Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM 2014 , Xem diem chuan Dai Hoc Nong Lam TPHCM nam 2013-2014

Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2014 chính thức đã cập nhật (Xem điểm chuẩn theo ngành phía dưới)

Để nhận điểm chuẩn Đại học nông lâm TPHCM năm 2014 sớm nhất

Soạn tin:DCL(dấu cách) NLS (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ: Mã ngành bạn dự thi: D510201

Soạn tin:DCL NLS D510201 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Nông Lâm TPHCM

Xem ngay: Điểm thi Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2014

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2014

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2014 nhanh nhất, chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2014

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Nông Lâm TPHCM

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D310501 Bản đồ học A 16
2 D140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A 16
3 D540105 Công nghệ chế biến thủy sản A 17
4 D620301 Nuôi trồng thủy sản A 16
5 D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A 16
6 D440301 Khoa học môi trường A 16
7 D540301 Công nghệ chế biến lâm sản A 16
8 D620201 Lâm nghiệp A 16
9 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A 18
10 D620105 Chăn nuôi A 16
11 D640101 Thú y A 18
12 D620109 Nông học A 17
13 D620112 Bảo vệ thực vật A 17
14 D540101 Công nghệ thực phẩm A 18
15 D420201 Công nghệ sinh học A 18
16 D520320 Kỹ thuật môi trường A 18
17 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A 18
18 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B 19
19 D520320 Kỹ thuật môi trường B 20
20 D420201 Công nghệ sinh học B 21
21 D540101 Công nghệ thực phẩm B 20
22 D620112 Bảo vệ thực vật B 19
23 D620109 Nông học B 19
24 D640101 Thú y B 20
25 D620105 Chăn nuôi B 17
26 D510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A,A1 16
27 D510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A,A1 16
28 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A,A1 16
29 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A,A1 17
30 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A,A1 16
31 D480201 Công nghệ thông tin A,A1 16
32 D850103 Quản lý đất đai A,A1 16
33 D310101 Kinh tế A,D1 17
34 D340101 Quản trị kinh doanh A,D1 17
35 D620114 Kinh doanh nông nghiệp A,D1 16
36 D620116 Phát triển nông thôn A,D1 16
37 D340301 Kế toán A,D1 17
38 D540301 Công nghệ chế biến lâm sản B 17
39 D620201 Lâm nghiệp B 17
40 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B 19.5
41 D540105 Công nghệ chế biến thủy sản B 18
42 D620301 Nuôi trồng thủy sản B 17
43 D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B 17
44 D440301 Khoa học môi trường B 17
45 D140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp B 17
46 D310501 Bản đồ học D1 17
47 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 24 Ngoại ngữ nhân hệ số 2

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2014 sớm nhất Việt Nam!

Soạn tin:DCL(cách) NLS (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL NLS D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Nông Lâm TPHCM

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2014

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2014
267 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2014 năm 2014

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2014. Xem diem chuan truong Dai Hoc Nong Lam TPHCM 2014 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com