Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Hà Nội 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Hà Nội
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Hà Nội
Preview
  • Tên trường: Đại học Hà Nội
  • Tên viết tắt: HANU
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University
  • Địa chỉ: Km9, đường Nguyễn Trãi, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
  • Website: https://www.hanu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihochanoi/

Mã trường: NHF

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220101Tiếng Việt và Văn hoá Việt Nam (dành cho người nước ngoài)250Học Bạ
27220201Ngôn ngữ Anh300Ưu Tiên
Kết HợpĐT THPTD01
37220201 TMNgôn ngữ Anh - thương mại100Ưu Tiên
Kết HợpĐT THPTD01
47220201 TTNgôn ngữ Anh - CTTT100Ưu Tiên
Kết HợpĐT THPTD01
57220202Ngôn ngữ Nga150Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D02; D03; D10
67220203Ngôn ngữ Pháp135Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D03
77220204Ngôn ngữ Trung Quốc280Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D04
87220204 TTNgôn ngữ Trung Quốc - CTTT120Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D04
97220205Ngôn ngữ Đức150Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D05
107220206Ngôn ngữ Tây Ban Nha100Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D10
117220207Ngôn ngữ Bồ Đào Nha75Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D04; D10
127220208Ngôn ngữ Italia75Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D10
137220208 TTNgôn ngữ Italia - CTTT75Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D10
147220209Ngôn ngữ Nhật200Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D06
157220210Ngôn ngữ Hàn Quốc120Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D04; DD2; D06
167220210 TTNgôn ngữ Hàn Quốc - CTTT120Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D04; DD2; D06
177310111Nghiên cứu phát triển60Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D14; D15
187310206Quan hệ quốc tế75Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D14; D15
197310601Quốc tế học125Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D14; D15
207320104Truyền thông đa phương tiện120Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01
217320109Truyền thông doanh nghiệp75Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D03
227340101Quản trị kinh doanh100Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01
237340115Marketing75Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01
247340201Tài chính - Ngân hàng100Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01
257340205Công nghệ tài chính75Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01
267340301Kế toán100Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01
277480201Công nghệ thông tin180Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; X26
287480201 TTCông nghệ thông tin - CTTT120Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; X26
297810103Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành75Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D10
307810103 TTQuản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTT75Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D10

1. Tiếng Việt và Văn hoá Việt Nam (dành cho người nước ngoài)

Mã ngành: 7220101

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp:

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01

3. Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D02; D03; D10

4. Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D03

5. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D04

6. Ngôn ngữ Đức

Mã ngành: 7220205

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D05

7. Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Mã ngành: 7220206

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D10

8. Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

Mã ngành: 7220207

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D04; D10

9. Ngôn ngữ Italia

Mã ngành: 7220208

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D10

10. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D06

11. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D04; DD2; D06

12. Nghiên cứu phát triển

Mã ngành: 7310111

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14; D15

13. Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14; D15

14. Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Chỉ tiêu: 125

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14; D15

15. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01

16. Truyền thông doanh nghiệp

Mã ngành: 7320109

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D03

17. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01

18. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01

19. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01

20. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01

21. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01

22. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01; X26

23. Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D10

24. Ngôn ngữ Anh - thương mại

Mã ngành: 7220201 TM

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01

25. Ngôn ngữ Anh - CTTT

Mã ngành: 7220201 TT

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01

26. Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT

Mã ngành: 7220204 TT

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D04

27. Ngôn ngữ Italia - CTTT

Mã ngành: 7220208 TT

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D10

28. Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT

Mã ngành: 7220210 TT

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D04; DD2; D06

29. Công nghệ thông tin - CTTT

Mã ngành: 7480201 TT

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01; X26

30. Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTT

Mã ngành: 7810103 TT

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D10