| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 65 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; B00; C02; D08 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 2 | 7420201A | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) | 45 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; B00; C02; D08 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 3 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 5 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật) | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26; D28; X46 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 6 | 7480201B | Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 7 | 7480201C | Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới) | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 8 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 45 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; C01; D07; C02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 9 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; X06; A01; X07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 10 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; X06; A01; X07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 11 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; B00; C02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 12 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 110 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; X06; A01; X07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 13 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; X06; A01; X07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 14 | 7520103C | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; X06; A01; X07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 15 | 7520103E | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 45 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; X06; A01; X07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 16 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 170 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; X06; A01; X07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 17 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; X06; A01; X07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 18 | 7520115A | Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; X06; A01; X07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 19 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; X06; A01; X07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 20 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; X06; A01; X07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 21 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 110 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; X06; A01; X07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 22 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | 280 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 23 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 24 | 7520207A | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 25 | 7520207VM | Ngành Điện tử viễn thông | 45 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 26 | 7520215 | CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 27 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 28 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; B00; C02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 29 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; B00; C02; D08 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; B00; C02; D08 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 31 | 7580101 | Kiến trúc | 130 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D07; C02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 32 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 230 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; C01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 33 | 7580201A | Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; C01; D07; C02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 34 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 45 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; C01; D07; C02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 35 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; C01; D07; C02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 36 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 45 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; C01; D07; C02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 37 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 105 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; C01; D07; C02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 38 | 7580205A | Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; C01; D07; C02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 39 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 45 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; C01; D07; C02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 40 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; C01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 41 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; B00; C02; D08 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 42 | PFIEV | Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
1. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08; K00
2. Kỹ thuật máy tính
• Mã ngành: 7480106
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00
3. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00
4. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
• Mã ngành: 7510105
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00
5. Công nghệ chế tạo máy
• Mã ngành: 7510202
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00
6. Quản lý công nghiệp
• Mã ngành: 7510601
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00
7. Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
• Mã ngành: 7510701
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; K00
8. Kỹ thuật Cơ điện tử
• Mã ngành: 7520114
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00
9. Kỹ thuật nhiệt
• Mã ngành: 7520115
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00
10. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
• Mã ngành: 7520118
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00
11. Kỹ thuật Tàu thủy
• Mã ngành: 7520122
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00
12. Kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7520130
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00
13. Kỹ thuật Điện
• Mã ngành: 7520201
• Chỉ tiêu: 280
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00
14. Kỹ thuật điện tử - viễn thông
• Mã ngành: 7520207
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00
15. CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT
• Mã ngành: 7520215
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07; K00
16. Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
• Mã ngành: 7520216
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00
17. Kỹ thuật hóa học
• Mã ngành: 7520301
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; K00
18. Kỹ thuật môi trường
• Mã ngành: 7520320
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08; K00
19. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 7540101
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08; K00
20. Kiến trúc
• Mã ngành: 7580101
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; C02; K00
21. Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
• Mã ngành: 7580201
• Chỉ tiêu: 230
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; K00
22. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
• Mã ngành: 7580202
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00
23. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
• Mã ngành: 7580205
• Chỉ tiêu: 105
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00
24. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
• Mã ngành: 7580210
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00
25. Kinh tế xây dựng
• Mã ngành: 7580301
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; K00
26. Quản lý tài nguyên và môi trường
• Mã ngành: 7850101
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08; K00
27. Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)
• Mã ngành: 7420201A
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08; K00
28. Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)
• Mã ngành: 7480201A
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D28; X46; K00
29. Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7480201B
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00
30. Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)
• Mã ngành: 7480201C
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00
31. Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực
• Mã ngành: 7520103A
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00
32. Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
• Mã ngành: 7520103B
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00
33. Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao
• Mã ngành: 7520103C
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00
34. Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
• Mã ngành: 7520103E
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00
35. Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng
• Mã ngành: 7520115A
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00
36. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch
• Mã ngành: 7520207A
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; X06; K00
37. Ngành Điện tử viễn thông
• Mã ngành: 7520207VM
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07; K00
38. Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng
• Mã ngành: 7580201A
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00
39. Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh
• Mã ngành: 7580201B
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00
40. Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7580201C
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00
41. Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị
• Mã ngành: 7580205A
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00
42. Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm
• Mã ngành: PFIEV
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07; K00



