Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
Preview
  • Tên trường: Đại học Công nghiệp và Thương Mại Hà Nội
  • Tên viết tắt: HTU
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Industrial Textile Garment University
  • Mã trường: CCM
  • Địa chỉ: Lệ chi, Gia lâm, TP. Hà Nội
  • Website: http://www.hict.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tshict

Mã trường: CCM

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17210403Công nghệ may90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNA00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23
27210404Công nghệ sợi dệt100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNA00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23
37340101Marketing160Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNA00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23
47340115Thương mại điện tử240Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNA00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23
57340122Kế toán140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNA00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23
67340301Quản trị kinh doanh120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNA00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23
77510201Quản lý công nghiệp90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNA00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23
87510301Công nghệ kỹ thuật cơ khí120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNA00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23
97510601Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNA00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23
107540202Thiết kế thời trang20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HND01; V01; V05; H00; H06; H08; H09
117540209Thiết kế đồ họa440Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HND01; V01; V05; H00; H06; H08; H09

1. Công nghệ may

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23

2. Công nghệ sợi dệt

Mã ngành: 7210404

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23

3. Marketing

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23

4. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23

5. Kế toán

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23

6. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23

7. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23

8. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23

9. Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

Mã ngành: 7510601

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23

10. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7540202

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; V01; V05; H00; H06; H08; H09

11. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7540209

Chỉ tiêu: 440

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; V01; V05; H00; H06; H08; H09