Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn
Preview
  • Tên trường: Đại học Công nghệ Sài Gòn
  • Tên Tiếng Anh: Saigon Technology University
  • Tên viết tắt: STU
  • Mã trường: DSG
  • Địa chỉ: 180 Cao Lỗ, Phường Chánh Hưng, Tp. Hồ Chí Minh
  • Website: http://www.stu.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHCNSG

Mã trường: DSG

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1DH_7210402Thiết kế công nghiệp250ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
2DH_7320104Truyền thông đa phương tiện50ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
3DH_7340101Quản trị kinh doanh200ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
4DH_7340115Marketing150ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
5DH_7340120Kinh doanh quốc tế50ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
6DH_7340201Tài chính - Ngân hàng100ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
7DH_7380107Luật kinh tế100ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
8DH_7480106Kỹ thuật máy tính100ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
9DH_7480109Khoa học dữ liệu50ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
10DH_7480201Công nghệ thông tin500ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
11DH_7510201Công nghệ kỹ thuật Cơ khí100ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
12DH_7510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử80ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
13DH_7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô50ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
14DH_7510301Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử100ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
15DH_7510302Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông90ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
16DH_7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng150ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
17DH_7540101Công nghệ thực phẩm200ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
18DH_7540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm50ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
19DH_7580105Quy hoạch vùng và đô thị50ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
20DH_7580201Kỹ thuật xây dựng200ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
21DH_7580205Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông50ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
22DH_7580302Quản lý xây dựng50ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
23DH_7810101Du lịch100ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

1. Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: DH_7210402

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

2. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: DH_7320104

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: DH_7340101

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

4. Marketing

Mã ngành: DH_7340115

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

5. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: DH_7340120

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

6. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: DH_7340201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

7. Luật kinh tế

Mã ngành: DH_7380107

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

8. Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: DH_7480106

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

9. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: DH_7480109

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

10. Công nghệ thông tin

Mã ngành: DH_7480201

Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

11. Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: DH_7510201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

12. Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: DH_7510203

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

13. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: DH_7510205

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

14. Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử

Mã ngành: DH_7510301

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

15. Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: DH_7510302

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

16. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: DH_7510605

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

17. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: DH_7540101

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

18. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: DH_7540106

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

19. Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: DH_7580105

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

20. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: DH_7580201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

21. Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông

Mã ngành: DH_7580205

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

22. Quản lý xây dựng

Mã ngành: DH_7580302

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

23. Du lịch

Mã ngành: DH_7810101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)