Điểm chuẩn Đại học kinh tế Quốc Dân 2026 đã công bố đến tất cả thí sinh vào 12h ngày 9/8. Xem điểm chuẩn NEU chi tiết các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A00; A01; D01; D07 | 26.46 | |||
Kinh tế học | A00; A01; D01; D07 | 26.64 | |||
Kinh tế và quản lý đô thị | A00; A01; D01; D07 | 25.9 | |||
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực | A00; A01; D01; D07 | 27.07 | |||
Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01; D07 | 27.56 | |||
Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; D07 | 26.79 | |||
Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 28.3 | |||
Thống kê kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 27.29 | |||
Toán kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 27.22 | |||
Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; D07 | 27.58 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 26.85 | |||
Marketing | A00; A01; D01; D07 | 27.99 | |||
Bất động sản | A00; A01; D01; D07 | 25.36 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 28.5 | |||
Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; D07 | 27.94 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 28.62 | |||
Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 27.43 | |||
Bảo hiểm | A00; A01; D01; D07 | 25.35 | |||
Công nghệ tài chính (dự kiến) | A00; A01; D01; D07 | 27.52 | |||
Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 27.3 | |||
Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 28.84 | |||
Khoa học quản lý | A00; A01; D01; D07 | 26.3 | |||
Quản lý công | A00; A01; D01; D07 | 25.37 | |||
Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D07 | 27.25 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 28.01 | |||
Quan hệ lao động | A00; A01; D01; D07 | 25.52 | |||
Quản lý dự án | A00; A01; D01; D07 | 26.67 | |||
Luật | A00; A01; D01; D07 | 25.52 | |||
Luật kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 26.62 | |||
Luật thương mại quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 26.38 | |||
Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 26.19 | |||
Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07 | 27.09 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 25.68 | |||
An toàn thông tin | A00; A01; D01; D07 | 26 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 28.53 | |||
Kinh doanh nông nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | |||
Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 24.59 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 25.79 | |||
Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 26.08 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; D01; D07 | 24.2 | |||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; D01; D07 | 24.38 | |||
Quản lý đất đai | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | |||
(1) Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; D07 | 25.28 | |||
(2) Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 25.28 | |||
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | A00; A01; D01; D07 | 25.28 | |||
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF | A00; A01; D01; D07 | 25.28 | |||
(1) Kinh tế Đầu tư | A00; A01; D01; D07 | 24.83 | |||
(2) Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D07 | 24.83 | |||
(3) Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 24.83 | |||
(4) Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; D07 | 24.83 | |||
(1) Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 25.89 | |||
(2) Marketing số | A00; A01; D01; D07 | 25.89 | |||
(3) Quản trị Marketing | A00; A01; D01; D07 | 25.89 | |||
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 25.89 | |||
(5) Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 25.89 | |||
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 25.89 | |||
(7) Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 25.89 | |||
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA | A00; A01; D01; D07 | 25.89 | |||
Quản trị kinh doanh (E-BBA) | A00; A01; D01; D07 | 25.74 | |||
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) | A00; A01; D01; D07 | 25.22 | |||
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm | A00; A01; D01; D07 | 26.44 | |||
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | A00; A01; D01; D07 | 27.24 | |||
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | A00; A01; D01; D07 | 26.62 | |||
Kinh doanh số (E-BDB) | A00; A01; D01; D07 | 26.84 | |||
Phân tích kinh doanh (BA) | A00; A01; D01; D07 | 27.4 | |||
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | A00; A01; D01; D07 | 25.8 | |||
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | A00; A01; D01; D07 | 25.12 | |||
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số | A00; A01; D01; D07 | 26.86 | |||
Tài chính và Đầu tư (BFI) | A00; A01; D01; D07 | 26.76 | |||
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | A00; A01; D01; D07 | 24.93 | |||
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | A00; A01; D01; D07 | 28.25 | |||
Kinh tế học tài chính (FE) | A00; A01; D01; D07 | 25.89 | |||
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | A00; A01; D01; D07 | 27.87 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 26.52 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 25.64 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 25 | |||
Quản trị giải trí và sự kiện | A00; A01; D01; D07 | 25.89 | |||
Công nghệ Marketing | A00; A01; D01; D07 | 26.68 | |||
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 27.39 | |||
Kiểm toán nội bộ | A00; A01; D01; D07 | 26.39 | |||
Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 27.2 | |||
Kinh tế số (dự kiến) | A00; A01; D01; D07 | 26.51 | |||
Kinh tế Y tế | A00; A01; D01; D07 | 24.42 | |||
Phát triển quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 24.68 | |||
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững | A00; A01; D01; D07 | 23.48 | |||
Quản trị công nghiệp sáng tạo | A00; A01; D01; D07 | 24.08 | |||
Quản trị nhân lực quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 25.75 | |||
Quản trị rủi ro định lượng | A00; A01; D01; D07 | 26.15 | |||
Toán ứng dụng (dự kiến) | A00; A01; D01; D07 | 25.6 | |||
Thẩm định giá | A00; A01; D01; D07 | 24.1 | |||
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 25.54 | |||
Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | A00; A01; D01; D07 | 24.05 | |||
Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 25.05 | |||
Quản trị lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 24.77 | |||
Truyền thông Marketing | A00; A01; D01; D07 | 27.39 | |||
Luật kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 25.68 | |||
Quản trị kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; D07 | 26.64 | |||
Quản lý thị trường | A00; A01; D01; D07 | 24.89 | |||
Thẩm định giá | A00; A01; D01; D07 | 24.96 | |||
(1) Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 25.25 | |||
(2) Kế hoạch tài chính | A00; A01; D01; D07 | 25.25 | |||
(3) Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 25.25 | |||
(1) Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 26 | |||
(2) Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 26 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | Q00 | 26.46 | |||
Kinh tế học | Q00 | 26.64 | |||
Kinh tế và quản lý đô thị | Q00 | 25.9 | |||
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực | Q00 | 27.07 | |||
Kinh tế đầu tư | Q00 | 27.56 | |||
Kinh tế phát triển | Q00 | 26.79 | |||
Kinh tế quốc tế | Q00 | 28.3 | |||
Thống kê kinh tế | Q00 | 27.29 | |||
Toán kinh tế | Q00 | 27.22 | |||
Quan hệ công chúng | Q00 | 27.58 | |||
Quản trị kinh doanh | Q00 | 26.85 | |||
Marketing | Q00 | 27.99 | |||
Bất động sản | Q00 | 25.36 | |||
Kinh doanh quốc tế | Q00 | 28.5 | |||
Kinh doanh thương mại | Q00 | 27.94 | |||
Thương mại điện tử | Q00 | 28.62 | |||
Tài chính – Ngân hàng | Q00 | 27.43 | |||
Bảo hiểm | Q00 | 25.35 | |||
Công nghệ tài chính (dự kiến) | Q00 | 27.52 | |||
Kế toán | Q00 | 27.3 | |||
Kiểm toán | Q00 | 28.84 | |||
Khoa học quản lý | Q00 | 26.3 | |||
Quản lý công | Q00 | 25.37 | |||
Quản trị nhân lực | Q00 | 27.25 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | Q00 | 28.01 | |||
Quan hệ lao động | Q00 | 25.52 | |||
Quản lý dự án | Q00 | 26.67 | |||
Luật | Q00 | 25.52 | |||
Luật kinh tế | Q00 | 26.62 | |||
Luật thương mại quốc tế | Q00 | 26.38 | |||
Khoa học máy tính | Q00 | 26.19 | |||
Hệ thống thông tin | Q00 | 27.09 | |||
Công nghệ thông tin | Q00 | 25.68 | |||
An toàn thông tin | Q00 | 26 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | 28.53 | |||
Kinh doanh nông nghiệp | Q00 | 24.75 | |||
Kinh tế nông nghiệp | Q00 | 24.59 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | 25.79 | |||
Quản trị khách sạn | Q00 | 26.08 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | Q00 | 24.2 | |||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | Q00 | 24.38 | |||
Quản lý đất đai | Q00 | 24.75 | |||
(1) Kinh tế phát triển | Q00 | 25.28 | |||
(2) Ngân hàng | Q00 | 25.28 | |||
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | Q00 | 25.28 | |||
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF | Q00 | 25.28 | |||
(1) Kinh tế Đầu tư | Q00 | 24.83 | |||
(2) Quản trị nhân lực | Q00 | 24.83 | |||
(3) Quản trị kinh doanh | Q00 | 24.83 | |||
(4) Quan hệ công chúng | Q00 | 24.83 | |||
(1) Tài chính doanh nghiệp | Q00 | 25.89 | |||
(2) Marketing số | Q00 | 25.89 | |||
(3) Quản trị Marketing | Q00 | 25.89 | |||
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế | Q00 | 25.89 | |||
(5) Kinh tế quốc tế | Q00 | 25.89 | |||
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | 25.89 | |||
(7) Thương mại điện tử | Q00 | 25.89 | |||
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA | Q00 | 25.89 | |||
Quản trị kinh doanh (E-BBA) | Q00 | 25.74 | |||
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) | Q00 | 25.22 | |||
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm | Q00 | 26.44 | |||
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | Q00 | 27.24 | |||
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | Q00 | 26.62 | |||
Kinh doanh số (E-BDB) | Q00 | 26.84 | |||
Phân tích kinh doanh (BA) | Q00 | 27.4 | |||
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | Q00 | 25.8 | |||
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | Q00 | 25.12 | |||
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số | Q00 | 26.86 | |||
Tài chính và Đầu tư (BFI) | Q00 | 26.76 | |||
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | Q00 | 24.93 | |||
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | Q00 | 28.25 | |||
Kinh tế học tài chính (FE) | Q00 | 25.89 | |||
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | Q00 | 27.87 | |||
Khoa học dữ liệu | Q00 | 26.52 | |||
Trí tuệ nhân tạo | Q00 | 25.64 | |||
Kỹ thuật phần mềm | Q00 | 25 | |||
Quản trị giải trí và sự kiện | Q00 | 25.89 | |||
Công nghệ Marketing | Q00 | 26.68 | |||
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng | Q00 | 27.39 | |||
Kiểm toán nội bộ | Q00 | 26.39 | |||
Kinh tế quốc tế | Q00 | 27.2 | |||
Kinh tế số (dự kiến) | Q00 | 26.51 | |||
Kinh tế Y tế | Q00 | 24.42 | |||
Phát triển quốc tế | Q00 | 24.68 | |||
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững | Q00 | 23.48 | |||
Quản trị công nghiệp sáng tạo | Q00 | 24.08 | |||
Quản trị nhân lực quốc tế | Q00 | 25.75 | |||
Quản trị rủi ro định lượng | Q00 | 26.15 | |||
Toán ứng dụng (dự kiến) | Q00 | 25.6 | |||
Thẩm định giá | Q00 | 24.1 | |||
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh | Q00 | 25.54 | |||
Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | Q00 | 24.05 | |||
Quản trị khách sạn | Q00 | 25.05 | |||
Quản trị lữ hành | Q00 | 24.77 | |||
Truyền thông Marketing | Q00 | 27.39 | |||
Luật kinh doanh | Q00 | 25.68 | |||
Quản trị kinh doanh thương mại | Q00 | 26.64 | |||
Quản lý thị trường | Q00 | 24.89 | |||
Thẩm định giá | Q00 | 24.96 | |||
(1) Kế toán | Q00 | 25.25 | |||
(2) Kế hoạch tài chính | Q00 | 25.25 | |||
(3) Quản trị kinh doanh | Q00 | 25.25 | |||
(1) Tài chính | Q00 | 26 | |||
(2) Kinh doanh quốc tế | Q00 | 26 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 26.46 | ||||
Kinh tế học | 26.64 | ||||
Kinh tế và quản lý đô thị | 25.9 | ||||
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực | 27.07 | ||||
Kinh tế đầu tư | 27.56 | ||||
Kinh tế phát triển | 26.79 | ||||
Kinh tế quốc tế | 28.3 | ||||
Thống kê kinh tế | 27.29 | ||||
Toán kinh tế | 27.22 | ||||
Quan hệ công chúng | 27.58 | ||||
Quản trị kinh doanh | 26.85 | ||||
Marketing | 27.99 | ||||
Bất động sản | 25.36 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 28.5 | ||||
Kinh doanh thương mại | 27.94 | ||||
Thương mại điện tử | 28.62 | ||||
Tài chính – Ngân hàng | 27.43 | ||||
Bảo hiểm | 25.35 | ||||
Công nghệ tài chính (dự kiến) | 27.52 | ||||
Kế toán | 27.3 | ||||
Kiểm toán | 28.84 | ||||
Khoa học quản lý | 26.3 | ||||
Quản lý công | 25.37 | ||||
Quản trị nhân lực | 27.25 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý | 28.01 | ||||
Quan hệ lao động | 25.52 | ||||
Quản lý dự án | 26.67 | ||||
Luật | 25.52 | ||||
Luật kinh tế | 26.62 | ||||
Luật thương mại quốc tế | 26.38 | ||||
Khoa học máy tính | 26.19 | ||||
Hệ thống thông tin | 27.09 | ||||
Công nghệ thông tin | 25.68 | ||||
An toàn thông tin | 26 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.53 | ||||
Kinh doanh nông nghiệp | 24.75 | ||||
Kinh tế nông nghiệp | 24.59 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.79 | ||||
Quản trị khách sạn | 26.08 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 24.2 | ||||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 24.38 | ||||
Quản lý đất đai | 24.75 | ||||
(1) Kinh tế phát triển | 25.28 | ||||
(2) Ngân hàng | 25.28 | ||||
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | 25.28 | ||||
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF | 25.28 | ||||
(1) Kinh tế Đầu tư | 24.83 | ||||
(2) Quản trị nhân lực | 24.83 | ||||
(3) Quản trị kinh doanh | 24.83 | ||||
(4) Quan hệ công chúng | 24.83 | ||||
(1) Tài chính doanh nghiệp | 25.89 | ||||
(2) Marketing số | 25.89 | ||||
(3) Quản trị Marketing | 25.89 | ||||
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế | 25.89 | ||||
(5) Kinh tế quốc tế | 25.89 | ||||
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 25.89 | ||||
(7) Thương mại điện tử | 25.89 | ||||
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA | 25.89 | ||||
Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 25.74 | ||||
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) | 25.22 | ||||
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm | 26.44 | ||||
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | 27.24 | ||||
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 26.62 | ||||
Kinh doanh số (E-BDB) | 26.84 | ||||
Phân tích kinh doanh (BA) | 27.4 | ||||
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | 25.8 | ||||
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | 25.12 | ||||
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số | 26.86 | ||||
Tài chính và Đầu tư (BFI) | 26.76 | ||||
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 24.93 | ||||
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 28.25 | ||||
Kinh tế học tài chính (FE) | 25.89 | ||||
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | 27.87 | ||||
Khoa học dữ liệu | 26.52 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 25.64 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 25 | ||||
Quản trị giải trí và sự kiện | 25.89 | ||||
Công nghệ Marketing | 26.68 | ||||
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng | 27.39 | ||||
Kiểm toán nội bộ | 26.39 | ||||
Kinh tế quốc tế | 27.2 | ||||
Kinh tế số (dự kiến) | 26.51 | ||||
Kinh tế Y tế | 24.42 | ||||
Phát triển quốc tế | 24.68 | ||||
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững | 23.48 | ||||
Quản trị công nghiệp sáng tạo | 24.08 | ||||
Quản trị nhân lực quốc tế | 25.75 | ||||
Quản trị rủi ro định lượng | 26.15 | ||||
Toán ứng dụng (dự kiến) | 25.6 | ||||
Thẩm định giá | 24.1 | ||||
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh | 25.54 | ||||
Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | 24.05 | ||||
Quản trị khách sạn | 25.05 | ||||
Quản trị lữ hành | 24.77 | ||||
Truyền thông Marketing | 27.39 | ||||
Luật kinh doanh | 25.68 | ||||
Quản trị kinh doanh thương mại | 26.64 | ||||
Quản lý thị trường | 24.89 | ||||
Thẩm định giá | 24.96 | ||||
(1) Kế toán | 25.25 | ||||
(2) Kế hoạch tài chính | 25.25 | ||||
(3) Quản trị kinh doanh | 25.25 | ||||
(1) Tài chính | 26 | ||||
(2) Kinh doanh quốc tế | 26 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | K00 | 26.46 | |||
Kinh tế học | K00 | 26.64 | |||
Kinh tế và quản lý đô thị | K00 | 25.9 | |||
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực | K00 | 27.07 | |||
Kinh tế đầu tư | K00 | 27.56 | |||
Kinh tế phát triển | K00 | 26.79 | |||
Kinh tế quốc tế | K00 | 28.3 | |||
Thống kê kinh tế | K00 | 27.29 | |||
Toán kinh tế | K00 | 27.22 | |||
Quan hệ công chúng | K00 | 27.58 | |||
Quản trị kinh doanh | K00 | 26.85 | |||
Marketing | K00 | 27.99 | |||
Bất động sản | K00 | 25.36 | |||
Kinh doanh quốc tế | K00 | 28.5 | |||
Kinh doanh thương mại | K00 | 27.94 | |||
Thương mại điện tử | K00 | 28.62 | |||
Tài chính – Ngân hàng | K00 | 27.43 | |||
Bảo hiểm | K00 | 25.35 | |||
Công nghệ tài chính (dự kiến) | K00 | 27.52 | |||
Kế toán | K00 | 27.3 | |||
Kiểm toán | K00 | 28.84 | |||
Khoa học quản lý | K00 | 26.3 | |||
Quản lý công | K00 | 25.37 | |||
Quản trị nhân lực | K00 | 27.25 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | K00 | 28.01 | |||
Quan hệ lao động | K00 | 25.52 | |||
Quản lý dự án | K00 | 26.67 | |||
Luật | K00 | 25.52 | |||
Luật kinh tế | K00 | 26.62 | |||
Luật thương mại quốc tế | K00 | 26.38 | |||
Khoa học máy tính | K00 | 26.19 | |||
Hệ thống thông tin | K00 | 27.09 | |||
Công nghệ thông tin | K00 | 25.68 | |||
An toàn thông tin | K00 | 26 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | K00 | 28.53 | |||
Kinh doanh nông nghiệp | K00 | 24.75 | |||
Kinh tế nông nghiệp | K00 | 24.59 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | K00 | 25.79 | |||
Quản trị khách sạn | K00 | 26.08 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | K00 | 24.2 | |||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | K00 | 24.38 | |||
Quản lý đất đai | K00 | 24.75 | |||
(1) Kinh tế phát triển | K00 | 25.28 | |||
(2) Ngân hàng | K00 | 25.28 | |||
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | K00 | 25.28 | |||
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF | K00 | 25.28 | |||
(1) Kinh tế Đầu tư | K00 | 24.83 | |||
(2) Quản trị nhân lực | K00 | 24.83 | |||
(3) Quản trị kinh doanh | K00 | 24.83 | |||
(4) Quan hệ công chúng | K00 | 24.83 | |||
(1) Tài chính doanh nghiệp | K00 | 25.89 | |||
(2) Marketing số | K00 | 25.89 | |||
(3) Quản trị Marketing | K00 | 25.89 | |||
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế | K00 | 25.89 | |||
(5) Kinh tế quốc tế | K00 | 25.89 | |||
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | K00 | 25.89 | |||
(7) Thương mại điện tử | K00 | 25.89 | |||
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA | K00 | 25.89 | |||
Quản trị kinh doanh (E-BBA) | K00 | 25.74 | |||
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) | K00 | 25.22 | |||
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm | K00 | 26.44 | |||
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | K00 | 27.24 | |||
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | K00 | 26.62 | |||
Kinh doanh số (E-BDB) | K00 | 26.84 | |||
Phân tích kinh doanh (BA) | K00 | 27.4 | |||
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | K00 | 25.8 | |||
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | K00 | 25.12 | |||
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số | K00 | 26.86 | |||
Tài chính và Đầu tư (BFI) | K00 | 26.76 | |||
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | K00 | 24.93 | |||
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | K00 | 28.25 | |||
Kinh tế học tài chính (FE) | K00 | 25.89 | |||
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | K00 | 27.87 | |||
Khoa học dữ liệu | K00 | 26.52 | |||
Trí tuệ nhân tạo | K00 | 25.64 | |||
Kỹ thuật phần mềm | K00 | 25 | |||
Quản trị giải trí và sự kiện | K00 | 25.89 | |||
Công nghệ Marketing | K00 | 26.68 | |||
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng | K00 | 27.39 | |||
Kiểm toán nội bộ | K00 | 26.39 | |||
Kinh tế quốc tế | K00 | 27.2 | |||
Kinh tế số (dự kiến) | K00 | 26.51 | |||
Kinh tế Y tế | K00 | 24.42 | |||
Phát triển quốc tế | K00 | 24.68 | |||
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững | K00 | 23.48 | |||
Quản trị công nghiệp sáng tạo | K00 | 24.08 | |||
Quản trị nhân lực quốc tế | K00 | 25.75 | |||
Quản trị rủi ro định lượng | K00 | 26.15 | |||
Toán ứng dụng (dự kiến) | K00 | 25.6 | |||
Thẩm định giá | K00 | 24.1 | |||
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh | K00 | 25.54 | |||
Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | K00 | 24.05 | |||
Quản trị khách sạn | K00 | 25.05 | |||
Quản trị lữ hành | K00 | 24.77 | |||
Truyền thông Marketing | K00 | 27.39 | |||
Luật kinh doanh | K00 | 25.68 | |||
Quản trị kinh doanh thương mại | K00 | 26.64 | |||
Quản lý thị trường | K00 | 24.89 | |||
Thẩm định giá | K00 | 24.96 | |||
(1) Kế toán | K00 | 25.25 | |||
(2) Kế hoạch tài chính | K00 | 25.25 | |||
(3) Quản trị kinh doanh | K00 | 25.25 | |||
(1) Tài chính | K00 | 26 | |||
(2) Kinh doanh quốc tế | K00 | 26 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Anh | 26.46 | CCNN + TSA | ||||
Kinh tế học | 26.64 | CCNN + TSA | ||||
Kinh tế và quản lý đô thị | 25.9 | CCNN + TSA | ||||
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực | 27.07 | CCNN + TSA | ||||
Kinh tế đầu tư | 27.56 | CCNN + TSA | ||||
Kinh tế phát triển | 26.79 | CCNN + TSA | ||||
Kinh tế quốc tế | 28.3 | CCNN + TSA | ||||
Thống kê kinh tế | 27.29 | CCNN + TSA | ||||
Toán kinh tế | 27.22 | CCNN + TSA | ||||
Quan hệ công chúng | 27.58 | CCNN + TSA | ||||
Quản trị kinh doanh | 26.85 | CCNN + TSA | ||||
Marketing | 27.99 | CCNN + TSA | ||||
Bất động sản | 25.36 | CCNN + TSA | ||||
Kinh doanh quốc tế | 28.5 | CCNN + TSA | ||||
Kinh doanh thương mại | 27.94 | CCNN + TSA | ||||
Thương mại điện tử | 28.62 | CCNN + TSA | ||||
Tài chính – Ngân hàng | 27.43 | CCNN + TSA | ||||
Bảo hiểm | 25.35 | CCNN + TSA | ||||
Công nghệ tài chính (dự kiến) | 27.52 | CCNN + TSA | ||||
Kế toán | 27.3 | CCNN + TSA | ||||
Kiểm toán | 28.84 | CCNN + TSA | ||||
Khoa học quản lý | 26.3 | CCNN + TSA | ||||
Quản lý công | 25.37 | CCNN + TSA | ||||
Quản trị nhân lực | 27.25 | CCNN + TSA | ||||
Hệ thống thông tin quản lý | 28.01 | CCNN + TSA | ||||
Quan hệ lao động | 25.52 | CCNN + TSA | ||||
Quản lý dự án | 26.67 | CCNN + TSA | ||||
Luật | 25.52 | CCNN + TSA | ||||
Luật kinh tế | 26.62 | CCNN + TSA | ||||
Luật thương mại quốc tế | 26.38 | CCNN + TSA | ||||
Khoa học máy tính | 26.19 | CCNN + TSA | ||||
Hệ thống thông tin | 27.09 | CCNN + TSA | ||||
Công nghệ thông tin | 25.68 | CCNN + TSA | ||||
An toàn thông tin | 26 | CCNN + TSA | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.53 | CCNN + TSA | ||||
Kinh doanh nông nghiệp | 24.75 | CCNN + TSA | ||||
Kinh tế nông nghiệp | 24.59 | CCNN + TSA | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.79 | CCNN + TSA | ||||
Quản trị khách sạn | 26.08 | CCNN + TSA | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 24.2 | CCNN + TSA | ||||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 24.38 | CCNN + TSA | ||||
Quản lý đất đai | 24.75 | CCNN + TSA | ||||
(1) Kinh tế phát triển | 25.28 | CCNN + TSA | ||||
(2) Ngân hàng | 25.28 | CCNN + TSA | ||||
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | 25.28 | CCNN + TSA | ||||
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF | 25.28 | CCNN + TSA | ||||
(1) Kinh tế Đầu tư | 24.83 | CCNN + TSA | ||||
(2) Quản trị nhân lực | 24.83 | CCNN + TSA | ||||
(3) Quản trị kinh doanh | 24.83 | CCNN + TSA | ||||
(4) Quan hệ công chúng | 24.83 | CCNN + TSA | ||||
(1) Tài chính doanh nghiệp | 25.89 | CCNN + TSA | ||||
(2) Marketing số | 25.89 | CCNN + TSA | ||||
(3) Quản trị Marketing | 25.89 | CCNN + TSA | ||||
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế | 25.89 | CCNN + TSA | ||||
(5) Kinh tế quốc tế | 25.89 | CCNN + TSA | ||||
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 25.89 | CCNN + TSA | ||||
(7) Thương mại điện tử | 25.89 | CCNN + TSA | ||||
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA | 25.89 | CCNN + TSA | ||||
Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 25.74 | CCNN + TSA | ||||
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) | 25.22 | CCNN + TSA | ||||
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm | 26.44 | CCNN + TSA | ||||
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | 27.24 | CCNN + TSA | ||||
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 26.62 | CCNN + TSA | ||||
Kinh doanh số (E-BDB) | 26.84 | CCNN + TSA | ||||
Phân tích kinh doanh (BA) | 27.4 | CCNN + TSA | ||||
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | 25.8 | CCNN + TSA | ||||
Quản trị chất l��ợng và Đổi mới (E-MQI) | 25.12 | CCNN + TSA | ||||
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số | 26.86 | CCNN + TSA | ||||
Tài chính và Đầu tư (BFI) | 26.76 | CCNN + TSA | ||||
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 24.93 | CCNN + TSA | ||||
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 28.25 | CCNN + TSA | ||||
Kinh tế học tài chính (FE) | 25.89 | CCNN + TSA | ||||
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | 27.87 | CCNN + TSA | ||||
Khoa học dữ liệu | 26.52 | CCNN + TSA | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 25.64 | CCNN + TSA | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 25 | CCNN + TSA | ||||
Quản trị giải trí và sự kiện | 25.89 | CCNN + TSA | ||||
Công nghệ Marketing | 26.68 | CCNN + TSA | ||||
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng | 27.39 | CCNN + TSA | ||||
Kiểm toán nội bộ | 26.39 | CCNN + TSA | ||||
Kinh tế quốc tế | 27.2 | CCNN + TSA | ||||
Kinh tế số (dự kiến) | 26.51 | CCNN + TSA | ||||
Kinh tế Y tế | 24.42 | CCNN + TSA | ||||
Phát triển quốc tế | 24.68 | CCNN + TSA | ||||
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững | 23.48 | CCNN + TSA | ||||
Quản trị công nghiệp sáng tạo | 24.08 | CCNN + TSA | ||||
Quản trị nhân lực quốc tế | 25.75 | CCNN + TSA | ||||
Quản trị rủi ro định lượng | 26.15 | CCNN + TSA | ||||
Toán ứng dụng (dự kiến) | 25.6 | CCNN + TSA | ||||
Thẩm định giá | 24.1 | CCNN + TSA | ||||
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh | 25.54 | CCNN + TSA | ||||
Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | 24.05 | CCNN + TSA | ||||
Quản trị khách sạn | 25.05 | CCNN + TSA | ||||
Quản trị lữ hành | 24.77 | CCNN + TSA | ||||
Truyền thông Marketing | 27.39 | CCNN + TSA | ||||
Luật kinh doanh | 25.68 | CCNN + TSA | ||||
Quản trị kinh doanh thương mại | 26.64 | CCNN + TSA | ||||
Quản lý thị trường | 24.89 | CCNN + TSA | ||||
Thẩm định giá | 24.96 | CCNN + TSA | ||||
(1) Kế toán | 25.25 | CCNN + TSA | ||||
(2) Kế hoạch tài chính | 25.25 | CCNN + TSA | ||||
(3) Quản trị kinh doanh | 25.25 | CCNN + TSA | ||||
(1) Tài chính | 26 | CCNN + TSA | ||||
(2) Kinh doanh quốc tế | 26 | CCNN + TSA | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 26.46 | ||||
Kinh tế học | 26.64 | ||||
Kinh tế và quản lý đô thị | 25.9 | ||||
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực | 27.07 | ||||
Kinh tế đầu tư | 27.56 | ||||
Kinh tế phát triển | 26.79 | ||||
Kinh tế quốc tế | 28.3 | ||||
Thống kê kinh tế | 27.29 | ||||
Toán kinh tế | 27.22 | ||||
Quan hệ công chúng | 27.58 | ||||
Quản trị kinh doanh | 26.85 | ||||
Marketing | 27.99 | ||||
Bất động sản | 25.36 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 28.5 | ||||
Kinh doanh thương mại | 27.94 | ||||
Thương mại điện tử | 28.62 | ||||
Tài chính – Ngân hàng | 27.43 | ||||
Bảo hiểm | 25.35 | ||||
Công nghệ tài chính (dự kiến) | 27.52 | ||||
Kế toán | 27.3 | ||||
Kiểm toán | 28.84 | ||||
Khoa học quản lý | 26.3 | ||||
Quản lý công | 25.37 | ||||
Quản trị nhân lực | 27.25 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý | 28.01 | ||||
Quan hệ lao động | 25.52 | ||||
Quản lý dự án | 26.67 | ||||
Luật | 25.52 | ||||
Luật kinh tế | 26.62 | ||||
Luật thương mại quốc tế | 26.38 | ||||
Khoa học máy tính | 26.19 | ||||
Hệ thống thông tin | 27.09 | ||||
Công nghệ thông tin | 25.68 | ||||
An toàn thông tin | 26 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.53 | ||||
Kinh doanh nông nghiệp | 24.75 | ||||
Kinh tế nông nghiệp | 24.59 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.79 | ||||
Quản trị khách sạn | 26.08 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 24.2 | ||||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 24.38 | ||||
Quản lý đất đai | 24.75 | ||||
(1) Kinh tế phát triển | 25.28 | ||||
(2) Ngân hàng | 25.28 | ||||
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | 25.28 | ||||
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF | 25.28 | ||||
(1) Kinh tế Đầu tư | 24.83 | ||||
(2) Quản trị nhân lực | 24.83 | ||||
(3) Quản trị kinh doanh | 24.83 | ||||
(4) Quan hệ công chúng | 24.83 | ||||
(1) Tài chính doanh nghiệp | 25.89 | ||||
(2) Marketing số | 25.89 | ||||
(3) Quản trị Marketing | 25.89 | ||||
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế | 25.89 | ||||
(5) Kinh tế quốc tế | 25.89 | ||||
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 25.89 | ||||
(7) Thương mại điện tử | 25.89 | ||||
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA | 25.89 | ||||
Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 25.74 | ||||
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) | 25.22 | ||||
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm | 26.44 | ||||
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | 27.24 | ||||
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 26.62 | ||||
Kinh doanh số (E-BDB) | 26.84 | ||||
Phân tích kinh doanh (BA) | 27.4 | ||||
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | 25.8 | ||||
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | 25.12 | ||||
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số | 26.86 | ||||
Tài chính và Đầu tư (BFI) | 26.76 | ||||
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 24.93 | ||||
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 28.25 | ||||
Kinh tế học tài chính (FE) | 25.89 | ||||
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | 27.87 | ||||
Khoa học dữ liệu | 26.52 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 25.64 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 25 | ||||
Quản trị giải trí và sự kiện | 25.89 | ||||
Công nghệ Marketing | 26.68 | ||||
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng | 27.39 | ||||
Kiểm toán nội bộ | 26.39 | ||||
Kinh tế quốc tế | 27.2 | ||||
Kinh tế số (dự kiến) | 26.51 | ||||
Kinh tế Y tế | 24.42 | ||||
Phát triển quốc tế | 24.68 | ||||
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững | 23.48 | ||||
Quản trị công nghiệp sáng tạo | 24.08 | ||||
Quản trị nhân lực quốc tế | 25.75 | ||||
Quản trị rủi ro định lượng | 26.15 | ||||
Toán ứng dụng (dự kiến) | 25.6 | ||||
Thẩm định giá | 24.1 | ||||
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh | 25.54 | ||||
Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | 24.05 | ||||
Quản trị khách sạn | 25.05 | ||||
Quản trị lữ hành | 24.77 | ||||
Truyền thông Marketing | 27.39 | ||||
Luật kinh doanh | 25.68 | ||||
Quản trị kinh doanh thương mại | 26.64 | ||||
Quản lý thị trường | 24.89 | ||||
Thẩm định giá | 24.96 | ||||
(1) Kế toán | 25.25 | ||||
(2) Kế hoạch tài chính | 25.25 | ||||
(3) Quản trị kinh doanh | 25.25 | ||||
(1) Tài chính | 26 | ||||
(2) Kinh doanh quốc tế | 26 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 26.46 | ||||
Kinh tế học | 26.64 | ||||
Kinh tế và quản lý đô thị | 25.9 | ||||
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực | 27.07 | ||||
Kinh tế đầu tư | 27.56 | ||||
Kinh tế phát triển | 26.79 | ||||
Kinh tế quốc tế | 28.3 | ||||
Thống kê kinh tế | 27.29 | ||||
Toán kinh tế | 27.22 | ||||
Quan hệ công chúng | 27.58 | ||||
Quản trị kinh doanh | 26.85 | ||||
Marketing | 27.99 | ||||
Bất động sản | 25.36 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 28.5 | ||||
Kinh doanh thương mại | 27.94 | ||||
Thương mại điện tử | 28.62 | ||||
Tài chính – Ngân hàng | 27.43 | ||||
Bảo hiểm | 25.35 | ||||
Công nghệ tài chính (dự kiến) | 27.52 | ||||
Kế toán | 27.3 | ||||
Kiểm toán | 28.84 | ||||
Khoa học quản lý | 26.3 | ||||
Quản lý công | 25.37 | ||||
Quản trị nhân lực | 27.25 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý | 28.01 | ||||
Quan hệ lao động | 25.52 | ||||
Quản lý dự án | 26.67 | ||||
Luật | 25.52 | ||||
Luật kinh tế | 26.62 | ||||
Luật thương mại quốc tế | 26.38 | ||||
Khoa học máy tính | 26.19 | ||||
Hệ thống thông tin | 27.09 | ||||
Công nghệ thông tin | 25.68 | ||||
An toàn thông tin | 26 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.53 | ||||
Kinh doanh nông nghiệp | 24.75 | ||||
Kinh tế nông nghiệp | 24.59 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.79 | ||||
Quản trị khách sạn | 26.08 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 24.2 | ||||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 24.38 | ||||
Quản lý đất đai | 24.75 | ||||
(1) Kinh tế phát triển | 25.28 | ||||
(2) Ngân hàng | 25.28 | ||||
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | 25.28 | ||||
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF | 25.28 | ||||
(1) Kinh tế Đầu tư | 24.83 | ||||
(2) Quản trị nhân lực | 24.83 | ||||
(3) Quản trị kinh doanh | 24.83 | ||||
(4) Quan hệ công chúng | 24.83 | ||||
(1) Tài chính doanh nghiệp | 25.89 | ||||
(2) Marketing số | 25.89 | ||||
(3) Quản trị Marketing | 25.89 | ||||
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế | 25.89 | ||||
(5) Kinh tế quốc tế | 25.89 | ||||
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 25.89 | ||||
(7) Thương mại điện tử | 25.89 | ||||
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA | 25.89 | ||||
Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 25.74 | ||||
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) | 25.22 | ||||
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm | 26.44 | ||||
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | 27.24 | ||||
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 26.62 | ||||
Kinh doanh số (E-BDB) | 26.84 | ||||
Phân tích kinh doanh (BA) | 27.4 | ||||
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | 25.8 | ||||
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | 25.12 | ||||
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số | 26.86 | ||||
Tài chính và Đầu tư (BFI) | 26.76 | ||||
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 24.93 | ||||
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 28.25 | ||||
Kinh tế học tài chính (FE) | 25.89 | ||||
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | 27.87 | ||||
Khoa học dữ liệu | 26.52 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 25.64 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 25 | ||||
Quản trị giải trí và sự kiện | 25.89 | ||||
Công nghệ Marketing | 26.68 | ||||
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng | 27.39 | ||||
Kiểm toán nội bộ | 26.39 | ||||
Kinh tế quốc tế | 27.2 | ||||
Kinh tế số (dự kiến) | 26.51 | ||||
Kinh tế Y tế | 24.42 | ||||
Phát triển quốc tế | 24.68 | ||||
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững | 23.48 | ||||
Quản trị công nghiệp sáng tạo | 24.08 | ||||
Quản trị nhân lực quốc tế | 25.75 | ||||
Quản trị rủi ro định lượng | 26.15 | ||||
Toán ứng dụng (dự kiến) | 25.6 | ||||
Thẩm định giá | 24.1 | ||||
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh | 25.54 | ||||
Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | 24.05 | ||||
Quản trị khách sạn | 25.05 | ||||
Quản trị l�� hành | 24.77 | ||||
Truyền thông Marketing | 27.39 | ||||
Luật kinh doanh | 25.68 | ||||
Quản trị kinh doanh thương mại | 26.64 | ||||
Quản lý thị trường | 24.89 | ||||
Thẩm định giá | 24.96 | ||||
(1) Kế toán | 25.25 | ||||
(2) Kế hoạch tài chính | 25.25 | ||||
(3) Quản trị kinh doanh | 25.25 | ||||
(1) Tài chính | 26 | ||||
(2) Kinh doanh quốc tế | 26 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây