Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2026

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TPHCM - NLU năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8. 

Xem điểm chuẩn NLU các năm theo các phương thức: điểm thi tốt nghiệp, học bạ, ĐGNL HCM (V-ACT), điểm thi THPT + học bạ phía dưới.

 

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục mầm non (Cao đẳng)
M0019.75
Giáo dục mầm non (Đại học)
M00 20
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
A01; B00; D08; X12; X16; X2824
Ngôn ngữ Anh
A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X7423.1
Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)
A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X7416
Kinh tế
A00; A01; D01; X01; X02; X2522
Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)
A00; A01; D01; X01; X02; X2522
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; X01; X02; X2521.3
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)
A00; A01; D01; X01; X02; X2521.3
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)
A00; A01; D01; X01; X02; X2516
Bất động sản
A00; A01; C01; C04; D01; X0119.5
Kế toán
A00; A01; D01; X01; X02; X2523.5
Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)
A00; A01; D01; X01; X02; X2516
Công nghệ sinh học
A02; B00; B03; D08; X1423.5
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)
A02; B00; B03; D08; X1423.5
Khoa học môi trường
A00; A01; A02; B00; D07; D0821.55
Hệ thống thông tin
A00; A01; A04; D01; D07; X2621.5
Công nghệ thông tin
A00; A01; D07; X06; X07; X1020.5
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
A00; A01; D07; X06; X07; X1020.5
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)
A00; A01; D07; X06; X07; X1016
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A02; C01; X06; X0723.65
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)
A00; A01; A02; C01; X06; X0723.65
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; A02; C01; X06; X0724.15
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A02; C01; X06; X0722.8
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
A00; A01; A02; C01; X06; X0723.6
Công nghệ kỹ thuật hoá học
A00; A01; A02; B00; D08; D0724.3
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)
A00; A01; A02; B00; D08; D0724.3
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
A00; A01; A02; C01; X06; X0722.5
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)
A00; A01; A02; C01; X06; X0716
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; A02; C01; X06; X0724.85
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; B00; D08; D07; X2821.75
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; A02; B00; D07; D0823.7
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)
A00; A01; A02; B00; D07; D0823.7
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
A00; A01; A02; B00; D07; D0823.7
Công nghệ chế biến thủy sản
A00; A01; B00; D01; B03; X0420.9
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
A00; A01; A02; B00; D07; D0822.75
Công nghệ chế biến lâm sản
A00; A01; B00; C04; D01; X0419.2
Chăn nuôi
A00; B00; B03; C02; D07; D0820.8
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)
A00; B00; B03; C02; D07; D0820.8
Nông học
A00; B00; B03; A02; D07; D0820.5
Bảo vệ thực vật
A00; B00; B03; A02; D07; D0821.2
Kinh doanh nông nghiệp
A00; A01; D01; X01; X02; X2521.6
Phát triển nông thôn
A00; A01; D01; X01; X02; X2520
Lâm học
A00; B00; C04; X01; D01; D0519.7
Lâm nghiệp đô thị
A00; B00; C04; X01; D01; D0519
Quản lý tài nguyên rừng
A00; B00; C04; X01; D01; D0519.7
Nuôi trồng thủy sản
B00; D07; D08; D01; B03; X0420
Thú y
A00; B00; B03; C02; D07; D0824.6
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)
A00; B00; B03; C02; D07; D0818
Thú y (Chương trình tiên tiến)
A00; B00; B03; C02; D07; D0824.6
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A01; B00; D01; D07; D0821.5
Quản lý đất đai
A00; A01; C01; C04; D01; X0121.2
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
A00; A01; C01; C04; D01; X0121.2
Tài nguyên và Du lịch sinh thái
A00; B00; B02; D01; D07; D0820.5
Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)
A00; B00; B02; D01; D07; D0820.5
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên
A00; B00; B02; D01; D07; D0819

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục mầm non (Cao đẳng)
M0024.81
Giáo dục mầm non (Đại học)
M00 25.03
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
A01; B00; D08; X12; X16; X2827.86
Ngôn ngữ Anh
A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X7427.3
Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)
A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X7418
Kinh tế
A00; A01; D01; X01; X02; X2526.62
Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)
A00; A01; D01; X01; X02; X2526.62
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; X01; X02; X2526.18
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)
A00; A01; D01; X01; X02; X2526.18
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)
A00; A01; D01; X01; X02; X2518
Bất động sản
A00; A01; C01; C04; D01; X0124.59
Kế toán
A00; A01; D01; X01; X02; X2527.55
Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)
A00; A01; D01; X01; X02; X2518
Công nghệ sinh học
A02; B00; B03; D08; X1427.55
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)
A02; B00; B03; D08; X1427.55
Khoa học môi trường
A00; A01; A02; B00; D07; D0826.34
Hệ thống thông tin
A00; A01; A04; D01; D07; X2626.31
Công nghệ thông tin
A00; A01; D07; X06; X07; X1025.48
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
A00; A01; D07; X06; X07; X1025.48
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)
A00; A01; D07; X06; X07; X1018
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A02; C01; X06; X0727.64
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)
A00; A01; A02; C01; X06; X0727.64
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; A02; C01; X06; X0727.95
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A02; C01; X06; X0727.11
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
A00; A01; A02; C01; X06; X0727.61
Công nghệ kỹ thuật hoá học
A00; A01; A02; B00; D08; D0728.05
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)
A00; A01; A02; B00; D08; D0728.05
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
A00; A01; A02; C01; X06; X0726.93
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái t��o (Phân hiệu Ninh Thuận)
A00; A01; A02; C01; X06; X0718
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; A02; C01; X06; X0728.39
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; B00; D08; D07; X2826.46
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; A02; B00; D07; D0827.67
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)
A00; A01; A02; B00; D07; D0827.67
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
A00; A01; A02; B00; D07; D0827.67
Công nghệ chế biến thủy sản
A00; A01; B00; D01; B03; X0425.84
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
A00; A01; A02; B00; D07; D0827.08
Công nghệ chế biến lâm sản
A00; A01; B00; C04; D01; X0424.32
Chăn nuôi
A00; B00; B03; C02; D07; D0825.75
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)
A00; B00; B03; C02; D07; D0825.75
Nông học
A00; B00; B03; A02; D07; D0825.48
Bảo vệ thực vật
A00; B00; B03; A02; D07; D0826.11
Kinh doanh nông nghiệp
A00; A01; D01; X01; X02; X2526.37
Phát triển nông thôn
A00; A01; D01; X01; X02; X2525.03
Lâm học
A00; B00; C04; X01; D01; D0524.77
Lâm nghiệp đô thị
A00; B00; C04; X01; D01; D0524.14
Quản lý tài nguyên rừng
A00; B00; C04; X01; D01; D0524.77
Nuôi trồng thủy sản
B00; D07; D08; D01; B03; X0425.03
Thú y
A00; B00; B03; C02; D07; D0828.23
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)
A00; B00; B03; C02; D07; D0823.25
Thú y (Chương trình tiên tiến)
A00; B00; B03; C02; D07; D0828.23
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A01; B00; D01; D07; D0826.31
Quản lý đất đai
A00; A01; C01; C04; D01; X0126.11
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
A00; A01; C01; C04; D01; X0126.11
Tài nguyên và Du lịch sinh thái
A00; B00; B02; D01; D07; D0825.48
Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)
A00; B00; B02; D01; D07; D0825.48
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên
A00; B00; B02; D01; D07; D0824.14

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
836
Ngôn ngữ Anh
907
Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)
601
Kinh tế
720
Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)
720
Quản trị kinh doanh
688
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)
688
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)
601
Bất động sản
671
Kế toán
792
Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)
601
Công nghệ sinh học
809
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)
809
Khoa học môi trường
700
Hệ thống thông tin
697
Công nghệ thông tin
659
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
659
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)
601
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
801
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)
801
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
829
Công nghệ kỹ thuật ô tô
753
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
798
Công nghệ kỹ thuật hoá học
837
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)
837
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
736
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)
601
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
868
Kỹ thuật môi trường
709
Công nghệ thực phẩm
804
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)
804
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
804
Công nghệ chế biến thủy sản
672
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
750
Công nghệ chế biến lâm sản
619
Chăn nuôi
669
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)
669
Nông học
659
Bảo vệ thực vật
684
Kinh doanh nông nghiệp
702
Phát triển nông thôn
644
Lâm học
635
Lâm nghiệp đô thị
613
Quản lý tài nguyên rừng
635
Nuôi trồng thủy sản
654
Thú y
855
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)
608
Thú y (Chương trình tiên tiến)
855
Quản lý tài nguyên và môi trường
697
Quản lý đất đai
758
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
758
Tài nguyên và Du lịch sinh thái
659
Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)
659
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên
613

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
A01; B00; D08; X12; X16; X2824
Ngôn ngữ Anh
A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X7423.1
Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)
A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X7416
Kinh tế
A00; A01; D01; X01; X02; X2522
Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)
A00; A01; D01; X01; X02; X2522
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; X01; X02; X2521.3
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)
A00; A01; D01; X01; X02; X2521.3
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)
A00; A01; D01; X01; X02; X2516
Bất động sản
A00; A01; C01; C04; D01; X0119.5
Kế toán
A00; A01; D01; X01; X02; X2523.5
Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)
A00; A01; D01; X01; X02; X2516
Công nghệ sinh học
A02; B00; B03; D08; X1423.5
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)
A02; B00; B03; D08; X1423.5
Khoa học môi trường
A00; A01; A02; B00; D07; D0821.55
Hệ thống thông tin
A00; A01; A04; D01; D07; X2621.5
Công nghệ thông tin
A00; A01; D07; X06; X07; X1020.5
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
A00; A01; D07; X06; X07; X1020.5
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)
A00; A01; D07; X06; X07; X1016
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A02; C01; X06; X0723.65
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)
A00; A01; A02; C01; X06; X0723.65
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; A02; C01; X06; X0724.15
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A02; C01; X06; X0722.8
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
A00; A01; A02; C01; X06; X0723.6
Công nghệ kỹ thuật hoá học
A00; A01; A02; B00; D08; D0724.3
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)
A00; A01; A02; B00; D08; D0724.3
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
A00; A01; A02; C01; X06; X0722.5
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)
A00; A01; A02; C01; X06; X0716
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; A02; C01; X06; X0724.85
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; B00; D08; D07; X2821.75
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; A02; B00; D07; D0823.7
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)
A00; A01; A02; B00; D07; D0823.7
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
A00; A01; A02; B00; D07; D0823.7
Công nghệ chế biến thủy sản
A00; A01; B00; D01; B03; X0420.9
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
A00; A01; A02; B00; D07; D0822.75
Công nghệ chế biến lâm sản
A00; A01; B00; C04; D01; X0419.2
Chăn nuôi
A00; B00; B03; C02; D07; D0820.8
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)
A00; B00; B03; C02; D07; D0820.8
Nông học
A00; B00; B03; A02; D07; D0820.5
Bảo vệ thực vật
A00; B00; B03; A02; D07; D0821.2
Kinh doanh nông nghiệp
A00; A01; D01; X01; X02; X2521.6
Phát triển nông thôn
A00; A01; D01; X01; X02; X2520
Lâm học
A00; B00; C04; X01; D01; D0519.7
Lâm nghiệp đô thị
A00; B00; C04; X01; D01; D0519
Quản lý tài nguyên rừng
A00; B00; C04; X01; D01; D0519.7
Nuôi trồng thủy sản
B00; D07; D08; D01; B03; X0420
Thú y
A00; B00; B03; C02; D07; D0824.6
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)
A00; B00; B03; C02; D07; D0818
Thú y (Chương trình tiên tiến)
A00; B00; B03; C02; D07; D0824.6
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A01; B00; D01; D07; D0821.5
Quản lý đất đai
A00; A01; C01; C04; D01; X0121.2
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
A00; A01; C01; C04; D01; X0121.2
Tài nguyên và Du lịch sinh thái
A00; B00; B02; D01; D07; D0820.5
Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)
A00; B00; B02; D01; D07; D0820.5
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên
A00; B00; B02; D01; D07; D0819

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây