Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM 2016, Xem diem chuan Dai Hoc Nong Lam TPHCM nam 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2016

 Trường ĐH Nông lâm TP.HCM đã nhận được khoảng 8.000 hồ sơ (5.200 chỉ tiêu), tuy nhiên số hồ sơ nộp vào không đều giữa các ngành.

Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm TPHCM năm 2016 đã được công bố chiều ngày 13/8/2016.

Tại cơ sở Gia Lai, điểm chuẩn các ngành đồng loạt là 16 điểm

Tại cơ sở Ninh Thuận, điểm chuẩn các ngành đồng loạt là 15 điểm.

Xem điểm chuẩn các ngành tại TPHCM phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại Học Nông Lâm TPHCM

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Nông Lâm TPHCM - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đào tạo hệ Đại học: ---
2 52140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp Toán, Lý, Hóa 18
3 52140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp Toán, Lý, Tiếng Anh 18
4 52140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp Toán, Hóa, Sinh 18
5 52220201 Ngôn ngữ Anh * Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 24 Anh nhân 2
6 52310101 Kinh tế Toán, Lý, Hóa 19
7 52310101 Kinh tế Toán, Lý, Tiếng Anh 19
8 52310101 Kinh tế Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 19
9 52310501 Bản đồ học Toán, Lý, Hóa 20
10 52310501 Bản đồ học Toán, Lý, Tiếng Anh 20
11 52310501 Bản đồ học Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 20
12 52340101 Quản trị kinh doanh Toán, Lý, Hóa 19.5
13 52340101 Quản trị kinh doanh Toán, Lý, Tiếng Anh 19.5
14 52340101 Quản trị kinh doanh Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 19.5
15 52340301 Kế toán Toán, Lý, Hóa 19.5
16 52340301 Kế toán Toán, Lý, Tiếng Anh 19.5
17 52340301 Kế toán Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 19.5
18 52420201 Công nghệ sinh học Toán, Lý, Hóa 21.5
19 52420201 Công nghệ sinh học Toán, Lý, Tiếng Anh 21.5
20 52420201 Công nghệ sinh học Toán, Hóa, Sinh 21.5
21 52440301 Khoa học môi trường Toán, Lý, Hóa 20
22 52440301 Khoa học môi trường Toán, Lý, Tiếng Anh 20
23 52440301 Khoa học môi trường Toán, Hóa, Sinh 20
24 52480201 Công nghệ thông tin Toán, Lý, Hóa 19.5
25 52480201 Công nghệ thông tin Toán, Lý, Tiếng Anh 19.5
26 52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Toán, Lý, Hóa 20
27 52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Toán, Lý, Tiếng Anh 20
28 52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Toán, Lý, Hóa 20.5
29 52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Toán, Lý, Tiếng Anh 20.5
30 52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Toán, Lý, Hóa 21
31 52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Toán, Lý, Tiếng Anh 21
32 52510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt Toán, Lý, Hóa 19.5
33 52510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt Toán, Lý, Tiếng Anh 19.5
34 52510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học Toán, Lý, Hóa 20.5
35 52510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học Toán, Hóa, Sinh 20.5
36 52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán, Lý, Hóa 20
37 52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán, Lý, Tiếng Anh 20
38 52520320 Kỹ thuật môi trường Toán, Lý, Hóa 20
39 52520320 Kỹ thuật môi trường Toán, Lý, Tiếng Anh 20
40 52520320 Kỹ thuật môi trường Toán, Hóa, Sinh 20
41 52540101 Công nghệ thực phẩm Toán, Lý, Hóa 20.5
42 52540101 Công nghệ thực phẩm Toán, Lý, Tiếng Anh 20.5
43 52540101 Công nghệ thực phẩm Toán, Hóa, Sinh 20.5
44 52540105 Công nghệ chế biến thủy sản Toán, Lý, Hóa 19.75
45 52540105 Công nghệ chế biến thủy sản Toán, Lý, Tiếng Anh 19.75
46 52540105 Công nghệ chế biến thủy sản Toán, Hóa, Sinh 19.75
47 52540301 Công nghệ chế biến lâm sản Toán, Lý, Hóa 18
48 52540301 Công nghệ chế biến lâm sản Toán, Lý, Tiếng Anh 18
49 52540301 Công nghệ chế biến lâm sản Toán, Hóa, Sinh 18
50 52620105 Chăn nuôi Toán, Lý, Hóa 20
51 52620105 Chăn nuôi Toán, Lý, Tiếng Anh 20
52 52620105 Chăn nuôi Toán, Hóa, Sinh 20
53 52620109 Nông học Toán, Lý, Hóa 20.5
54 52620109 Nông học Toán, Lý, Tiếng Anh 20.5
55 52620109 Nông học Toán, Hóa, Sinh 20.5
56 52620112 Bảo vệ thực vật Toán, Lý, Hóa 20.5
57 52620112 Bảo vệ thực vật Toán, Lý, Tiếng Anh 20.5
58 52620112 Bảo vệ thực vật Toán, Hóa, Sinh 20.5
59 52620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan Toán, Lý, Hóa 18
60 52620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan Toán, Lý, Tiếng Anh 18
61 52620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan Toán, Hóa, Sinh 18
62 52620114 Kinh doanh nông nghiệp Toán, Lý, Hóa 19
63 52620114 Kinh doanh nông nghiệp Toán, Lý, Tiếng Anh 19
64 52620114 Kinh doanh nông nghiệp Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 19
65 52620116 Phát triển nông thôn Toán, Lý, Hóa 18
66 52620116 Phát triển nông thôn Toán, Lý, Tiếng Anh 18
67 52620116 Phát triển nông thôn Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 18
68 52620201 Lâm nghiệp Toán, Lý, Hóa 18
69 52620201 Lâm nghiệp Toán, Lý, Tiếng Anh 18
70 52620201 Lâm nghiệp Toán, Hóa, Sinh 18
71 52620301 Nuôi trồng thủy sản Toán, Lý, Hóa 18.5
72 52620301 Nuôi trồng thủy sản Toán, Lý, Tiếng Anh 18.5
73 52620301 Nuôi trồng thủy sản Toán, Hóa, Sinh 18.5
74 52640101 Thú y Toán, Lý, Hóa 22
75 52640101 Thú y Toán, Lý, Tiếng Anh 22
76 52640101 Thú y Toán, Hóa, Sinh 22
77 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường Toán, Lý, Hóa 20
78 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường Toán, Lý, Tiếng Anh 20
79 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường Toán, Hóa, Sinh 20
80 52850103 Quản lý đất đai Toán, Lý, Hóa 19
81 52850103 Quản lý đất đai Toán, Lý, Tiếng Anh 19
82 Chương trình tiên tiến ---
83 52540101 Công nghệ thực phẩm (C.trình tiên tiến) Toán, Lý, Hóa 20.5
84 52540101 Công nghệ thực phẩm (C.trình tiên tiến) Toán, Lý, Tiếng Anh 20.5
85 52540101 Công nghệ thực phẩm (C.trình tiên tiến) Toán, Hóa, Sinh 20.5
86 52640101 Thú y (C.Trinh tiên tiến) Toán, Lý, Hóa 22
87 52640101 Thú y (C.Trinh tiên tiến) Toán, Lý, Tiếng Anh 22
88 52640101 Thú y (C.Trinh tiên tiến) Toán, Hóa, Sinh 22
89 52340101 Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) Toán, Lý, Hóa 19.5
90 52340101 Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) Toán, Lý, Tiếng Anh 19.5
91 52340101 Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 19.5
92 52420201 Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) Toán, Lý, Hóa 21.5
93 52420201 Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) Toán, Lý, Tiếng Anh 21.5
94 52420201 Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) Toán, Hóa, Sinh 21.5
95 52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao) Toán, Lý, Hóa 20
96 52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao) Toán, Lý, Tiếng Anh 20
97 52520320 Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao) Toán, Lý, Hóa 20
98 52520320 Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao) Toán, Lý, Tiếng Anh 20
99 52520320 Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao) Toán, Hóa, Sinh 20
100 52540101 Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) Toán, Lý, Hóa 20.5
101 52540101 Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) Toán, Lý, Tiếng Anh 20.5
102 52540101 Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) Toán, Hóa, Sinh 20.5
103 Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế ---
104 52310106 Thương mại quốc tế (Liên kết quốc tế) Toán, Lý, Hóa 18
105 52310106 Thương mại quốc tế (Liên kết quốc tế) Toán, Lý, Tiếng Anh 18
106 52310106 Thương mại quốc tế (Liên kết quốc tế) Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 18
107 52340120 Kinh doanh quốc tế (Liên kết quốc tế) Toán, Lý, Hóa 18.5
108 52340120 Kinh doanh quốc tế (Liên kết quốc tế) Toán, Lý, Tiếng Anh 18.5
109 52340120 Kinh doanh quốc tế (Liên kết quốc tế) Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 18.5
110 52420201 Công nghệ sinh học (Liên kết quốc tế) Toán, Lý, Hóa 18
111 52420201 Công nghệ sinh học (Liên kết quốc tế) Toán, Lý, Tiếng Anh 18
112 52420201 Công nghệ sinh học (Liên kết quốc tế) Toán, Hóa, Sinh 18
113 52440301 Khoa học và quản lý môi trường (Liên kết quốc tế) Toán, Lý, Hóa 18
114 52440301 Khoa học và quản lý môi trường (Liên kết quốc tế) Toán, Lý, Tiếng Anh 18
115 52440301 Khoa học và quản lý môi trường (Liên kết quốc tế) Toán, Hóa, Sinh 18
116 52480201 Công nghệ thông tin (Liên kết quốc tế) Toán, Lý, Hóa 18
117 52480201 Công nghệ thông tin (Liên kết quốc tế) Toán, Lý, Tiếng Anh 18
118 52480201 Công nghệ thông tin (Liên kết quốc tế) Toán, Lý, Tiếng Anh 18
119 52620114 Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế (Liên kết quốc tế) Toán, Lý, Hóa 18
120 52620114 Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế (Liên kết quốc tế) Toán, Lý, Tiếng Anh 18
121 52620114 Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế (Liên kết quốc tế) Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 18

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại Học Nông Lâm TPHCM

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
273 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Nong Lam TPHCM 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường Đại học quốc gia