Diem thi vao lop 10 Ho Chi Minh nam 2014

Điểm thi vào lớp 10 TPHCM năm 2014 nhanh nhất, chính xác nhất!

Đã có điểm thi vào lớp 10 TPHCM. Điểm thi đã được gửi qua SMS và cập nhật trên web (Tra cứu điểm thi phía dưới).

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2014 - 2015, TP Hồ Chí Minh có tổng 68.500 thí sinh tham dự, số lượng thí sinh dự thi năm nay tăng gần 50% so với năm trước.

Ngày 1/7/2014: Sở GD&ĐT TPHCM cho biết đã chấm thi xong bài thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2014 - 2015 của các trường chuyên và không chuyên. Điểm thi đã được công bố chiều ngày 2/7.

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển cũng sẽ được công bố ngay sau đó (Dự kiến 14/7)(Tham khảo điểm chuẩn năm 2013 phía dưới)

Xem ngay: Đáp án môn Văn, Đáp án môn tiếng anh, Đáp án môn Toán

Đăng ký nhận điểm thi Điểm thi vào lớp 10 TPHCM năm 2014 sớm nhất!

Soạn tin: THI hochiminh SBD gửi 8712

Trong đó: hochiminh: viết liền không dấu; SBD: Là số báo danh của bạn.

Ví dụ: Bạn dự thi vào lớp 10 tại TPHCM, SBD là 123456

Soạn tin: THI hochiminh 123456 gửi 8712

Tra cứu điểm thi vào lớp 10 Hồ Chí Minh năm 2014

Điểm thi vào 10 Hồ Chí Minh 2014

Bạn nhập Họ và tên đầy đủ bằng tiếng Việt có dấu (VD : Bùi Kim Liên)
Hoặc nhập Số báo danh (VD : 180015970)

Nhập tên hoặc SBD

Đăng ký nhận điểm thi vào lớp 10 Hồ Chí Minh năm 2014 nhanh nhất Việt Nam!

Soạn tin: THI (dấu cách) HOCHIMINH (dấu cách) SBD gửi 8712

Ví dụ: THI HOCHIMINH 12345 gửi 8712

Hãy kết bạn với Tuyensinh247 trên để nhận thông tin điểm thi mới nhất

Thống kê nhanh: Điểm thi vào lớp 10 2014

Bấm để xem: Điểm thi vào lớp 10 2014
60 Tỉnh cập nhật xong dữ liệu Điểm thi vào lớp 10 2014 năm 2014

quang cao diem thi 2

Năm 2014, Sở GD&ĐT TPHCM dự kiến ngày 14/7 sẽ công bố điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2014.

Các bạn tham khảo điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2013:

ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH LỚP 10 THPT TẠI TPHCM 
Năm học 2013 - 2014
STT Tên Trường Quận/Huyện NV 1 NV 2
1 THPT Trưng Vương 1 31.75 32.5
2 THPT Bùi Thị Xuân 1 36.5 37.5
3 THPT Ten Lơ Man 1 22.25 22.75
4 THPT Năng khiếu TDTT 1 15.5 15.5
5 THPT Lương Thế Vinh 1 30.75 31.5
6 THPT Lê Quý Đôn 3 33.5 33.75
7 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 3 35.75 36.25
8 THPT Lê Thị Hồng Gấm 3 19 19.5
9 THPT Marie Curie 3 27.5 28
10 THPT Nguyễn Thị Diệu 3 22.25 22.5
11 THPT Nguyễn Trãi 4 27.75 28.25
12 THPT Nguyễn Hữu Thọ 4 19.5 20
13 Trung học thực hành Sài Gòn 5 35 35.75
14 THPT Hùng Vương 5 28 29
15 Trung học thực hành ĐHSP 5 34.5 35.5
16 THPT Trần Khai Nguyên 5 29 30
17 THPT Trần Hữu Trang 5 22.25 22.5
18 THPT Lê Thánh Tôn 7 21 21.25
19 THPT Tân Phong 7 16.5 17
20 THPT Ngô Quyền 7 24 25
21 THPT Nam Sài Gòn 7 13 13
22 THPT Lương Văn Can 8 20 20.25
23 THPT Ngô Gia Tự 8 19.25 19.75
24 THPT Tạ Quang Bửu 8 22.25 23.25
25 THPT Nguyễn Văn Linh 8 16.25 16.75
26 THPT năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định 8 13 13
27 THPT Nguyễn Khuyến 10 31.5 32.5
28 THPT Nguyễn Du 10 32.5 33.25
29 THPT Nguyễn An Ninh 10 22 22.5
30 THPT Diên Hồng 10 21.5 21.75
31 THPT Sương Nguyệt Anh 10 21 21.75
32 THPT Nguyễn Hiền 11 27.5 28.5
33 THPT Trần Quang Khải 11 25 25
34 THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa 11 24 24.5
35 THPT Võ Trường Toản 12 30.75 31
36 THPT Trường Chinh 12 26.75 26.75
37 THPT Thạnh Lộc 12 22.5 22.75
38 THPT Thanh Đa Bình Thạnh 19 19.25
39 THPT Võ Thị Sáu Bình Thạnh 28.25 28.5
40 THPT Gia Định Bình Thạnh 34.5 35.5
41 THPT Phan Đăng Lưu Bình Thạnh 23.5 24.5
42 THPT Trần Văn Giàu Bình Thạnh 21.75 22
43 THPT Hoàng Hoa Thám Bình Thạnh 27.25 27.75
44 THPT Gò Vấp Gò Vấp 26.75 27
45 THPT Nguyễn Công Trứ Gò Vấp 34.5 35.5
46 THPT Trần Hưng Đạo Gò Vấp 29 29.25
47 THPT Nguyễn Trung Trực Gò Vấp 21.5 21.5
48 THPT Phú Nhuận Phú Nhuận 32.5 33
49 THPT Hàn Thuyên Phú Nhuận 21.5 21.75
51 THPT Nguyễn Chí Thanh Tân Bình 30.25 30.5
53 THPT Nguyễn Thượng Hiền Tân Bình 38.25 39.25
54 THPT Lý Tự Trọng Tân Bình 24.25 24.5
55 THPT Nguyễn Thái Bình Tân Bình 25.5 26
56 THPT Long Thới Nhà Bè 13 13
57 THPT Phước Kiển Nhà Bè 13 13
50 THPT Tân Bình Tân Phú 25.5 26
52 THPT Trần Phú Tân Phú 35 36
58 THPT Tây Thạnh Tân Phú 28 28.5

Điểm thi, điểm trúng tuyển, điểm chuẩn năm 2012

STT Tên Trường Quận/Huyện NV 1 NV 2 NV 3
1 THPT Trưng Vương 1 34.5 35.25 35.5
2 THPT Bùi Thị Xuân 1 39.25 39.5 40.5
3 THPT Ten lơ man 1 25.75 26.75 26.75
4 THPT Năng khiếu TDTT 1 21 21.5 22
5 THPT Lương Thế Vinh 1 33.25 33.75 33.75
6 THPT Lê Quý Đôn 3 36.75 37.5 37.5
7 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 3 38.5 39.5 40.5
8 THPT Lê Thị Hồng Gấm 3 24.75 25.5 25.5
9 THPT Marie Curie 3 30.5 31.25 31.25
10 THPT Nguyễn Thị Diệu 3 27 27.5 27.5
11 THPT Nguyễn Trãi 4 29.75 30 30.25
12 THPT Nguyễn Hữu Thọ 4 22.25 23.25 23.75
13 Trung học thực hành Sài Gòn 5 36.5 36.5 36.5
14 THPT Hùng Vương 5 33.25 33.75 33.75
15 Trung học thực hành ĐHSP 5 40.25 40.5 40.5
16 THPT Trần Khai Nguyên 5 31.25 32 32
17 THPT Trần Hữu Trang 5 26 27 27.25
18 THPT Lê Thánh Tôn 7 24.25 24.5 24.75
19 THPT Tân Phong 7 20 20.5 21
20 THPT Ngô Quyền 7 26.25 26.5 26.5
21 THPT Nam Sài Gòn 7 25 25 26
22 THPT Lương Văn Can 8 26.25 26.75 26.75
23 THPT Ngô Gia Tự 8 22 22.5 22.75
24 THPT Tạ Quang Bửu 8 24.5 24.75 25
25 THPT Nguyễn Văn Linh 8 19 19.25 20.25
26 THPT năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định 8 19.75 20.75 20.75
27 THPT Nguyễn Khuyến 10 35 35.5 36.5
28 THPT Nguyễn Du 10 36.5 37.25 37.25
29 THPT Nguyễn An Ninh 10 25.75 26.25 26.5
30 THPT Diên Hoàng 10 25.5 26.5 27.5
31 THPT Sương Nguyệt Anh 10 25 25.5 26
32 THPT Nguyễn Hiền 11 34.5 34.5 34.75
33 THPT Trần Quang Khải 11 30.25 30.5 30.5
34 THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa 11 27.75 27.75 28.25
35 THPT Võ Trường Toản 12 31.5 31.5 31.5
36 THPT Trường Chinh 12 28.25 28.75 28.75
37 THPT Thạnh Lộc 12 24 24.75 25.25
38 THPT Thanh Đa Bình Thạnh 22.5 23.25 23.25
39 THPT Võ Thị Sáu Bình Thạnh 33 33.75 33.75
40 THPT Gia Định Bình Thạnh 36.75 37.5 37.75
41 THPT Phan Đăng Lưu Bình Thạnh 26.5 27.25 27.25
42 THPT Bình Lợi Trung Bình Thạnh 21.75 22.25 22.5
43 THPT Hoàng Hoa Thám Bình Thạnh 30.25 30.5 30.75
44 THPT Gò Vấp Gò Vấp 29.5 30.5 30.5
45 THPT Nguyễn Công Trứ Gò Vấp 37.25 38.25 39
46 THPT Trần Hưng Đạo Gò Vấp 32.5 32.75 33
47 THPT Nguyễn Trung Trực Gò Vấp 25 25.25 25.5
48 THPT Phú Nhuận Phú Nhuận 37.5 37.75 38.5
49 THPT Hàn Thuyên Phú Nhuận 24.25 25.25 25.75
50 THPT Nguyễn Chí Thanh Tân Bình 33.25 33.75 33.75
51 THPT Nguyễn Thượng Hiền Tân Bình 40.75 41 41
52 THPT Lý Tự Trọng Tân Bình 26.75 27.75 28.25
53 THPT Nguyễn Thái Bình Tân Bình 29.25 30 30.5
54 THPT Long Thới Nhà Bè 13 13 13
55 THPT Phước Kiển Nhà Bè 13 13 13
56 THPT Tân Bình Tân Phú 31.25 31.5 31.5
57 THPT Trần Phú Tân Phú 37.5 37.75 38.5
58 THPT Tây Thạnh Tân Phú 30 30 30.25


Diem thi vao lop 10 TPHCM nam 2014. Xem và tra cứu điểm thi tuyển sinh vào lớp 10 năm 2014 các trường THPT tại TP Hồ Chí Minh miễn phí, chính xác nhất.