Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Đồng Tháp 2025

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Đồng Tháp
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Đồng Tháp
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Đồng Tháp
  • Mã trường: SPD
  • Tên tiếng Anh: Dong Thap University
  • Tên viết tắt: DThU
  • Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, phường 6, TX Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
  • Website: https://www.dthu.edu.vn/

Mã trường: SPD

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
151140201Giáo dục Mầm non (CĐ)100Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTX70; X74; X01; M00; M05
27140103Công nghệ Giáo dục50Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạX26; A00; C01; X03; X27; D01
37140201Giáo dục Mầm non450Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTX70; X74; X01; M05; M00
47140202Giáo dục Tiểu học800Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC03; C01; C04; B03; D01
57140204Giáo dục Công dân70Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; X70; D01; X01; X74; D14
67140205Giáo dục Chính trị70Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; X70; X01; X74
77140206Giáo dục Thể chất115Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạT06; T00; T03; T01; T15; T02
87140209Sư phạm Toán học115Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTA00; A01; A02; C02; D01; C01
97140210Sư phạm Tin học205Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTX06; A00; X02; A01; C01; D01
107140211Sư phạm Vật lý70Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTX06; A02; A00; X07; A01; C01
117140212Sư phạm Hóa học70Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTX10; A00; B00; D07; X11; C02
127140213Sư phạm Sinh học70Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTX14; B00; X16; A02; D08; B03
137140217Sư phạm Ngữ văn115Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTC00; C03; X70; X74; C04; D14; D15
147140218Sư phạm Lịch sử70Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTA07; C00; C03; D09; X70; D14
157140219Sư phạm Địa lý70Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTA07; C00; X74; C04; D10; D15
167140221Sư phạm Âm nhạc115Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTN00; N01
177140222Sư phạm Mỹ thuật115Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTH00; H07
187140231Sư phạm Tiếng Anh340Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTD14; D01; D15; D13
197140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc60Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTD14; D01; D15; D45; D04; D65
207140246Sư phạm Công nghệ60Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTX07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
217140247Sư phạm khoa học tự nhiên300Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTA00; B00; A02; D07; A01; B08
227140249Sư phạm Lịch sử và Địa lý120Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTC00; X70; D15; X74; D14; C03; C04
237220201Ngôn ngữ Anh250Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạD14; D01; D15; D13
247220204Ngôn ngữ Trung Quốc250Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15
257229042Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)70Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; X70; X74; C04; D14
267310110Quản lý kinh tế50Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạX01; A00; D10; D01; A01
277310403Tâm lý học giáo dục50Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; X70; C04; C03; X74; D01
287310501Địa lý học (Địa lý du lịch)50Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA07; C00; X74; C04; D10; D15
297310630Việt Nam học110Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; X70; C04; C03; X74; D01
307320104Truyền thông đa phương tiện50Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; X70; C03; X74; C04; X78
317340101Quản trị kinh doanh180Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạX01; A00; D10; D01; A01
327340120Kinh doanh quốc tế50Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạX01; D01; A00; A01; D10
337340201Tài chính - Ngân hàng140Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạX01; A00; D10; D01; A01
347340301Kế toán200Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạX01; A00; D01; D10; A01
357340403Quản lý công70Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC03; X01; A00; A01; D01
367380101Luật120Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; D01
377420101Sinh học30Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạX14; B00; X16; A02; D08; B03
387420201Công nghệ sinh học70Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạB00; B03; A02; C02; A00; D08
397440102Vật lý học (mới tuyển 2026)30Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạX06; A02; A00; X07; A01; C01
407440301Khoa học môi trường50Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạB03; C02; B00; D08; A00; D07
417480101Khoa học máy tính100Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; D01; X02; A00; A01; A02
427480201Công nghệ thông tin180Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; X02; A00; D01; A02; A01
437480208An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)30Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; D01; X02; A00; A01; A02
447510205Công nghệ kỹ thuật ô tô60Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạX06; C01; A00; X07; A01
457510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng50Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; A00; D01; C02; A01; X27
467519002Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)30Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạX07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
477520215Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)30Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; D01; X02; A00; A01; A02
487540101Công nghệ thực phẩm50Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạB00; A00; B03; C02; D08; D07
497580201Kỹ thuật xây dựng80Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
Học BạĐT THPTX03; C01; D01; C02; A00; A01
507580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)30Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạX03; C01; D01; C02; A00; A01
517620103Khoa học đất40Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạB03; C02; B00; A00; B08; D07
527620109Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)50Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạB03; A00; C02; B00; D08; D07
537620301Nuôi trồng thủy sản90Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạB03; A00; C02; B00; D08; D07
547640101Thú y40Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạB00; A00; B03; C02; B08
557760101Công tác xã hội60Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; X70; X74; D14; X01
567810302Huấn luyện thể thao50Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạT03; T06; T15; T00; T01; T02
577850101Quản lý tài nguyên và môi trường50Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạB03; A00; C02; D07; D08; B00
587850103Quản lý đất đai80Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; B00; C02; A01; A00; D07

1. Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: 7140103

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X26; A00; C01; X03; X27; D01

2. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 450

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X70; X74; X01; M05; M00

3. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 800

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03; C01; C04; B03; D01

4. Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70; D01; X01; X74; D14

5. Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70; X01; X74

6. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: T06; T00; T03; T01; T15; T02

7. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C02; D01; C01

8. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X06; A00; X02; A01; C01; D01

9. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01

10. Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X10; A00; B00; D07; X11; C02

11. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03

12. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15

13. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A07; C00; C03; D09; X70; D14

14. Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15

15. Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: N00; N01

16. Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: H00; H07

17. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 340

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: D14; D01; D15; D13

18. Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: D14; D01; D15; D45; D04; D65

19. Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01

20. Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; A02; D07; A01; B08

21. Sư phạm Lịch sử và Địa lý

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04

22. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D14; D01; D15; D13

23. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

24. Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)

Mã ngành: 7229042

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14

25. Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

26. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01

27. Địa lý học (Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15

28. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01

29. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70; C03; X74; C04; X78

30. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

31. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X01; D01; A00; A01; D10

32. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

33. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X01; A00; D01; D10; A01

34. Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03; X01; A00; A01; D01

35. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; D01

36. Sinh học

Mã ngành: 7420101

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03

37. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; A02; C02; A00; D08

38. Vật lý học (mới tuyển 2026)

Mã ngành: 7440102

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01

39. Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C02; B00; D08; A00; D07

40. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

41. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; X02; A00; D01; A02; A01

42. An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7480208

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

43. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X06; C01; A00; X07; A01

44. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; A00; D01; C02; A01; X27

45. Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7519002

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01

46. Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7520215

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

47. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; D08; D07

48. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01

49. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01

50. Khoa học đất

Mã ngành: 7620103

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C02; B00; A00; B08; D07

51. Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

Mã ngành: 7620109

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

52. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

53. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; B08

54. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70; X74; D14; X01

55. Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: T03; T06; T15; T00; T01; T02

56. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; A00; C02; D07; D08; B00

57. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; B00; C02; A01; A00; D07

58. Giáo dục Mầm non (CĐ)

Mã ngành: 51140201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X70; X74; X01; M00; M05