Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Đồng Tháp 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Đồng Tháp
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Đồng Tháp
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Đồng Tháp
  • Mã trường: SPD
  • Tên tiếng Anh: Dong Thap University
  • Tên viết tắt: DThU
  • Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, Phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
  • Website: https://www.dthu.edu.vn/

Mã trường: SPD

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

151140201Giáo dục Mầm non (CĐ)40Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTX70; X74; X01; M00; M05
27140103Công nghệ Giáo dục100Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạX26; A00; C01; X03; X27; D01
37140201Giáo dục Mầm non390Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + NKM05; M00
V-SATĐT THPTX70; X74; X01
47140202Giáo dục Tiểu học720Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTC03; C01; C04; B03; D01
57140204Giáo dục Công dân70Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTC00; X70; D01; X01; X74; D14
67140205Giáo dục Chính trị20Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTC00; X70; X01; X74
77140206Giáo dục Thể chất115Ưu Tiên
Học bạ + NKTHPT + NKT06; T00; T03; T01; T15; T02
87140209Sư phạm Toán học115Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTA00; A01; A02; C02; D01; C01
97140210Sư phạm Tin học205Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTX06; A00; X02; A01; C01; D01
107140211Sư phạm Vật lý45Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTX06; A02; A00; X07; A01; C01
117140212Sư phạm Hóa học44Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTX10; A00; B00; D07; X11; C02
127140213Sư phạm Sinh học37Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTX14; B00; X16; A02; D08; B03
137140217Sư phạm Ngữ văn100Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTC00; C03; X70; X74; C04; D14; D15
147140218Sư phạm Lịch sử63Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTA07; C00; C03; D09; X70; D14
157140219Sư phạm Địa lý70Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTA07; C00; X74; C04; D10; D15
167140221Sư phạm Âm nhạc115Ưu Tiên
THPT + NKN00; N01
177140222Sư phạm Mỹ thuật115Ưu Tiên
THPT + NKH00; H07
187140231Sư phạm Tiếng Anh340Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTD14; D01; D15; D13
197140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc20Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTD14; D01; D15; D45; D04; D65
207140246Sư phạm Công nghệ60Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTX07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
217140247Sư phạm khoa học tự nhiên160Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTA00; B00; A02; D07; A01; B08
227140249Sư phạm Lịch sử và Địa lý85Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTC00; X70; D15; X74; D14; C03; C04
237220201Ngôn ngữ Anh264Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạD14; D01; D15; D13
247220204Ngôn ngữ Trung Quốc265Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15
257229042Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)70Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạC00; C03; X70; X74; C04; D14
267310110Quản lý kinh tế70Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạX01; A00; D10; D01; A01
277310403Tâm lý học giáo dục52Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạC00; X70; C04; C03; X74; D01
287310501Địa lý học (Địa lý du lịch)45Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạA07; C00; X74; C04; D10; D15
297310630Việt Nam học116Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạC00; X70; C04; C03; X74; D01
307320104Truyền thông đa phương tiện49Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạC00; X70; C03; X74; C04; X78
317340101Quản trị kinh doanh189Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạX01; A00; D10; D01; A01
327340120Kinh doanh quốc tế57Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạX01; D01; A00; A01; D10
337340201Tài chính - Ngân hàng139Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạX01; A00; D10; D01; A01
347340301Kế toán208Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạX01; A00; D01; D10; A01
357340403Quản lý công79Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạC03; X01; A00; A01; D01
367380101Luật113Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; D01
377420101Sinh học50Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạX14; B00; X16; A02; D08; B03
387420201Công nghệ sinh học75Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạB00; B03; A02; C02; A00; D08
397440102Vật lý học (mới tuyển 2026)51Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạX06; A02; A00; X07; A01; C01
407440301Khoa học môi trường50Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạB03; C02; B00; D08; A00; D07
417480101Khoa học máy tính103Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạC01; D01; X02; A00; A01; A02
427480201Công nghệ thông tin191Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạC01; X02; A00; D01; A02; A01
437480208An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)120Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC01; D01; X02; A00; A01; A02
447510205Công nghệ kỹ thuật ô tô55Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTX06; C01; A00; X07; A01
457510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng60Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC01; A00; D01; C02; A01; X27
467519002Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)60Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTX07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
477520215Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)50Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC01; D01; X02; A00; A01; A02
487540101Công nghệ thực phẩm54Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTB00; A00; B03; C02; D08; D07
497580201Kỹ thuật xây dựng85Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTX03; C01; D01; C02; A00; A01
507580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)50Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTX03; C01; D01; C02; A00; A01
517620103Khoa học đất51Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTB03; C02; B00; A00; B08; D07
527620109Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)51Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTB03; A00; C02; B00; D08; D07
537620301Nuôi trồng thủy sản93Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTB03; A00; C02; B00; D08; D07
547620302Bệnh học thuỷ sản50Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTB03; A00; C02; B00; D08; D07
557640101Thú y46Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTB00; A00; B03; C02; B08
567760101Công tác xã hội57Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC00; X70; X74; D14; X01
577810302Huấn luyện thể thao120Ưu Tiên
Học bạ + NKTHPT + NKT03; T06; T15; T00; T01; T02
587850101Quản lý tài nguyên và môi trường50Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTB03; A00; C02; D07; D08; B00
597850103Quản lý đất đai80Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC01; B00; C02; A01; A00; D07

1. Công nghệ Giáo dục

• Mã ngành: 7140103

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X26; A00; C01; X03; X27; D01

2. Giáo dục Mầm non

• Mã ngành: 7140201

• Chỉ tiêu: 390

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + NKV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: M05; M00; X70; X74; X01

3. Giáo dục Tiểu học

• Mã ngành: 7140202

• Chỉ tiêu: 720

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C03; C01; C04; B03; D01

4. Giáo dục Công dân

• Mã ngành: 7140204

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00; X70; D01; X01; X74; D14

5. Giáo dục Chính trị

• Mã ngành: 7140205

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00; X70; X01; X74

6. Giáo dục Thể chất

• Mã ngành: 7140206

• Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + NKTHPT + NK

• Tổ hợp: T06; T00; T03; T01; T15; T02

7. Sư phạm Toán học

• Mã ngành: 7140209

• Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C02; D01; C01

8. Sư phạm Tin học

• Mã ngành: 7140210

• Chỉ tiêu: 205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X06; A00; X02; A01; C01; D01

9. Sư phạm Vật lý

• Mã ngành: 7140211

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01

10. Sư phạm Hóa học

• Mã ngành: 7140212

• Chỉ tiêu: 44

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X10; A00; B00; D07; X11; C02

11. Sư phạm Sinh học

• Mã ngành: 7140213

• Chỉ tiêu: 37

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03

12. Sư phạm Ngữ văn

• Mã ngành: 7140217

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15

13. Sư phạm Lịch sử

• Mã ngành: 7140218

• Chỉ tiêu: 63

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A07; C00; C03; D09; X70; D14

14. Sư phạm Địa lý

• Mã ngành: 7140219

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15

15. Sư phạm Âm nhạc

• Mã ngành: 7140221

• Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + NK

• Tổ hợp: N00; N01

16. Sư phạm Mỹ thuật

• Mã ngành: 7140222

• Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + NK

• Tổ hợp: H00; H07

17. Sư phạm Tiếng Anh

• Mã ngành: 7140231

• Chỉ tiêu: 340

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: D14; D01; D15; D13

18. Sư phạm Tiếng Trung Quốc

• Mã ngành: 7140234

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: D14; D01; D15; D45; D04; D65

19. Sư phạm Công nghệ

• Mã ngành: 7140246

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01

20. Sư phạm khoa học tự nhiên

• Mã ngành: 7140247

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; A02; D07; A01; B08

21. Sư phạm Lịch sử và Địa lý

• Mã ngành: 7140249

• Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04

22. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 264

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D14; D01; D15; D13

23. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: 7220204

• Chỉ tiêu: 265

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

24. Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)

• Mã ngành: 7229042

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14

25. Quản lý kinh tế

• Mã ngành: 7310110

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

26. Tâm lý học giáo dục

• Mã ngành: 7310403

• Chỉ tiêu: 52

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01

27. Địa lý học (Địa lý du lịch)

• Mã ngành: 7310501

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15

28. Việt Nam học

• Mã ngành: 7310630

• Chỉ tiêu: 116

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01

29. Truyền thông đa phương tiện

• Mã ngành: 7320104

• Chỉ tiêu: 49

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70; C03; X74; C04; X78

30. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 189

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

31. Kinh doanh quốc tế

• Mã ngành: 7340120

• Chỉ tiêu: 57

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X01; D01; A00; A01; D10

32. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Chỉ tiêu: 139

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

33. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 208

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X01; A00; D01; D10; A01

34. Quản lý công

• Mã ngành: 7340403

• Chỉ tiêu: 79

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03; X01; A00; A01; D01

35. Luật

• Mã ngành: 7380101

• Chỉ tiêu: 113

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; D01

36. Sinh học

• Mã ngành: 7420101

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03

37. Công nghệ sinh học

• Mã ngành: 7420201

• Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; A02; C02; A00; D08

38. Vật lý học (mới tuyển 2026)

• Mã ngành: 7440102

• Chỉ tiêu: 51

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01

39. Khoa học môi trường

• Mã ngành: 7440301

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C02; B00; D08; A00; D07

40. Khoa học máy tính

• Mã ngành: 7480101

• Chỉ tiêu: 103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

41. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 191

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; X02; A00; D01; A02; A01

42. An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)

• Mã ngành: 7480208

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

43. Công nghệ kỹ thuật ô tô

• Mã ngành: 7510205

• Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X06; C01; A00; X07; A01

44. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: 7510605

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; A00; D01; C02; A01; X27

45. Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)

• Mã ngành: 7519002

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01

46. Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)

• Mã ngành: 7520215

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

47. Công nghệ thực phẩm

• Mã ngành: 7540101

• Chỉ tiêu: 54

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; D08; D07

48. Kỹ thuật xây dựng

• Mã ngành: 7580201

• Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01

49. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)

• Mã ngành: 7580205

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01

50. Khoa học đất

• Mã ngành: 7620103

• Chỉ tiêu: 51

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C02; B00; A00; B08; D07

51. Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

• Mã ngành: 7620109

• Chỉ tiêu: 51

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

52. Nuôi trồng thủy sản

• Mã ngành: 7620301

• Chỉ tiêu: 93

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

53. Bệnh học thuỷ sản

• Mã ngành: 7620302

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

54. Thú y

• Mã ngành: 7640101

• Chỉ tiêu: 46

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; B08

55. Công tác xã hội

• Mã ngành: 7760101

• Chỉ tiêu: 57

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00; X70; X74; D14; X01

56. Huấn luyện thể thao

• Mã ngành: 7810302

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + NKTHPT + NK

• Tổ hợp: T03; T06; T15; T00; T01; T02

57. Quản lý tài nguyên và môi trường

• Mã ngành: 7850101

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: B03; A00; C02; D07; D08; B00

58. Quản lý đất đai

• Mã ngành: 7850103

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; B00; C02; A01; A00; D07

59. Giáo dục Mầm non (CĐ)

• Mã ngành: 51140201

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X70; X74; X01; M00; M05