| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 51140201 | Giáo dục mầm non (Cao đẳng) | 829 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | M05; M07; M08; M10; M13 | ||||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Đại học) | 331 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | M05; M07; M08; M10; M13 | ||||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 325 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; C03; C04; D01 | ||||
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 76 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; C01; X26 | ||||
| 5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 15 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; X06; C01; A04 | ||||
| 6 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 19 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; B00; D07; C02; A05; X11 | ||||
| 7 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 25 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A02; B00; B02; B03; B08; X15, X16 | ||||
| 8 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 86 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | C00; D14; D15; C03; D01 | ||||
| 9 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 26 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | C00; D09; D14; C03; X70 | ||||
| 10 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 101 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A01; D01; D11; D12, D14; D15 | ||||
| 11 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 54 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; B00; A02; A01; D07; B03; C02 | ||||
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 350 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D11; D12, D14; D15 | ||||
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 360 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02 | ||||
| 14 | 7340301 | Kế toán | 250 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02 | ||||
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 200 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X05; X07 | ||||
| 16 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 120 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X05; X07 | ||||
1. Giáo dục Mầm non (Đại học)
• Mã ngành: 7140201
• Chỉ tiêu: 331
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: M05; M07; M08; M10; M13
2. Giáo dục Tiểu học
• Mã ngành: 7140202
• Chỉ tiêu: 325
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01
3. Sư phạm Toán học
• Mã ngành: 7140209
• Chỉ tiêu: 76
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X26
4. Sư phạm Vật lý
• Mã ngành: 7140211
• Chỉ tiêu: 15
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; C01; A04
5. Sư phạm Hoá học
• Mã ngành: 7140212
• Chỉ tiêu: 19
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; A05; X11
6. Sư phạm Sinh học
• Mã ngành: 7140213
• Chỉ tiêu: 25
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B08; X15, X16
7. Sư phạm Ngữ văn
• Mã ngành: 7140217
• Chỉ tiêu: 86
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: C00; D14; D15; C03; D01
8. Sư phạm Lịch sử
• Mã ngành: 7140218
• Chỉ tiêu: 26
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: C00; D09; D14; C03; X70
9. Sư phạm Tiếng Anh
• Mã ngành: 7140231
• Chỉ tiêu: 101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D11; D12, D14; D15
10. Sư phạm Khoa học tự nhiên
• Mã ngành: 7140247
• Chỉ tiêu: 54
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; A02; A01; D07; B03; C02
11. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 350
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D11; D12, D14; D15
12. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 360
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02
13. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02
14. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
• Mã ngành: 7510301
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X05; X07
15. Kỹ thuật cơ khí
• Mã ngành: 7520103
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X05; X07
16. Giáo dục mầm non (Cao đẳng)
• Mã ngành: 51140201
• Chỉ tiêu: 829
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: M05; M07; M08; M10; M13



