| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | 100 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | X70; X74; X01; M00; M05 | ||||
| 2 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | X26; A00; C01; X03; X27; D01 | ||||
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 450 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | X70; X74; X01; M05; M00 | ||||
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 800 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C03; C01; C04; B03; D01 | ||||
| 5 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 70 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; X70; D01; X01; X74; D14 | ||||
| 6 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 70 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; X70; X01; X74 | ||||
| 7 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 115 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | T06; T00; T03; T01; T15; T02 | ||||
| 8 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 115 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; C02; D01; C01 | ||||
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 205 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | X06; A00; X02; A01; C01; D01 | ||||
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 70 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | ||||
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 70 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | X10; A00; B00; D07; X11; C02 | ||||
| 12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 70 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | X14; B00; X16; A02; D08; B03 | ||||
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 115 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15 | ||||
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 70 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | A07; C00; C03; D09; X70; D14 | ||||
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 70 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | A07; C00; X74; C04; D10; D15 | ||||
| 16 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 115 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | N00; N01 | ||||
| 17 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 115 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | H00; H07 | ||||
| 18 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 340 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | D14; D01; D15; D13 | ||||
| 19 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 60 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | D14; D01; D15; D45; D04; D65 | ||||
| 20 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | 60 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 | ||||
| 21 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 300 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | A00; B00; A02; D07; A01; B08 | ||||
| 22 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | 120 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04 | ||||
| 23 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 250 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D14; D01; D15; D13 | ||||
| 24 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 250 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| 25 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | 70 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; X70; X74; C04; D14 | ||||
| 26 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | X01; A00; D10; D01; A01 | ||||
| 27 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | ||||
| 28 | 7310501 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A07; C00; X74; C04; D10; D15 | ||||
| 29 | 7310630 | Việt Nam học | 110 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | ||||
| 30 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; X70; C03; X74; C04; X78 | ||||
| 31 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 180 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | X01; A00; D10; D01; A01 | ||||
| 32 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | X01; D01; A00; A01; D10 | ||||
| 33 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 140 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | X01; A00; D10; D01; A01 | ||||
| 34 | 7340301 | Kế toán | 200 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | X01; A00; D01; D10; A01 | ||||
| 35 | 7340403 | Quản lý công | 70 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C03; X01; A00; A01; D01 | ||||
| 36 | 7380101 | Luật | 120 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; X01; D01 | ||||
| 37 | 7420101 | Sinh học | 30 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | X14; B00; X16; A02; D08; B03 | ||||
| 38 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 70 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; B03; A02; C02; A00; D08 | ||||
| 39 | 7440102 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | 30 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | ||||
| 40 | 7440301 | Khoa học môi trường | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; C02; B00; D08; A00; D07 | ||||
| 41 | 7480101 | Khoa học máy tính | 100 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | ||||
| 42 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 180 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; X02; A00; D01; A02; A01 | ||||
| 43 | 7480208 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | 30 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | ||||
| 44 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 60 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | X06; C01; A00; X07; A01 | ||||
| 45 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; A00; D01; C02; A01; X27 | ||||
| 46 | 7519002 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | 30 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 | ||||
| 47 | 7520215 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | 30 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | ||||
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; A00; B03; C02; D08; D07 | ||||
| 49 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 80 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| Học BạĐT THPT | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | ||||
| 50 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | 30 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | ||||
| 51 | 7620103 | Khoa học đất | 40 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; C02; B00; A00; B08; D07 | ||||
| 52 | 7620109 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | ||||
| 53 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 90 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | ||||
| 54 | 7640101 | Thú y | 40 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; A00; B03; C02; B08 | ||||
| 55 | 7760101 | Công tác xã hội | 60 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; X70; X74; D14; X01 | ||||
| 56 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | T03; T06; T15; T00; T01; T02 | ||||
| 57 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; A00; C02; D07; D08; B00 | ||||
| 58 | 7850103 | Quản lý đất đai | 80 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; B00; C02; A01; A00; D07 |
1. Công nghệ Giáo dục
• Mã ngành: 7140103
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: X26; A00; C01; X03; X27; D01
2. Giáo dục Mầm non
• Mã ngành: 7140201
• Chỉ tiêu: 450
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: X70; X74; X01; M05; M00
3. Giáo dục Tiểu học
• Mã ngành: 7140202
• Chỉ tiêu: 800
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C03; C01; C04; B03; D01
4. Giáo dục Công dân
• Mã ngành: 7140204
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; X70; D01; X01; X74; D14
5. Giáo dục Chính trị
• Mã ngành: 7140205
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; X70; X01; X74
6. Giáo dục Thể chất
• Mã ngành: 7140206
• Chỉ tiêu: 115
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: T06; T00; T03; T01; T15; T02
7. Sư phạm Toán học
• Mã ngành: 7140209
• Chỉ tiêu: 115
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C02; D01; C01
8. Sư phạm Tin học
• Mã ngành: 7140210
• Chỉ tiêu: 205
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: X06; A00; X02; A01; C01; D01
9. Sư phạm Vật lý
• Mã ngành: 7140211
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01
10. Sư phạm Hóa học
• Mã ngành: 7140212
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: X10; A00; B00; D07; X11; C02
11. Sư phạm Sinh học
• Mã ngành: 7140213
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03
12. Sư phạm Ngữ văn
• Mã ngành: 7140217
• Chỉ tiêu: 115
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15
13. Sư phạm Lịch sử
• Mã ngành: 7140218
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A07; C00; C03; D09; X70; D14
14. Sư phạm Địa lý
• Mã ngành: 7140219
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15
15. Sư phạm Âm nhạc
• Mã ngành: 7140221
• Chỉ tiêu: 115
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: N00; N01
16. Sư phạm Mỹ thuật
• Mã ngành: 7140222
• Chỉ tiêu: 115
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: H00; H07
17. Sư phạm Tiếng Anh
• Mã ngành: 7140231
• Chỉ tiêu: 340
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: D14; D01; D15; D13
18. Sư phạm Tiếng Trung Quốc
• Mã ngành: 7140234
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: D14; D01; D15; D45; D04; D65
19. Sư phạm Công nghệ
• Mã ngành: 7140246
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
20. Sư phạm khoa học tự nhiên
• Mã ngành: 7140247
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; A02; D07; A01; B08
21. Sư phạm Lịch sử và Địa lý
• Mã ngành: 7140249
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04
22. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D14; D01; D15; D13
23. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15
24. Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
• Mã ngành: 7229042
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14
25. Quản lý kinh tế
• Mã ngành: 7310110
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01
26. Tâm lý học giáo dục
• Mã ngành: 7310403
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01
27. Địa lý học (Địa lý du lịch)
• Mã ngành: 7310501
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15
28. Việt Nam học
• Mã ngành: 7310630
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01
29. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; X70; C03; X74; C04; X78
30. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01
31. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: 7340120
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: X01; D01; A00; A01; D10
32. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01
33. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: X01; A00; D01; D10; A01
34. Quản lý công
• Mã ngành: 7340403
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C03; X01; A00; A01; D01
35. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; D01
36. Sinh học
• Mã ngành: 7420101
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03
37. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B00; B03; A02; C02; A00; D08
38. Vật lý học (mới tuyển 2026)
• Mã ngành: 7440102
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01
39. Khoa học môi trường
• Mã ngành: 7440301
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B03; C02; B00; D08; A00; D07
40. Khoa học máy tính
• Mã ngành: 7480101
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02
41. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; X02; A00; D01; A02; A01
42. An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
• Mã ngành: 7480208
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02
43. Công nghệ kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7510205
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: X06; C01; A00; X07; A01
44. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; A00; D01; C02; A01; X27
45. Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
• Mã ngành: 7519002
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
46. Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
• Mã ngành: 7520215
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02
47. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 7540101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; D08; D07
48. Kỹ thuật xây dựng
• Mã ngành: 7580201
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01
49. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
• Mã ngành: 7580205
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01
50. Khoa học đất
• Mã ngành: 7620103
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B03; C02; B00; A00; B08; D07
51. Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
• Mã ngành: 7620109
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07
52. Nuôi trồng thủy sản
• Mã ngành: 7620301
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07
53. Thú y
• Mã ngành: 7640101
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; B08
54. Công tác xã hội
• Mã ngành: 7760101
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; X70; X74; D14; X01
55. Huấn luyện thể thao
• Mã ngành: 7810302
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: T03; T06; T15; T00; T01; T02
56. Quản lý tài nguyên và môi trường
• Mã ngành: 7850101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B03; A00; C02; D07; D08; B00
57. Quản lý đất đai
• Mã ngành: 7850103
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; B00; C02; A01; A00; D07
58. Giáo dục Mầm non (CĐ)
• Mã ngành: 51140201
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: X70; X74; X01; M00; M05



