Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Bạc Liêu 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Bạc Liêu
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Bạc Liêu
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Bạc Liêu
  • Mã trường: DBL
  • Tên tiếng Anh: Bac Lieu University
  • Tên viết tắt: BLU
  • Địa chỉ: Số 178, Đường Võ Thị Sáu, phường 8, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
  • Website: https://blu.edu.vn/

Mã trường: DBL

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
151140201Giáo dục mầm non100Kết HợpM00
27140202Giáo dục Tiểu học150ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; D01
37140209Sư phạm Toán học30ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; C01; C02; D01
47140212Sư phạm Hóa học30ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; C08; D07
57140213Sư phạm Sinh học30ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B03; B08; C08
67220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam80ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB03; C00; C01; C02; C03; C04; D01
77220201Ngôn ngữ Anh100ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
87340101Quản trị kinh doanh90ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
97340201Tài chính - Ngân hàng90ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
107340301Kế toán130ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
117440301Khoa học môi trường25ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB00; B03; B08; C01; C02; C03; D01; X04
127480201Công nghệ thông tin130ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02
137620105Chăn nuôi25ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04
147620112Bảo vệ thực vật25ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04
157620301Nuôi trồng thủy sản110ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04

1. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01

2. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01

3. Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C02; C08; D07

4. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; B03; B08; C08

5. Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01

6. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79

7. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

8. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

9. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

10. Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; B08; C01; C02; C03; D01; X04

11. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02

12. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04

13. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04

14. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04

15. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 51140201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: M00