Diem thi vao lop 10 Ha Noi nam 2015

Đã có Điểm thi vào lớp 10 Hà Nội năm 2015 

Lưu ý: Hệ thống đã trả xong điểm cho tất cả các em nhắn tin rồi nhé :

Để nhận ngay Điểm thi vào lớp 10 Hà Nội năm 2015 về điện thoại: 

Soạn tin: THI HANOI SBD gửi 8712  (SBD là số báo danh)

Top 10 Thủ khoa vào lớp 10 Hà Nội năm 2015
STT SBD Họ và tên Ngày sinh Văn Toán Tổng
1 840634 Lê Thị Hải Yến 31/10/2000 9 10 19
2 A10124 Đoàn Ngọc Quỳnh Anh 23/09/2000 9 9.75 18.75
3 A10240 Hoàng Trọng Phan Anh 16/01/2000 9 9.75 18.75
4 A10016 Lê Thị Thu An 05/02/2000 9.25 9.5 18.75
5 C40536 Trần Hồng Vân 30/01/2000 9 9.5 18.5
6 A20456 Nguyễn Phan Hoàng Minh 21/08/2000 9 9.5 18.5
7 A10698 Lã Việt Hải 01/10/2000 8.75 9.75 18.5
8 A10344 Trần Minh Châu 27/02/2000 9.25 9.25 18.5
9 C30206 Vũ Anh Minh 21/10/2000 9 9.5 18.5
10 071151 Trịnh Thu Trang 29/02/2000 9 9.5 18.5

Để nhận ngay Điểm thi vào lớp 10 Hà Nội năm 2015 về điện thoại: 

Soạn tin: THI HANOI SBD gửi 8712 

Trong đó: HANOI viết liền, không dấu; SBD: Là số báo danh của bạn. 

Ví dụ: Bạn dự thi vào lớp 10 tại 1 trường THPT ở Hà Nội , và SBD  là 04321

Theo thông tin mới nhất từ Sở GD Hà Nội thì có 29.468 học sinh trượt các Trường công lập trên toàn thành phố. Kết quả thi cho thấy : điểm 6,7 môn Văn năm nay nhiều hơn do đề thi năm nay có những câu hỏi ở mức vừa phải dưới góc độ ghi nhớ. Lãnh đạo một số hội đồng chấm thi cho hay, chất lượng bài làm năm nay khá tốt. 

Điểm thi vào lớp 10 Hà Nội sẽ được công bố chậm nhất ngày 24/06 và sẽ được cập nhật nhanh nhất trên Diemthi.Tuyensinh247.com. Ngày 23/6 việc chấm thi của Hà Nội sẽ kết thúc.

Năm nay vào lớp 10 các Trường THPT công Hà Nội trở nên rất "Căng thẳng" với học sinh khi số lượng tăng gần 10.000 học sinh thi tuyển vào lớp 10, Hà Nội cũng quyết định mở cửa để đón những học sinh lớp 9 xuất sắc trong khu vực phía Bắc (từ Thanh Hóa trở ra)… Những thông tin này đã khiến cho cuộc đua vào lớp 10 trường công của Hà Nội càng thêm căng thẳng.

Điểm chuẩn vào các trường THPT có lớp chuyên sẽ được công bố trước vào ngày 25/6

Trước đó Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 Hà Nội năm học 2015 - 2016 được tổ chức thi vào ngày 11/6, 12/6/2015. 

Để nhận ngay Điểm thi vào lớp 10 Hà Nội năm 2015 nhanh nhất !

Soạn tin: THI HANOI SBD gửi 8712

Trong đó: HANOI viết liền, không dấu; SBD: Là số báo danh của bạn.

Ví dụ: Bạn dự thi vào lớp 10 tại 1 trường THPT ở Hà Nội , và SBD  là 04321

Soạn tin: THI HANOI 04321 gửi 8712

Tra cứu điểm thi vào lớp 10 Hà Nội năm 2015

Điểm thi vào 10 Hà Nội 2015

Bạn nhập Họ và tên đầy đủ bằng tiếng Việt có dấu (VD : Bùi Kim Liên)
Hoặc nhập Số báo danh (VD : 180015970)

Nhập tên hoặc SBD

Hãy kết bạn với Tuyensinh247 trên để nhận thông tin điểm thi mới nhất

Thống kê nhanh: Điểm thi vào lớp 10 năm 2015

Bấm để xem: Điểm thi vào lớp 10 năm 2015
44 Tỉnh cập nhật xong dữ liệu Điểm thi vào lớp 10 năm 2015

quang cao diem thi 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Hà Nội
23 Quang Trung, 81 Thợ Nhuộm, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội

Danh sách thủ khoa của trường chuyên sư phạm Hà Nội năm 2015

Thủ khoa vào lớp 10 THPT chuyên Đại học sư phạm Hà Nội 2015
Xếp hạng SBD Họ và tên Ngày sinh Tổng điểm
1 40 Nguyễn Nam Anh 16/09/2000 47
2 803 Nguyễn Nam Việt 24/09/2000 46.5
3 401 Nguyễn Đăng Khôi 14/08/2000 46.25
4 176 Nguyễn Đức Đạt 09/01/2000 46
5 278 Vũ Nguyễn Gia Hiển 19/02/2000 45.25
6 813 Nguyễn Thành Vinh 13/12/2000 45
7 1207 Nguyễn Vũ Nguyên Tùng 13/06/2000 45
8 103 Đỗ Linh Chi 10/07/2000 44.75
9 389 Phạm Nam Khánh 26/03/2000 44.75
10 572 Phùng Anh Nguyên 10/11/2000 44.75

(*) Tổng điểm là tổng với điểm chuyên đã nhân hệ số 2

Điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT tại Hà Nội 2 năm: 2014. 2013 

STT Trường THPT Điểm chuẩn 2014 Điểm chuẩn 2013
1 Chu Văn An 54,5 (Tiếng Nhật: 52,0) 53.5 (Tiếng Nhật: 51.0)
2 Phan Đình Phùng 51,5 49.5
3 Phạm Hồng Thái 49,0 48
4 Nguyễn Trãi - Ba Đình 48,0 46
5 Tây Hồ 45,0 43.5
6 Thăng Long 53,5 52
7 Việt Đức 51,5 (Tiếng Nhật: 46,0) 50 (Tiếng Nhật: 39.5)
8 Trần Phú - Hoàn Kiếm 51,0 49.5
9 Trần Nhân Tông 49,5 (Tiếng Pháp: 40,5) 48.5 (Tiếng Pháp: 39.0)
10 Đoàn Kết - Hai Bà Trưng 48,0 46
11 Kim Liên 52,0 (Tiếng Nhật: 45,5) 51 (Tiếng Nhật: 40.0)
12 Yên Hoà 52,5 51
13 Lê Quý Đôn - Đống Đa 51,0 50.5
14 Nhân Chính 51,0 49
15 Cầu Giấy 49,5 48
16 Quang Trung-Đống Đa 47,5 46.5
17 Đống Đa 46,0 45.5
18 Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân 44,5 43
19 Ngọc Hồi 48,5 45.5
20 Hoàng Văn Thụ 41,5 42.5
21 Việt Nam - Ba Lan 42,0 42
22 Trương Định 41,5 41
23 Ngô Thì Nhậm 40,5 40
24 Nguyễn Gia Thiều 52,0 49
25 Cao Bá Quát- Gia Lâm 44,0 43
26 Lý Thường Kiệt 48,0 45.5
27 Yên Viên 46,0 45.5
28 Dương Xá 44,0 42.5
29 Nguyễn Văn Cừ 41,5 40
30 Thạch Bàn 44,0 42.5
31 Phúc Lợi 40,5  
32 Liên Hà 49,0 48.5
33 Vân Nội 42,5 38
34 Mê Linh 44,5 46
35 Đông Anh 44,0 42.5
36 Cổ Loa 45,5 43.5
37 Sóc Sơn 46,0 41.5
38 Yên Lãng 41,0 42
39 Bắc Thăng Long 41,0 40.5
40 Đa Phúc 43,5 41
41 Trung Giã 40,0 38
42 Kim Anh 39,0 37
43 Xuân Giang 39,5 36
44 Tiền Phong 37,0 35
45 Minh Phú 32,5 30.5
46 Quang Minh 31,0 30
47 Tiến Thịnh 28,5 31.5
48 Tự Lập 22,0 23
49 Nguyễn Thị Minh Khai 50,5 50
50 Xuân Đỉnh 47,0 46
51 Hoài Đức A 46,5 43.5
52 Đan Phượng 45,0 44.5
53 Thượng Cát 39,0 38
54 Trung Văn 41,0 37
55 Hoài Đức B 40,5 36.5
56 Tân Lập 37,5 34
57 Vạn Xuân - Hoài Đức 40,0 36.5
58 Đại Mỗ 39,0 35
59 Hồng Thái 35,0 33.5
60 Sơn Tây 44,0 46 (Tiếng Pháp: 25.0)
61 Tùng Thiện 43,0 40
62 Quảng Oai 37,5 33.5
63 Ngô Quyền - Ba Vì 34,5 32.5
64 Ngọc Tảo 38,0 36
65 Phúc Thọ 37,0 33
66 Ba Vì 30,0 26
67 Vân Cốc 31,5 30
68 Bất Bạt 23,5 23
69 Xuân Khanh 23,0 24
70 Minh Quang 22,0  
71 Quốc Oai 45,5 42.5
72 Thạch Thất 44,0 44
73 Phùng Khắc Khoan-Th. Thất 40,5 39.5
74 Hai Bà Trưng-Thạch Thất 37,0 37
75 Minh Khai 34,5 30.5
76 Cao Bá Quát- Quốc Oai 35,0 30.5
77 Bắc Lương Sơn 31,0 28.5
78 Lê Quý Đôn - Hà Đông 51,5 50.5
79 Quang Trung - Hà Đông 46,5 45
80 Thanh Oai B 42,5 37.5
81 Chương Mỹ A 43,0 42
82 Xuân Mai 39,0 35
83 Nguyễn Du - Thanh Oai 36,0 34
84 Trần Hưng Đạo- Hà Đông 33,5 35
85 Chúc Động 33,5 29
86 Thanh Oai A 33,0 30
87 Chương Mỹ B 27,0 26
88 Lê Lợi - Hà Đông 41,0 40
89 Thường Tín 43,5 41.5
90 Phú Xuyên A 37,0 35
91 Đồng Quan 35,5 32
92 Phú Xuyên B 33,0 26.5
93 Tô Hiệu -Thường Tín 31,5 29
94 Tân Dân 26,0 23
95 Nguyễn Trãi - Thường Tín 32,0 32
96 Vân Tảo 27,0 24
97 Lý Tử Tấn 26,0 26
98 Mỹ Đức A 43,5 43
99 Ứng Hoà A 35,0 33.5
100 Mỹ Đức B 32,5 25
101 Trần Đăng Ninh 28,5 27.5
102 Ứng Hoà B 22,0 22
103 Hợp Thanh 25,5 24.5
104 Mỹ Đức C 23,0 24
105 Lưu Hoàng 22,0 22
106 Đại Cường 22,0 22

Nguồn điểm thi, điểm chuẩn từ các phòng, sở giáo dục đào tạo Hà Nội.

Diem thi vao lop 10 Ha Noi nam 2015. Xem và tra cứu điểm thi vào lớp 10 2015 các trường THPT tại Hà Nội miễn phí và chính xác nhất.