| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | DH_7210402 | Thiết kế công nghiệp | 250 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 2 | DH_7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 50 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 3 | DH_7340101 | Quản trị kinh doanh | 200 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 4 | DH_7340115 | Marketing | 150 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 5 | DH_7340120 | Kinh doanh quốc tế | 50 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 6 | DH_7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 100 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 7 | DH_7380107 | Luật kinh tế | 100 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 8 | DH_7480106 | Kỹ thuật máy tính | 100 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 9 | DH_7480109 | Khoa học dữ liệu | 50 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 10 | DH_7480201 | Công nghệ thông tin | 500 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 11 | DH_7510201 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 100 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 12 | DH_7510203 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 80 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 13 | DH_7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 50 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 14 | DH_7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử | 100 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 15 | DH_7510302 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông | 90 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 16 | DH_7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 150 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 17 | DH_7540101 | Công nghệ thực phẩm | 200 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 18 | DH_7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 50 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 19 | DH_7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 50 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 20 | DH_7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 200 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 21 | DH_7580205 | Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông | 50 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 22 | DH_7580302 | Quản lý xây dựng | 50 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 23 | DH_7810101 | Du lịch | 100 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
1. Thiết kế công nghiệp
• Mã ngành: DH_7210402
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
2. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: DH_7320104
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
3. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: DH_7340101
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
4. Marketing
• Mã ngành: DH_7340115
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
5. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: DH_7340120
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
6. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: DH_7340201
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
7. Luật kinh tế
• Mã ngành: DH_7380107
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
8. Kỹ thuật máy tính
• Mã ngành: DH_7480106
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
9. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: DH_7480109
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
10. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: DH_7480201
• Chỉ tiêu: 500
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
11. Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
• Mã ngành: DH_7510201
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
12. Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
• Mã ngành: DH_7510203
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
13. Công nghệ kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: DH_7510205
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
14. Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử
• Mã ngành: DH_7510301
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
15. Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông
• Mã ngành: DH_7510302
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
16. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: DH_7510605
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
17. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: DH_7540101
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
18. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
• Mã ngành: DH_7540106
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
19. Quy hoạch vùng và đô thị
• Mã ngành: DH_7580105
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
20. Kỹ thuật xây dựng
• Mã ngành: DH_7580201
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
21. Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông
• Mã ngành: DH_7580205
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
22. Quản lý xây dựng
• Mã ngành: DH_7580302
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
23. Du lịch
• Mã ngành: DH_7810101
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)



