Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Đồng Nai 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Đồng Nai
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Đồng Nai
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Đồng Nai
  • Mã trường: DNU
  • Tên tiếng Anh: Dong Nai University
  • Tên viết tắt: DNU
  • Địa chỉ: Số 9, Lê Quý Đôn, P. Tam Hiệp, TP. Đồng Nai
  • Website: https://dnpu.edu.vn/

Mã trường: DNU

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

151140201Giáo dục mầm non (Cao đẳng)829Ưu Tiên
Kết HợpM05; M07; M08; M10; M13
27140201Giáo dục Mầm non (Đại học)331Ưu Tiên
Kết HợpM05; M07; M08; M10; M13
37140202Giáo dục Tiểu học325Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; C03; C04; D01
47140209Sư phạm Toán học76Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; C01; X26
57140211Sư phạm Vật lý15Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; A02; X06; C01; A04
67140212Sư phạm Hoá học19Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTA00; B00; D07; C02; A05; X11
77140213Sư phạm Sinh học25Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTA02; B00; B02; B03; B08; X15, X16
87140217Sư phạm Ngữ văn86Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTC00; D14; D15; C03; D01
97140218Sư phạm Lịch sử26Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTC00; D09; D14; C03; X70
107140231Sư phạm Tiếng Anh101Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTA01; D01; D11; D12, D14; D15
117140247Sư phạm Khoa học tự nhiên54Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTA00; B00; A02; A01; D07; B03; C02
127220201Ngôn ngữ Anh350Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D11; D12, D14; D15
137340101Quản trị kinh doanh360Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02
147340301Kế toán250Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử200Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X05; X07
167520103Kỹ thuật cơ khí120Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X05; X07

1. Giáo dục Mầm non (Đại học)

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 331

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: M05; M07; M08; M10; M13

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 325

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01

3. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 76

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X26

4. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; C01; A04

5. Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 19

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; A05; X11

6. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B08; X15, X16

7. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 86

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D14; D15; C03; D01

8. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 26

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D09; D14; C03; X70

9. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D11; D12, D14; D15

10. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 54

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; A02; A01; D07; B03; C02

11. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D11; D12, D14; D15

12. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 360

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02

13. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02

14. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X05; X07

15. Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X05; X07

16. Giáo dục mầm non (Cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Chỉ tiêu: 829

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: M05; M07; M08; M10; M13