Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2026

Trường Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hệ chính quy theo 5 phương thức sau đây: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển; Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026; Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TPHCM - NLU năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8. 

Xem điểm chuẩn NLU các năm phía dưới.

 

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng)
M0020.5
Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học)
M0019.5
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
A01, B00, D08, X12, X28, X1623.84
Ngôn ngữ Anh
A01, D01, D09, D10, D14, D1524.9
Kinh tế
A00, A01, D01, X01, X02, X2522.8
Kinh tế (Chương trình nâng cao)
A00, A01, D01, X01, X02, X2522.8
Quản trị kinh doanh
A00, A01, D01, X01, X02, X2522.7
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)
A00, A01, D01, X01, X02, X2522.7
Bất động sản
A00, A01, C01, C04, D01, X0120.9
Kế toán
A00, A01, D01, X01, X02, X2523
Công nghệ sinh học
A00, A02, B00, D07, D08, X1423.55
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)
A00, A02, B00, D07, D08, X1423.55
Khoa học môi trường
A00, A01, A02, B00, D07, D0821.9
Hệ thống thông tin
A00, A01, A04, D01, D07, X2622.2
Công nghệ thông tin
A00, A01, D07, X06, X10, X0723.22
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
A00, A01, D07, X06, X10, X0723.22
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00, A01, A02, C01, X06, X0723.1
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)
A00, A01, A02, C01, X06, X0723.1
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
A00, A01, A02, C01, X06, X0723.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00, A01, A02, C01, X06, X0723.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
A00, A01, A02, C01, X06, X0722.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00, A01, A02, B00, D07, D0823.85
Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao)
A00, A01, A02, B00, D07, D0823.85
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
A00, A01, A02, C01, X06, X0722.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00, A01, A02, C01, X06, X0724.2
Kỹ thuật môi trường
A00, A01, B00, D08, D07, X2821.1
Công nghệ thực phẩm
A00, A01, A02, B00, D07, D0823.65
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)
A00, A01, A02, B00, D07, D0823.65
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
A00, A01, A02, B00, D07, D0823.65
Công nghệ chế biến thủy sản
A00, A01, B00, D01, B03, X0421
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
A00, A01, A02, B00, D07, D0822
Công nghệ chế biến lâm sản
A00, A01, B00, C04, D01, X0416
Chăn nuôi
A00, B00, B03, C02, D07, D0820.26
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)
A00, B00, B03, C02, D07, D0820.26
Nông học
A00, A01, B00, A02, D07, D0821.5
Bảo vệ thực vật
A00, A01, B00, A02, D07, D0821.5
Kinh doanh nông nghiệp
A00, A01, D01, X01, X02, X2522.5
Phát triển nông thôn
A00, A01, D01, X01, X02, X2517
Lâm học
A00, B00, C04, X01, D01, D0817
Lâm nghiệp đô thị
A00, B00, C04, X01, D01, D0817
Quản lý tài nguyên rừng
A00, B00, C04, X01, D01, D0817
Nuôi trồng thủy sản
B00, D07, D08, D01, B03, X0419
Thú y
A00, B00, B03, C02, D07, D0824.65
Thú y (Chương trình tiên tiến)
A00, B00, B03, C02, D07, D0824.65
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
A00, A01, B00, D08, D01, D0722.1
Quản lý đất đai
A00, A01, C01, C04, D01, X0121.45
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
A00, A01, C01, C04, D01, X0121.45
Tài nguyên và Du lịch Sinh thái
A00, B00, B02, D01, D07, D0821.25
Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên
A00, A02, B00, D01, D07, D0816

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng)
M0023.06
Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học)
M0021.94
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
A01, B00, D08, X12, X28, X1626.82
Ngôn ngữ Anh
A01, D01, D09, D10, D14, D1528.01
Kinh tế
A00, A01, D01, X01, X02, X2525.65
Kinh tế (Chương trình nâng cao)
A00, A01, D01, X01, X02, X2525.65
Quản trị kinh doanh
A00, A01, D01, X01, X02, X2525.54
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)
A00, A01, D01, X01, X02, X2525.54
Bất động sản
A00, A01, C01, C04, D01, X0123.51
Kế toán
A00, A01, D01, X01, X02, X2525.88
Công nghệ sinh học
A00, A02, B00, D07, D08, X1426.49
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)
A00, A02, B00, D07, D08, X1426.49
Khoa học môi trường
A00, A01, A02, B00, D07, D0824.64
Hệ thống thông tin
A00, A01, A04, D01, D07, X2624.98
Công nghệ thông tin
A00, A01, D07, X06, X10, X0726.12
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
A00, A01, D07, X06, X10, X0726.12
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00, A01, A02, C01, X06, X0725.99
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)
A00, A01, A02, C01, X06, X0725.99
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
A00, A01, A02, C01, X06, X0726.72
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00, A01, A02, C01, X06, X0726.44
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
A00, A01, A02, C01, X06, X0725.31
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00, A01, A02, B00, D07, D0826.83
Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao)
A00, A01, A02, B00, D07, D0826.83
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
A00, A01, A02, C01, X06, X0725.31
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00, A01, A02, C01, X06, X0727.23
Kỹ thuật môi trường
A00, A01, B00, D08, D07, X2823.74
Công nghệ thực phẩm
A00, A01, A02, B00, D07, D0826.61
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)
A00, A01, A02, B00, D07, D0826.61
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
A00, A01, A02, B00, D07, D0826.61
Công nghệ chế biến thủy sản
A00, A01, B00, D01, B03, X0423.63
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
A00, A01, A02, B00, D07, D0824.75
Công nghệ chế biến lâm sản
A00, A01, B00, C04, D01, X0418
Chăn nuôi
A00, B00, B03, C02, D07, D0822.79
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)
A00, B00, B03, C02, D07, D0822.79
Nông học
A00, A01, B00, A02, D07, D0824.19
Bảo vệ thực vật
A00, A01, B00, A02, D07, D0824.19
Kinh doanh nông nghiệp
A00, A01, D01, X01, X02, X2525.31
Phát triển nông thôn
A00, A01, D01, X01, X02, X2519.13
Lâm học
A00, B00, C04, X01, D01, D0819.13
Lâm nghiệp đô thị
A00, B00, C04, X01, D01, D0819.13
Quản lý tài nguyên rừng
A00, B00, C04, X01, D01, D0819.13
Nuôi trồng thủy sản
B00, D07, D08, D01, B03, X0421.38
Thú y
A00, B00, B03, C02, D07, D0827.73
Thú y (Chương trình tiên tiến)
A00, B00, B03, C02, D07, D0827.73
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
A00, A01, B00, D08, D01, D0724.86
Quản lý đất đai
A00, A01, C01, C04, D01, X0124.13
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
A00, A01, C01, C04, D01, X0124.13
Tài nguyên và Du lịch Sinh thái
A00, B00, B02, D01, D07, D0823.91
Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên
A00, A02, B00, D01, D07, D0818

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
822
Ngôn ngữ Anh
1000
Kinh tế
726
Kinh tế (Chương trình nâng cao)
726
Quản trị kinh doanh
722
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)
722
Bất động sản
679
Kế toán
735
Công nghệ sinh học
810
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)
810
Khoa học môi trường
686
Hệ thống thông tin
697
Công nghệ thông tin
741
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
741
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
738
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)
738
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
767
Công nghệ kỹ thuật ô tô
755
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
713
Công nghệ kỹ thuật hóa học
775
Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao)
775
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
713
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
792
Kỹ thuật môi trường
655
Công nghệ thực phẩm
764
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)
764
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
764
Công nghệ chế bi��n thủy sản
650
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
689
Công nghệ chế biến lâm sản
601
Chăn nuôi
619
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)
619
Nông học
669
Bảo vệ thực vật
669
Kinh doanh nông nghiệp
713
Phát triển nông thôn
601
Lâm học
601
Lâm nghiệp đô thị
601
Quản lý tài nguyên rừng
601
Nuôi trồng thủy sản
622
Thú y
811
Thú y (Chương trình tiên tiến)
811
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
695
Quản lý đất đai
715
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
715
Tài nguyên và Du lịch Sinh thái
659
Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên
601

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng)
M0020.5
Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học)
M0019.5
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
A01, B00, D08, X12, X28, X1623.84
Ngôn ngữ Anh
A01, D01, D09, D10, D14, D1524.9
Kinh tế
A00, A01, D01, X01, X02, X2522.8
Kinh tế (Chương trình nâng cao)
A00, A01, D01, X01, X02, X2522.8
Quản trị kinh doanh
A00, A01, D01, X01, X02, X2522.7
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)
A00, A01, D01, X01, X02, X2522.7
Bất động sản
A00, A01, C01, C04, D01, X0120.9
Kế toán
A00, A01, D01, X01, X02, X2523
Công nghệ sinh học
A00, A02, B00, D07, D08, X1423.55
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)
A00, A02, B00, D07, D08, X1423.55
Khoa học môi trường
A00, A01, A02, B00, D07, D0821.9
Hệ thống thông tin
A00, A01, A04, D01, D07, X2622.2
Công nghệ thông tin
A00, A01, D07, X06, X10, X0723.22
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
A00, A01, D07, X06, X10, X0723.22
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00, A01, A02, C01, X06, X0723.1
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)
A00, A01, A02, C01, X06, X0723.1
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
A00, A01, A02, C01, X06, X0723.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00, A01, A02, C01, X06, X0723.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
A00, A01, A02, C01, X06, X0722.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00, A01, A02, B00, D07, D0823.85
Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao)
A00, A01, A02, B00, D07, D0823.85
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
A00, A01, A02, C01, X06, X0722.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00, A01, A02, C01, X06, X0724.2
Kỹ thuật môi trường
A00, A01, B00, D08, D07, X2821.1
Công nghệ thực phẩm
A00, A01, A02, B00, D07, D0823.65
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)
A00, A01, A02, B00, D07, D0823.65
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
A00, A01, A02, B00, D07, D0823.65
Công nghệ chế biến thủy sản
A00, A01, B00, D01, B03, X0421
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
A00, A01, A02, B00, D07, D0822
Công nghệ chế biến lâm sản
A00, A01, B00, C04, D01, X0416
Chăn nuôi
A00, B00, B03, C02, D07, D0820.26
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)
A00, B00, B03, C02, D07, D0820.26
Nông học
A00, A01, B00, A02, D07, D0821.5
Bảo vệ thực vật
A00, A01, B00, A02, D07, D0821.5
Kinh doanh nông nghiệp
A00, A01, D01, X01, X02, X2522.5
Phát triển nông thôn
A00, A01, D01, X01, X02, X2517
Lâm học
A00, B00, C04, X01, D01, D0817
Lâm nghiệp đô thị
A00, B00, C04, X01, D01, D0817
Quản lý tài nguyên rừng
A00, B00, C04, X01, D01, D0817
Nuôi trồng thủy sản
B00, D07, D08, D01, B03, X0419
Thú y
A00, B00, B03, C02, D07, D0824.65
Thú y (Chương trình tiên tiến)
A00, B00, B03, C02, D07, D0824.65
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
A00, A01, B00, D08, D01, D0722.1
Quản lý đất đai
A00, A01, C01, C04, D01, X0121.45
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
A00, A01, C01, C04, D01, X0121.45
Tài nguyên và Du lịch Sinh thái
A00, B00, B02, D01, D07, D0821.25
Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên
A00, A02, B00, D01, D07, D0816

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
A01, D08, X2826.82
Ngôn ngữ Anh
A01, D01, D09, D10, D14, D1528.01
Kinh tế
A01, D01, X2525.65
Kinh tế (Chương trình nâng cao)
A01, D01, X2525.65
Quản trị kinh doanh
A01, D01, X2525.54
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)
A01, D01, X2525.54
Bất động sản
A01, D0123.51
Kế toán
A01, D01, X2525.88
Công nghệ sinh học
D07, D0826.49
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)
D07, D0826.49
Khoa học môi trường
A01, D07, D0824.64
Hệ thống thông tin
A01, D01, D07, X2624.98
Công nghệ thông tin
A01, D0726.12
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
A01, D0726.12
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A0125.99
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)
A0125.99
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
A0126.72
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A0126.44
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
A0125.31
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A01, D07, D0826.83
Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao)
A01, D07, D0826.83
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
A0125.31
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A0127.23
Kỹ thuật môi trường
A01, D07, D08, X2823.74
Công nghệ thực phẩm
A01, D07, D0826.61
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)
A01, D07, D0826.61
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
A01, D07, D0826.61
Công nghệ chế biến thủy sản
A01, D0123.63
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
A01, D07, D0824.75
Công nghệ chế biến lâm sản
A01, D0118
Chăn nuôi
D07, D0822.79
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)
D07, D0822.79
Nông học
A01, D07, D0824.19
Bảo vệ thực vật
A01, D07, D0824.19
Kinh doanh nông nghiệp
A01, D01, X2525.31
Phát triển nông thôn
A01, D01, X2519.13
Lâm học
D01, D0819.13
Lâm nghiệp đô thị
D01, D0819.13
Quản lý tài nguyên rừng
D01, D0819.13
Nuôi trồng thủy sản
D01, D07, D0821.38
Thú y
D07, D0827.73
Thú y (Chương trình tiên tiến)
D07, D0827.73
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
A01, D01, D07, D0824.86
Quản lý đất đai
A01, D0124.13
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
A01, D0124.13
Tài nguyên và Du lịch Sinh thái
D01, D07, D0823.91
Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên
D01, D07, D0818

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây