Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM
Preview
  • Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TPHCM
  • Tên viết tắt: UIT
  • Tên Tiếng Anh: University of Information Technology
  • Địa chỉ: Khu phố 34, Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Website: http://www.uit.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/UIT.Fanpage

Mã trường: QSC

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17320104Truyền thông đa phương tiện60Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA01, D01, X26, D09, D10, X02
27340122Thương mại điện tử140Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00, A01, D01, D07, X06, X26
37460108Khoa học dữ liệu55Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00, A01, D01, X26, X06, D07, A02
47460108TAKhoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)30Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA01, D01, X26, D07
57480101Khoa học Máy tính280Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00, A01, D01, D07, X06, X26
67480101TAKhoa học Máy tính (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)50Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA01, D01, X26, D07
77480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu200Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00, A01, D01, D07, X06, X14, X26
87480103Kỹ thuật phần mềm240Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00, A01, D01, D07, X06, X26
97480103TAKỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)50Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA01, D01, X26, D07
107480104Hệ thống thông tin180Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00, A01, D01, D07, D08, X06, X26
117480104TTHệ thống thông tin (Tiên tiến)80Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA01, D01, D07, D08, X26
127480106Kỹ thuật máy tính220Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00, A01, X06, X26
137480107Trí tuệ nhân tạo40Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00, A01, D01, D07, X06, X26
147480201Công nghệ Thông tin120Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00, A01, D01, D07, X06, X26
157480201VNCông nghệ Thông tin (Việt Nhật)130Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00, A01, D01, D06, D07, X06, X26
167480202An toàn thông tin170Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00, A01, D01, D07, X06, X26
177480202TAAn toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)50Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA01, D01, X26, D07
1875202a1Thiết kế vi mạch70Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00, A01, X06, X26
1975202a1TAThiết kế vi mạch (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)40Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA01, X26

1. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A01, D01, X26, D09, D10, X02

2. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

3. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02

4. Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

5. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X14, X26

6. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

7. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, D08, X06, X26

8. Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

9. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

10. Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

11. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

12. Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7460108TA

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A01, D01, X26, D07

13. Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7480101TA

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A01, D01, X26, D07

14. Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7480103TA

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A01, D01, X26, D07

15. Hệ thống thông tin (Tiên tiến)

Mã ngành: 7480104TT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A01, D01, D07, D08, X26

16. Công nghệ Thông tin (Việt Nhật)

Mã ngành: 7480201VN

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D06, D07, X06, X26

17. An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7480202TA

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A01, D01, X26, D07

18. Thiết kế vi mạch

Mã ngành: 75202a1

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

19. Thiết kế vi mạch (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 75202a1TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A01, X26