Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Preview
  • Tên trường: Đại học Giao thông vận tải
  • Mã trường: GHA
  • Tên viết tắt: UTC
  • Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications
  • Địa chỉ: Số 3 phố Cầu Giấy, Phường Láng, TP. Hà Nội.
  • Website: tuyensinh.utc.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhgtvtcaugiay

Mã trường: GHA

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1GHA01Ngôn ngữ Anh60THPT + Học bạĐT THPTD01; D09; D10
ĐGNL HSAQ00
2GHA02Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)60THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
3GHA03Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)75THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01
ĐGNL HSAQ00
4GHA04Quản trị kinh doanh70THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01
ĐGNL HSAQ00
5GHA05Tài chính - Ngân hàng65THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01
ĐGNL HSAQ00
6GHA06Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)70THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01
ĐGNL HSAQ00
7GHA07Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành70THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01
ĐGNL HSAQ00
8GHA08Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)120THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01
ĐGNL HSAQ00
9GHA09Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)140THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01
ĐGNL HSAQ00
10GHA10Logistics và quản lý chuỗi cung ứng65ĐT THPTA00; A01; D01; C01
ĐGNL HSAQ00
11GHA11Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)120THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01; X06
ĐGNL HSAQ00
12GHA12Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)60THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01; X06
ĐGNL HSAQ00
13GHA13Khoa học máy tính60ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
14GHA14Công nghệ thông tin180ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
15GHA15Trí tuệ nhân tạo40ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
16GHA16Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)75ĐT THPTA00; A01; D07; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
17GHA17Kỹ thuật cơ điện tử60ĐT THPTA00; A01; D07; C01; X06
ĐGTD TSAK00
18GHA18Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)70THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D07; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
19GHA19Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)150THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D07; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
20GHA20Kỹ thuật ô tô180ĐT THPTA00; A01; D07; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
21GHA21Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)70ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
22GHA22Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)140ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
23GHA23Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)130ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
24GHA23TMKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)60ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
25GHA24Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)65ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
26GHA25Kỹ thuật môi trường55THPT + Học bạĐT THPTA00; B00; D01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
27GHA26Kỹ thuật an toàn giao thông60THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
28GHA27Kiến trúc50THPT + Học bạ
ĐT THPTA00; A01; V00; V01
29GHA28Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)170THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01; D07
ĐGTD TSAK00
30GHA29Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)60THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01; D07
ĐGTD TSAK00
31GHA30Quản lý đô thị và công trình55THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
32GHA31Kỹ thuật xây dựng công trình thủy50THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
33GHA32Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)550THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
34GHA22BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)50ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
35GHA33Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)120ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại
36GHA08DSKhai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)60THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01
ĐGNL HSAQ00
37GHA19DSKỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)75THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
38GHA21DSKỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)65THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
39GHA23DSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)60ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
40GHA32DSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)60THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
41GHA04QTQuản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)90THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01
ĐGNL HSAQ00
42GHA06QTKế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)90THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01
ĐGNL HSAQ00
43GHA10QTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)45THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01
ĐGNL HSAQ00
44GHA11QTKinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) 50THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
45GHA12QTQuản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) 50THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
46GHA14QTCông nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)90ĐGNL HSA
THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
47GHA16QTKỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)50THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; C01; D07; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
48GHA20QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)90THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; C01; D07; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
49GHA22QTKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)50THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
50GHA28QT1Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)60THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
51GHA28QT2Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)50THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
52GHA32QT1Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) 50THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D03; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
53GHA32QT2Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) 50THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
54GHA32QT3Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) 50THPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GHA01

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; Q00

2. Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

Mã ngành: GHA02

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00

3. Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)

Mã ngành: GHA03

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: GHA04

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

5. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: GHA05

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

6. Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: GHA06

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

7. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: GHA07

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

8. Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)

Mã ngành: GHA08

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

9. Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)

Mã ngành: GHA09

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

10. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GHA10

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

11. Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

Mã ngành: GHA11

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; Q00

12. Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)

Mã ngành: GHA12

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; Q00

13. Khoa học máy tính

Mã ngành: GHA13

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

14. Công nghệ thông tin

Mã ngành: GHA14

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

15. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GHA15

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

16. Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)

Mã ngành: GHA16

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00

17. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GHA17

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00

18. Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: GHA18

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00

19. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: GHA19

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00

20. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GHA20

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00

21. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

Mã ngành: GHA21

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

22. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

Mã ngành: GHA22

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

23. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

Mã ngành: GHA23

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

24. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)

Mã ngành: GHA23TM

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

25. Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: GHA24

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

26. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: GHA25

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; B00; D01; C01; X06; K00

27. Kỹ thuật an toàn giao thông

Mã ngành: GHA26

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00

28. Kiến trúc

Mã ngành: GHA27

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; V00; V01

29. Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

Mã ngành: GHA28

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07; K00

30. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

Mã ngành: GHA29

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07; K00

31. Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: GHA30

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00

32. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: GHA31

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00

33. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: GHA32

Chỉ tiêu: 550

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

1. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: GHA22BD

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

2. Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

Mã ngành: GHA33

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại

1. Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)

Mã ngành: GHA08DS

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

2. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: GHA19DS

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00

3. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)

Mã ngành: GHA21DS

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

4. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: GHA23DS

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

5. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: GHA32DS

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00

4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)

1. Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)

Mã ngành: GHA04QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

2. Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)

Mã ngành: GHA06QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

3. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)

Mã ngành: GHA10QT

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

4. Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)

Mã ngành: GHA11QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00

5. Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

Mã ngành: GHA12QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00

6. Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)

Mã ngành: GHA14QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSATHPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00

7. Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

Mã ngành: GHA16QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; K00; Q00

8. Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)

Mã ngành: GHA20QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; K00; Q00

9. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: GHA22QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

10. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

Mã ngành: GHA28QT1

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07; K00; Q00

11. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: GHA28QT2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07; K00; Q00

12. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)

Mã ngành: GHA32QT1

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D03; C01; X06; K00; Q00

13. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)

Mã ngành: GHA32QT2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00

14. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)

Mã ngành: GHA32QT3

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00