| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||||
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | ||||||||
| 1 | GHA01 | Ngôn ngữ Anh | 60 | THPT + Học bạĐT THPT | D01; D09; D10 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 2 | GHA02 | Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) | 60 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| 3 | GHA03 | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) | 75 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 4 | GHA04 | Quản trị kinh doanh | 70 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 5 | GHA05 | Tài chính - Ngân hàng | 65 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 6 | GHA06 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 70 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 7 | GHA07 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 70 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 8 | GHA08 | Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | 120 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 9 | GHA09 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) | 140 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 10 | GHA10 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 65 | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 11 | GHA11 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | 120 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 12 | GHA12 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) | 60 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 13 | GHA13 | Khoa học máy tính | 60 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 14 | GHA14 | Công nghệ thông tin | 180 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 15 | GHA15 | Trí tuệ nhân tạo | 40 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 16 | GHA16 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) | 75 | ĐT THPT | A00; A01; D07; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 17 | GHA17 | Kỹ thuật cơ điện tử | 60 | ĐT THPT | A00; A01; D07; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| 18 | GHA18 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | 70 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D07; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 19 | GHA19 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) | 150 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D07; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 20 | GHA20 | Kỹ thuật ô tô | 180 | ĐT THPT | A00; A01; D07; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 21 | GHA21 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | 70 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 22 | GHA22 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | 140 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 23 | GHA23 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | 130 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 24 | GHA23TM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | 60 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 25 | GHA24 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) | 65 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 26 | GHA25 | Kỹ thuật môi trường | 55 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; B00; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| 27 | GHA26 | Kỹ thuật an toàn giao thông | 60 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| 28 | GHA27 | Kiến trúc | 50 | THPT + Học bạ | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; V00; V01 | |||||||
| 29 | GHA28 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | 170 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; D07 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| 30 | GHA29 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | 60 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; D07 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| 31 | GHA30 | Quản lý đô thị và công trình | 55 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| 32 | GHA31 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 50 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| 33 | GHA32 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) | 550 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| 2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn | ||||||||
| 34 | GHA22BD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | 50 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 35 | GHA33 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 120 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại | ||||||||
| 36 | GHA08DS | Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | 60 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 37 | GHA19DS | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | 75 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 38 | GHA21DS | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) | 65 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 39 | GHA23DS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 60 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 40 | GHA32DS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | 60 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC) | ||||||||
| 41 | GHA04QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | 90 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 42 | GHA06QT | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | 90 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 43 | GHA10QT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) | 45 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 44 | GHA11QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | 50 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 45 | GHA12QT | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 50 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 46 | GHA14QT | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | 90 | ĐGNL HSA | ||||
| THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| 47 | GHA16QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | 50 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; C01; D07; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 48 | GHA20QT | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | 90 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; C01; D07; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 49 | GHA22QT | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) | 50 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 50 | GHA28QT1 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | 60 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; D07 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 51 | GHA28QT2 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 50 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; D07 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 52 | GHA32QT1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) | 50 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D03; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 53 | GHA32QT2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) | 50 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 54 | GHA32QT3 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | 50 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: GHA01
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; D09; D10; Q00
2. Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)
• Mã ngành: GHA02
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00
3. Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)
• Mã ngành: GHA03
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
4. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: GHA04
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
5. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: GHA05
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
6. Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
• Mã ngành: GHA06
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
7. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: GHA07
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
8. Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)
• Mã ngành: GHA08
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
9. Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)
• Mã ngành: GHA09
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
10. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: GHA10
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
11. Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
• Mã ngành: GHA11
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; Q00
12. Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)
• Mã ngành: GHA12
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; Q00
13. Khoa học máy tính
• Mã ngành: GHA13
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
14. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: GHA14
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
15. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: GHA15
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
16. Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)
• Mã ngành: GHA16
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00
17. Kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: GHA17
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSA
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00
18. Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)
• Mã ngành: GHA18
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00
19. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)
• Mã ngành: GHA19
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00
20. Kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: GHA20
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00
21. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)
• Mã ngành: GHA21
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
22. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)
• Mã ngành: GHA22
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
23. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)
• Mã ngành: GHA23
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
24. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)
• Mã ngành: GHA23TM
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
25. Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)
• Mã ngành: GHA24
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
26. Kỹ thuật môi trường
• Mã ngành: GHA25
• Chỉ tiêu: 55
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA
• Tổ hợp: A00; B00; D01; C01; X06; K00
27. Kỹ thuật an toàn giao thông
• Mã ngành: GHA26
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00
28. Kiến trúc
• Mã ngành: GHA27
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; V00; V01
29. Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)
• Mã ngành: GHA28
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07; K00
30. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)
• Mã ngành: GHA29
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07; K00
31. Quản lý đô thị và công trình
• Mã ngành: GHA30
• Chỉ tiêu: 55
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00
32. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
• Mã ngành: GHA31
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00
33. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)
• Mã ngành: GHA32
• Chỉ tiêu: 550
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
1. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
• Mã ngành: GHA22BD
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
2. Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)
• Mã ngành: GHA33
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại
1. Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)
• Mã ngành: GHA08DS
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
2. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)
• Mã ngành: GHA19DS
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00
3. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)
• Mã ngành: GHA21DS
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
4. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
• Mã ngành: GHA23DS
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
5. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)
• Mã ngành: GHA32DS
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
1. Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)
• Mã ngành: GHA04QT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
2. Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)
• Mã ngành: GHA06QT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
3. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)
• Mã ngành: GHA10QT
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
4. Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)
• Mã ngành: GHA11QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00
5. Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)
• Mã ngành: GHA12QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00
6. Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)
• Mã ngành: GHA14QT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSATHPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00
7. Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)
• Mã ngành: GHA16QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; K00; Q00
8. Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)
• Mã ngành: GHA20QT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; K00; Q00
9. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)
• Mã ngành: GHA22QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
10. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
• Mã ngành: GHA28QT1
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07; K00; Q00
11. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
• Mã ngành: GHA28QT2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07; K00; Q00
12. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)
• Mã ngành: GHA32QT1
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D03; C01; X06; K00; Q00
13. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)
• Mã ngành: GHA32QT2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00
14. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)
• Mã ngành: GHA32QT3
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00



