Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Bách Khoa HCM 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Bách Khoa HCM
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Bách Khoa HCM
Preview
  • Tên trường: Đại học Bách Khoa, Đại học Quốc gia TPHCM
  • Tên viết tắt: HCMUT
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology
  • Địa chỉ: 
    - Cơ sở 1: 268 Lý Thường Kiệt, Phường Diên Hồng, TP. HCM
    - Cơ sở 2: Khu phố Tân Lập, Phường Đông Hòa, TP. HCM
  • Website: www.aao.hcmut.edu.vn/tuyen_sinh/index.html
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdhbachkhoa

Mã trường: QSB

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

01. Chương trình tiêu chuẩn
1106Khoa học Máy tính0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
2107Kỹ thuật Máy tính0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
3108Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
4109Kỹ Thuật Cơ khí0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
5110Kỹ Thuật Cơ Điện tử0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
6112Dệt - May0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
7114Hoá - Thực phẩm - Sinh học0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; B00; B08; D07; X10; X11
8115Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
9117Kiến Trúc0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; C01; X06; X07
10123Quản lý Công nghiệp0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27
11125Tài nguyên và Môi trường 0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X07; B00; D07; X11
12128Logistics và Hệ thống Công nghiệp 0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
13129Kỹ thuật Vật liệu0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07; B00; D07; X10; X11
14137Vật lý Kỹ thuật0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; A02; X06; X07
15138Cơ Kỹ thuật0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
16140Kỹ thuật Nhiệt0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
17141Bảo dưỡng Công nghiệp0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
18142Kỹ thuật Ô tô0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
19145(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
20146Khoa học Dữ liệu0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
21147Địa Kỹ thuật Xây dựng0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
22148Kinh tế Xây dựng0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07; C01; D01; X02; X03
23150Kỹ thuật dầu khí (Ngành mới)0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
24151Kỹ thuật Địa chất (Ngành mới)0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
25152Kỹ thuật Đường sắt (Ngành mới)0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
26153Quản trị Kinh doanh0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27
27155Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới)0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X07; B00; D07; X11
28156Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
29159Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07; D07; X10; X11
02. Chương trình tiên tiến (Giảng dạy bằng tiếng Anh)
30208Kỹ thuật Điện - Điện tử 0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
03. Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh
31206Khoa học Máy tính0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
32207Kỹ thuật Máy tính 0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
33209Kỹ thuật Cơ khí0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
34210Kỹ thuật Cơ Điện tử0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
35211Kỹ thuật Robot0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
36214Kỹ thuật Hóa học0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; B00; B08; D07; X10; X11
37215Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
38217Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc)0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; C01; X06; X07
39218Công nghệ Sinh học 0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạB00; A02; B08; X14; X15; D07
40219Công nghệ Thực phẩm 0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; B00; B08; D07; X10; X11
41220Kỹ thuật Dầu khí0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
42223Quản lý Công nghiệp0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27
43225Tài nguyên và Môi trường 0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X07; B00; D07; X11
44228Logistics và Hệ thống Công nghiệp0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
45229Kỹ thuật Vật liệu0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X07; B00; D07; X10; X11
46237Kỹ thuật Y sinh0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; A02; X06; X07
47242Kỹ thuật Ô tô 0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
48245Kỹ thuật Hàng không 0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
49253Kinh doanh số0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27
50254Công nghệ Sinh học số (Ngành mới)0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạB00; A02; B08; X14; X15; D07
51255Kinh tế Tuần hoàn0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X07; B00; D07; X11
52256Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
53257Năng lượng Tái tạo0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
54258Thiết kế Vi mạch0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
55259Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07; D07; X10; X11
04. Chương trình định hướng Nhật Bản
56266Khoa học Máy tính 0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
57268Cơ Kỹ thuật 0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
05. Chương trình chuyển tiếp quốc tế (úc, mỹ, new zealand) 
58108Kỹ thuật Điện - Điện tử | Nhật Bản0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
59306Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
60307Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
61308Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
62309Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
63310Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
64314Kỹ thuật Hóa học | Úc0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; B00; B08; D07; X10; X11
65315Kỹ thuật Xây dựng | Úc0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
66319Công nghệ Thực phẩm | New Zealand0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; B00; B08; D07; X10; X11; X12
67323Quản lý Công nghiệp | Úc0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27
68325Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07; B00; D07; X11
69342Kỹ thuật Ô tô | Úc0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
70345Kỹ thuật Hàng không | Úc0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07
06. Chương trình Liên kết cử nhân kỹ thuật quốc tế
71406Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07; X10; X26; X56
72416Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng0Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; X06; X07; X10; X26; X56

01. Chương trình tiêu chuẩn

1. Khoa học Máy tính

Mã ngành: 106

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

2. Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: 107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

3. Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch

Mã ngành: 108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

4. Kỹ Thuật Cơ khí

Mã ngành: 109

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

5. Kỹ Thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

6. Dệt - May

Mã ngành: 112

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

7. Hoá - Thực phẩm - Sinh học

Mã ngành: 114

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X11

8. Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng

Mã ngành: 115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

9. Kiến Trúc

Mã ngành: 117

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; X07

10. Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: 123

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27

11. Tài nguyên và Môi trường 

Mã ngành: 125

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X07; B00; D07; X11

12. Logistics và Hệ thống Công nghiệp 

Mã ngành: 128

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

13. Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: 129

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; B00; D07; X10; X11

14. Vật lý Kỹ thuật

Mã ngành: 137

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X07

15. Cơ Kỹ thuật

Mã ngành: 138

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

16. Kỹ thuật Nhiệt

Mã ngành: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

17. Bảo dưỡng Công nghiệp

Mã ngành: 141

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

18. Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 142

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

19. (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không

Mã ngành: 145

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

20. Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 146

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

21. Địa Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 147

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

22. Kinh tế Xây dựng

Mã ngành: 148

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; C01; D01; X02; X03

23. Kỹ thuật dầu khí (Ngành mới)

Mã ngành: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

24. Kỹ thuật Địa chất (Ngành mới)

Mã ngành: 151

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

25. Kỹ thuật Đường sắt (Ngành mới)

Mã ngành: 152

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

26. Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 153

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27

27. Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới)

Mã ngành: 155

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X07; B00; D07; X11

28. Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)

Mã ngành: 156

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

29. Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)

Mã ngành: 159

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; D07; X10; X11

02. Chương trình tiên tiến (Giảng dạy bằng tiếng Anh)

1. Kỹ thuật Điện - Điện tử 

Mã ngành: 208

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

03. Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh

1. Khoa học Máy tính

Mã ngành: 206

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

2. Kỹ thuật Máy tính 

Mã ngành: 207

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

3. Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 209

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

4. Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

5. Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 211

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

6. Kỹ thuật Hóa học

Mã ngành: 214

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X11

7. Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 215

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

8. Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc)

Mã ngành: 217

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; X07

9. Công nghệ Sinh học 

Mã ngành: 218

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: B00; A02; B08; X14; X15; D07

10. Công nghệ Thực phẩm 

Mã ngành: 219

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X11

11. Kỹ thuật Dầu khí

Mã ngành: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

12. Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: 223

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27

13. Tài nguyên và Môi trường 

Mã ngành: 225

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X07; B00; D07; X11

14. Logistics và Hệ thống Công nghiệp

Mã ngành: 228

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

15. Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: 229

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X07; B00; D07; X10; X11

16. Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 237

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X07

17. Kỹ thuật Ô tô 

Mã ngành: 242

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

18. Kỹ thuật Hàng không 

Mã ngành: 245

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

19. Kinh doanh số

Mã ngành: 253

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27

20. Công nghệ Sinh học số (Ngành mới)

Mã ngành: 254

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: B00; A02; B08; X14; X15; D07

21. Kinh tế Tuần hoàn

Mã ngành: 255

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X07; B00; D07; X11

22. Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)

Mã ngành: 256

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

23. Năng lượng Tái tạo

Mã ngành: 257

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

24. Thiết kế Vi mạch

Mã ngành: 258

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

25. Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)

Mã ngành: 259

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; D07; X10; X11

04. Chương trình định hướng Nhật Bản

1. Khoa học Máy tính 

Mã ngành: 266

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

2. Cơ Kỹ thuật 

Mã ngành: 268

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

05. Chương trình chuyển tiếp quốc tế (úc, mỹ, new zealand) 

1. Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ

Mã ngành: 306

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

2. Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand

Mã ngành: 307

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

3. Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc

Mã ngành: 308

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

4. Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc

Mã ngành: 309

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

5. Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc

Mã ngành: 310

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

6. Kỹ thuật Hóa học | Úc

Mã ngành: 314

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X11

7. Kỹ thuật Xây dựng | Úc

Mã ngành: 315

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

8. Công nghệ Thực phẩm | New Zealand

Mã ngành: 319

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12

9. Quản lý Công nghiệp | Úc

Mã ngành: 323

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27

10. Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc

Mã ngành: 325

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; B00; D07; X11

11. Kỹ thuật Ô tô | Úc

Mã ngành: 342

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

12. Kỹ thuật Hàng không | Úc

Mã ngành: 345

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

13. Kỹ thuật Điện - Điện tử | Nhật Bản

Mã ngành: 108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

06. Chương trình Liên kết cử nhân kỹ thuật quốc tế

1. Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng

Mã ngành: 406

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X10; X26; X56

2. Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng

Mã ngành: 416

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X10; X26; X56