế
28.3
Thống kê kinh tế
27.29
Toán kinh tế
27.22
Quan hệ công chúng
27.58
Quản trị kinh doanh
26.85
Marketing
27.99
Bất động sản
25.36
Kinh doanh quốc tế
28.5
Kinh doanh thương mại
27.94
Thương mại điện tử
28.62
Tài chính – Ngân hàng
27.43
Bảo hiểm
25.35
Công nghệ tài chính (dự kiến)
27.52
Kế toán
27.3
Kiểm toán
28.84
Khoa học quản lý
26.3
Quản lý công
25.37
Quản trị nhân lực
27.25
Hệ thống thông tin quản lý
28.01
Quan hệ lao động
25.52
Quản lý dự án
26.67
Luật
25.52
Luật kinh tế
26.62
Luật thương mại quốc tế
26.38
Khoa học máy tính
26.19
Hệ thống thông tin
27.09
Công nghệ thông tin
25.68
An toàn thông tin
26
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
28.53
Kinh doanh nông nghiệp
24.75
Kinh tế nông nghiệp
24.59
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
25.79
Quản trị khách sạn
26.08
Quản lý tài nguyên và môi trường
24.2
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
24.38
Quản lý đất đai
24.75
(1) Kinh tế phát triển
25.28
(2) Ngân hàng
25.28
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
25.28
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
25.28
(1) Kinh tế Đầu tư
24.83
(2) Quản trị nhân lực
24.83
(3) Quản trị kinh doanh
24.83
(4) Quan hệ công chúng
24.83
(1) Tài chính doanh nghiệp
25.89
(2) Marketing số
25.89
(3) Quản trị Marketing
25.89
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
25.89
(5) Kinh tế quốc tế
25.89
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
25.89
(7) Thương mại điện tử
25.89
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
25.89
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
25.74
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
25.22
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
26.44
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
27.24
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
26.62
Kinh doanh số (E-BDB)
26.84
Phân tích kinh doanh (BA)
27.4
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
25.8
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
25.12
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
26.86
Tài chính và Đầu tư (BFI)
26.76
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
24.93
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
28.25
Kinh tế học tài chính (FE)
25.89
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
27.87
Khoa học dữ liệu
26.52
Trí tuệ nhân tạo
25.64
Kỹ thuật phần mềm
25
Quản trị giải trí và sự kiện
25.89
Công nghệ Marketing
26.68
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
27.39
Kiểm toán nội bộ
26.39
Kinh tế quốc tế
27.2
Kinh tế số (dự kiến)
26.51
Kinh tế Y tế
24.42
Phát triển quốc tế
24.68
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
23.48
Quản trị công nghiệp sáng tạo
24.08
Quản trị nhân lực quốc tế
25.75
Quản trị rủi ro định lượng
26.15
Toán ứng dụng (dự kiến)
25.6
Thẩm định giá
24.1
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
25.54
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
24.05
Quản trị khách sạn
25.05
Quản trị lữ hành
24.77
Truyền thông Marketing
27.39
Luật kinh doanh
25.68
Quản trị kinh doanh thương mại
26.64
Quản lý thị trường
24.89
Thẩm định giá
24.96
(1) Kế toán
25.25
(2) Kế hoạch tài chính
25.25
(3) Quản trị kinh doanh
25.25
(1) Tài chính
26
(2) Kinh doanh quốc tế
26

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
K0026.46
Kinh tế học
K0026.64
Kinh tế và quản lý đô thị
K0025.9
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
K0027.07
Kinh tế đầu tư
K0027.56
Kinh tế phát triển
K0026.79
Kinh tế quốc tế
K0028.3
Thống kê kinh tế
K0027.29
Toán kinh tế
K0027.22
Quan hệ công chúng
K0027.58
Quản trị kinh doanh
K0026.85
Marketing
K0027.99
Bất động sản
K0025.36
Kinh doanh quốc tế
K0028.5
Kinh doanh thương mại
K0027.94
Thương mại điện tử
K0028.62
Tài chính – Ngân hàng
K0027.43
Bảo hiểm
K0025.35
Công nghệ tài chính (dự kiến)
K0027.52
Kế toán
K0027.3
Kiểm toán
K0028.84
Khoa học quản lý
K0026.3
Quản lý công
K0025.37
Quản trị nhân lực
K0027.25
Hệ thống thông tin quản lý
K0028.01
Quan hệ lao động
K0025.52
Quản lý dự án
K0026.67
Luật
K0025.52
Luật kinh tế
K0026.62
Luật thương mại quốc tế
K0026.38
Khoa học máy tính
K0026.19
Hệ thống thông tin
K0027.09
Công nghệ thông tin
K0025.68
An toàn thông tin
K0026
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
K0028.53
Kinh doanh nông nghiệp
K0024.75
Kinh tế nông nghiệp
K0024.59
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
K0025.79
Quản trị khách sạn
K0026.08
Quản lý tài nguyên và môi trường
K0024.2
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
K0024.38
Quản lý đất đai
K0024.75
(1) Kinh tế phát triển
K0025.28
(2) Ngân hàng
K0025.28
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
K0025.28
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
K0025.28
(1) Kinh tế Đầu tư
K0024.83
(2) Quản trị nhân lực
K0024.83
(3) Quản trị kinh doanh
K0024.83
(4) Quan hệ công chúng
K0024.83
(1) Tài chính doanh nghiệp
K0025.89
(2) Marketing số
K0025.89
(3) Quản trị Marketing
K0025.89
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
K0025.89
(5) Kinh tế quốc tế
K0025.89
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
K0025.89
(7) Thương mại điện tử
K0025.89
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
K0025.89
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
K0025.74
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
K0025.22
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
K0026.44
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
K0027.24
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
K0026.62
Kinh doanh số (E-BDB)
K0026.84
Phân tích kinh doanh (BA)
K0027.4
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
K0025.8
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
K0025.12
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
K0026.86
Tài chính và Đầu tư (BFI)
K0026.76
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
K0024.93
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
K0028.25
Kinh tế học tài chính (FE)
K0025.89
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
K0027.87
Khoa học dữ liệu
K0026.52
Trí tuệ nhân tạo
K0025.64
Kỹ thuật phần mềm
K0025
Quản trị giải trí và sự kiện
K0025.89
Công nghệ Marketing
K0026.68
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
K0027.39
Kiểm toán nội bộ
K0026.39
Kinh tế quốc tế
K0027.2
Kinh tế số (dự kiến)
K0026.51
Kinh tế Y tế
K0024.42
Phát triển quốc tế
K0024.68
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
K0023.48
Quản trị công nghiệp sáng tạo
K0024.08
Quản trị nhân lực quốc tế
K0025.75
Quản trị rủi ro định lượng
K0026.15
Toán ứng dụng (dự kiến)
K0025.6
Thẩm định giá
K0024.1
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
K0025.54
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
K0024.05
Quản trị khách sạn
K0025.05
Quản trị lữ hành
K0024.77
Truyền thông Marketing
K0027.39
Luật kinh doanh
K0025.68
Quản trị kinh doanh thương mại
K0026.64
Quản lý thị trường
K0024.89
Thẩm định giá
K0024.96
(1) Kế toán
K0025.25
(2) Kế hoạch tài chính
K0025.25
(3) Quản trị kinh doanh
K0025.25
(1) Tài chính
K0026
(2) Kinh doanh quốc tế
K0026

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
26.46
CCNN + TSA
Kinh tế học
26.64
CCNN + TSA
Kinh tế và quản lý đô thị
25.9
CCNN + TSA
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
27.07
CCNN + TSA
Kinh tế đầu tư
27.56
CCNN + TSA
Kinh tế phát triển
26.79
CCNN + TSA
Kinh tế quốc tế
28.3
CCNN + TSA
Thống kê kinh tế
27.29
CCNN + TSA
Toán kinh tế
27.22
CCNN + TSA
Quan hệ công chúng
27.58
CCNN + TSA
Quản trị kinh doanh
26.85
CCNN + TSA
Marketing
27.99
CCNN + TSA
Bất động sản
25.36
CCNN + TSA
Kinh doanh quốc tế
28.5
CCNN + TSA
Kinh doanh thương mại
27.94
CCNN + TSA
Thương mại điện tử
28.62
CCNN + TSA
Tài chính – Ngân hàng
27.43
CCNN + TSA
Bảo hiểm
25.35
CCNN + TSA
Công nghệ tài chính (dự kiến)
27.52
CCNN + TSA
Kế toán
27.3
CCNN + TSA
Kiểm toán
28.84
CCNN + TSA
Khoa học quản lý
26.3
CCNN + TSA
Quản lý công
25.37
CCNN + TSA
Quản trị nhân lực
27.25
CCNN + TSA
Hệ thống thông tin quản lý
28.01
CCNN + TSA
Quan hệ lao động
25.52
CCNN + TSA
Quản lý dự án
26.67
CCNN + TSA
Luật
25.52
CCNN + TSA
Luật kinh tế
26.62
CCNN + TSA
Luật thương mại quốc tế
26.38
CCNN + TSA
Khoa học máy tính
26.19
CCNN + TSA
Hệ thống thông tin
27.09
CCNN + TSA
Công nghệ thông tin
25.68
CCNN + TSA
An toàn thông tin
26
CCNN + TSA
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
28.53
CCNN + TSA
Kinh doanh nông nghiệp
24.75
CCNN + TSA
Kinh tế nông nghiệp
24.59
CCNN + TSA
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
25.79
CCNN + TSA
Quản trị khách sạn
26.08
CCNN + TSA
Quản lý tài nguyên và môi trường
24.2
CCNN + TSA
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
24.38
CCNN + TSA
Quản lý đất đai
24.75
CCNN + TSA
(1) Kinh tế phát triển
25.28
CCNN + TSA
(2) Ngân hàng
25.28
CCNN + TSA
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
25.28
CCNN + TSA
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
25.28
CCNN + TSA
(1) Kinh tế Đầu tư
24.83
CCNN + TSA
(2) Quản trị nhân lực
24.83
CCNN + TSA
(3) Quản trị kinh doanh
24.83
CCNN + TSA
(4) Quan hệ công chúng
24.83
CCNN + TSA
(1) Tài chính doanh nghiệp
25.89
CCNN + TSA
(2) Marketing số
25.89
CCNN + TSA
(3) Quản trị Marketing
25.89
CCNN + TSA
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
25.89
CCNN + TSA
(5) Kinh tế quốc tế
25.89
CCNN + TSA
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
25.89
CCNN + TSA
(7) Thương mại điện tử
25.89
CCNN + TSA
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
25.89
CCNN + TSA
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
25.74
CCNN + TSA
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
25.22
CCNN + TSA
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
26.44
CCNN + TSA
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
27.24
CCNN + TSA
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
26.62
CCNN + TSA
Kinh doanh số (E-BDB)
26.84
CCNN + TSA
Phân tích kinh doanh (BA)
27.4
CCNN + TSA
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
25.8
CCNN + TSA
Quản trị chất l��ợng và Đổi mới (E-MQI)
25.12
CCNN + TSA
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
26.86
CCNN + TSA
Tài chính và Đầu tư (BFI)
26.76
CCNN + TSA
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
24.93
CCNN + TSA
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
28.25
CCNN + TSA
Kinh tế học tài chính (FE)
25.89
CCNN + TSA
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
27.87
CCNN + TSA
Khoa học dữ liệu
26.52
CCNN + TSA
Trí tuệ nhân tạo
25.64
CCNN + TSA
Kỹ thuật phần mềm
25
CCNN + TSA
Quản trị giải trí và sự kiện
25.89
CCNN + TSA
Công nghệ Marketing
26.68
CCNN + TSA
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
27.39
CCNN + TSA
Kiểm toán nội bộ
26.39
CCNN + TSA
Kinh tế quốc tế
27.2
CCNN + TSA
Kinh tế số (dự kiến)
26.51
CCNN + TSA
Kinh tế Y tế
24.42
CCNN + TSA
Phát triển quốc tế
24.68
CCNN + TSA
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
23.48
CCNN + TSA
Quản trị công nghiệp sáng tạo
24.08
CCNN + TSA
Quản trị nhân lực quốc tế
25.75
CCNN + TSA
Quản trị rủi ro định lượng
26.15
CCNN + TSA
Toán ứng dụng (dự kiến)
25.6
CCNN + TSA
Thẩm định giá
24.1
CCNN + TSA
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
25.54
CCNN + TSA
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
24.05
CCNN + TSA
Quản trị khách sạn
25.05
CCNN + TSA
Quản trị lữ hành
24.77
CCNN + TSA
Truyền thông Marketing
27.39
CCNN + TSA
Luật kinh doanh
25.68
CCNN + TSA
Quản trị kinh doanh thương mại
26.64
CCNN + TSA
Quản lý thị trường
24.89
CCNN + TSA
Thẩm định giá
24.96
CCNN + TSA
(1) Kế toán
25.25
CCNN + TSA
(2) Kế hoạch tài chính
25.25
CCNN + TSA
(3) Quản trị kinh doanh
25.25
CCNN + TSA
(1) Tài chính
26
CCNN + TSA
(2) Kinh doanh quốc tế
26
CCNN + TSA

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
26.46
Kinh tế học
26.64
Kinh tế và quản lý đô thị
25.9
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
27.07
Kinh tế đầu tư
27.56
Kinh tế phát triển
26.79
Kinh tế quốc tế
28.3
Thống kê kinh tế
27.29
Toán kinh tế
27.22
Quan hệ công chúng
27.58
Quản trị kinh doanh
26.85
Marketing
27.99
Bất động sản
25.36
Kinh doanh quốc tế
28.5
Kinh doanh thương mại
27.94
Thương mại điện tử
28.62
Tài chính – Ngân hàng
27.43
Bảo hiểm
25.35
Công nghệ tài chính (dự kiến)
27.52
Kế toán
27.3
Kiểm toán
28.84
Khoa học quản lý
26.3
Quản lý công
25.37
Quản trị nhân lực
27.25
Hệ thống thông tin quản lý
28.01
Quan hệ lao động
25.52
Quản lý dự án
26.67
Luật
25.52
Luật kinh tế
26.62
Luật thương mại quốc tế
26.38
Khoa học máy tính
26.19
Hệ thống thông tin
27.09
Công nghệ thông tin
25.68
An toàn thông tin
26
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
28.53
Kinh doanh nông nghiệp
24.75
Kinh tế nông nghiệp
24.59
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
25.79
Quản trị khách sạn
26.08
Quản lý tài nguyên và môi trường
24.2
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
24.38
Quản lý đất đai
24.75
(1) Kinh tế phát triển
25.28
(2) Ngân hàng
25.28
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
25.28
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
25.28
(1) Kinh tế Đầu tư
24.83
(2) Quản trị nhân lực
24.83
(3) Quản trị kinh doanh
24.83
(4) Quan hệ công chúng
24.83
(1) Tài chính doanh nghiệp
25.89
(2) Marketing số
25.89
(3) Quản trị Marketing
25.89
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
25.89
(5) Kinh tế quốc tế
25.89
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
25.89
(7) Thương mại điện tử
25.89
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
25.89
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
25.74
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
25.22
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
26.44
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
27.24
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
26.62
Kinh doanh số (E-BDB)
26.84
Phân tích kinh doanh (BA)
27.4
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
25.8
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
25.12
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
26.86
Tài chính và Đầu tư (BFI)
26.76
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
24.93
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
28.25
Kinh tế học tài chính (FE)
25.89
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
27.87
Khoa học dữ liệu
26.52
Trí tuệ nhân tạo
25.64
Kỹ thuật phần mềm
25
Quản trị giải trí và sự kiện
25.89
Công nghệ Marketing
26.68
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
27.39
Kiểm toán nội bộ
26.39
Kinh tế quốc tế
27.2
Kinh tế số (dự kiến)
26.51
Kinh tế Y tế
24.42
Phát triển quốc tế
24.68
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
23.48
Quản trị công nghiệp sáng tạo
24.08
Quản trị nhân lực quốc tế
25.75
Quản trị rủi ro định lượng
26.15
Toán ứng dụng (dự kiến)
25.6
Thẩm định giá
24.1
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
25.54
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
24.05
Quản trị khách sạn
25.05
Quản trị lữ hành
24.77
Truyền thông Marketing
27.39
Luật kinh doanh
25.68
Quản trị kinh doanh thương mại
26.64
Quản lý thị trường
24.89
Thẩm định giá
24.96
(1) Kế toán
25.25
(2) Kế hoạch tài chính
25.25
(3) Quản trị kinh doanh
25.25
(1) Tài chính
26
(2) Kinh doanh quốc tế
26

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
26.46
Kinh tế học
26.64
Kinh tế và quản lý đô thị
25.9
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
27.07
Kinh tế đầu tư
27.56
Kinh tế phát triển
26.79
Kinh tế quốc tế
28.3
Thống kê kinh tế
27.29
Toán kinh tế
27.22
Quan hệ công chúng
27.58
Quản trị kinh doanh
26.85
Marketing
27.99
Bất động sản
25.36
Kinh doanh quốc tế
28.5
Kinh doanh thương mại
27.94
Thương mại điện tử
28.62
Tài chính – Ngân hàng
27.43
Bảo hiểm
25.35
Công nghệ tài chính (dự kiến)
27.52
Kế toán
27.3
Kiểm toán
28.84
Khoa học quản lý
26.3
Quản lý công
25.37
Quản trị nhân lực
27.25
Hệ thống thông tin quản lý
28.01
Quan hệ lao động
25.52
Quản lý dự án
26.67
Luật
25.52
Luật kinh tế
26.62
Luật thương mại quốc tế
26.38
Khoa học máy tính
26.19
Hệ thống thông tin
27.09
Công nghệ thông tin
25.68
An toàn thông tin
26
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
28.53
Kinh doanh nông nghiệp
24.75
Kinh tế nông nghiệp
24.59
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
25.79
Quản trị khách sạn
26.08
Quản lý tài nguyên và môi trường
24.2
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
24.38
Quản lý đất đai
24.75
(1) Kinh tế phát triển
25.28
(2) Ngân hàng
25.28
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
25.28
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
25.28
(1) Kinh tế Đầu tư
24.83
(2) Quản trị nhân lực
24.83
(3) Quản trị kinh doanh
24.83
(4) Quan hệ công chúng
24.83
(1) Tài chính doanh nghiệp
25.89
(2) Marketing số
25.89
(3) Quản trị Marketing
25.89
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
25.89
(5) Kinh tế quốc tế
25.89
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
25.89
(7) Thương mại điện tử
25.89
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
25.89
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
25.74
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
25.22
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
26.44
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
27.24
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
26.62
Kinh doanh số (E-BDB)
26.84
Phân tích kinh doanh (BA)
27.4
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
25.8
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
25.12
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
26.86
Tài chính và Đầu tư (BFI)
26.76
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
24.93
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
28.25
Kinh tế học tài chính (FE)
25.89
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
27.87
Khoa học dữ liệu
26.52
Trí tuệ nhân tạo
25.64
Kỹ thuật phần mềm
25
Quản trị giải trí và sự kiện
25.89
Công nghệ Marketing
26.68
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
27.39
Kiểm toán nội bộ
26.39
Kinh tế quốc tế
27.2
Kinh tế số (dự kiến)
26.51
Kinh tế Y tế
24.42
Phát triển quốc tế
24.68
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
23.48
Quản trị công nghiệp sáng tạo
24.08
Quản trị nhân lực quốc tế
25.75
Quản trị rủi ro định lượng
26.15
Toán ứng dụng (dự kiến)
25.6
Thẩm định giá
24.1
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
25.54
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
24.05
Quản trị khách sạn
25.05
Quản trị l�� hành
24.77
Truyền thông Marketing
27.39
Luật kinh doanh
25.68
Quản trị kinh doanh thương mại
26.64
Quản lý thị trường
24.89
Thẩm định giá
24.96
(1) Kế toán
25.25
(2) Kế hoạch tài chính
25.25
(3) Quản trị kinh doanh
25.25
(1) Tài chính
26
(2) Kinh doanh quốc tế
26

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây