Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam
Preview
  • Tên trường: Số 484 Lạch Tray, Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
  • Mã trường: HHA
  • Tên tiếng Anh: Miritime Unversity
  • Tên viết tắt: VMU
  • Địa chỉ: 484 Lạch Tray, P. Lê Chân, TP. Hải Phòng
  • Website: http://www.vimaru.edu.vn

Mã trường: HHA

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

NHÓM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG TÍCH HỢP (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1D135Cơ khí thông minh và robot60Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
2D136Tự động hoá và điều khiển thông minh60Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
3D413Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải60Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (4 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
4A403Quản lý kinh doanh & Marketing120Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGHọc bạ + CCNNA01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
5A404Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử60Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGHọc bạ + CCNNA01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
6A408Kinh tế Hàng hải120Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGHọc bạ + CCNNA01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
7A409Kinh doanh quốc tế & Logistics135Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGHọc bạ + CCNNA01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
8D401Kinh tế vận tải biển135Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
9D402Kinh tế ngoại thương150Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
10D403Quản trị kinh doanh100Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
11D404Quản trị tài chính kế toán150Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
12D407Logistics và chuỗi cung ứng180Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
13D410Kinh tế vận tải thủy110Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
14D411Quản trị tài chính ngân hàng60Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
15D412Truyền thông Marketing60Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
16H401Kinh tế vận tải biển (nâng cao)120Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
17H402Kinh tế ngoại thương (nâng cao)120Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
18D101Điều khiển tàu biển200ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
19D102Khai thác máy tàu biển160ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
20D103Điện tự động giao thông vận tải105ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
21D104Điện tử viễn thông105ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
22D105Điện tử động công nghiệp120ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
23D106Máy tàu thủy60ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
24D107Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi60ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
25D108Đóng tàu & công trình ngoài khơi60ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
26D109Máy & tự động hóa xếp dỡ60ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
27D110Xây dựng công trình thủy90ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
28D111Kỹ thuật an toàn hàng hải90ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
29D112Xây dựng dân dụng & công nghiệp90ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
30D113Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng90ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
31D114Công nghệ thông tin110ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
32D115Kỹ thuật môi trường105ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
33D116Kỹ thuật cơ khí105ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
34D117Kỹ thuật cơ điện tử105ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
35D118Công nghệ phần mềm60ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
36D119Kỹ thuật truyền thông & mạng60ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
37D121Tự động hóa hệ thống điện120ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
38D122Kỹ thuật ô tô105ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
39D123Kỹ thuật nhiệt lạnh60ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
40D126Kỹ thuật công nghệ hóa học45ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
41D127Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)30ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
42D128Máy & tự động công nghiệp120ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
43D129Quản lý hàng hải110ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
44D130Quản lý công trình xây dựng90ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
45D131Kỹ thuật và quản lý công nghiệp105ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
46D133Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng45Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
47D134Quản lý môi trường & tài nguyên45Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
48H105Điện tự động công nghiệp (CLC)110Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
49H114Công nghệ thông tin (nâng cao)110Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
50S101Điều khiển tàu biển (chọn)30Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
51S102Khai thác máy tàu biển (chọn)30Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
52D120Luật hàng hải100Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGC00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
53D132Luật kinh doanh90Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGC00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
NHÓM NGOẠI NGỮ (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
54D124Tiếng Anh thương mại135Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGA01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
55D125Ngôn ngữ Anh135Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGA01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00

NHÓM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG TÍCH HỢP (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

1. Cơ khí thông minh và robot

Mã ngành: D135

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

2. Tự động hoá và điều khiển thông minh

Mã ngành: D136

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

3. Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải

Mã ngành: D413

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (4 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

1. Quản lý kinh doanh & Marketing

Mã ngành: A403

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00

2. Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử

Mã ngành: A404

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00

3. Kinh tế Hàng hải

Mã ngành: A408

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00

4. Kinh doanh quốc tế & Logistics

Mã ngành: A409

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00

NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

1. Kinh tế vận tải biển

Mã ngành: D401

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

2. Kinh tế ngoại thương

Mã ngành: D402

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: D403

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

4. Quản trị tài chính kế toán

Mã ngành: D404

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

5. Logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: D407

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

6. Kinh tế vận tải thủy

Mã ngành: D410

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

7. Quản trị tài chính ngân hàng

Mã ngành: D411

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

8. Truyền thông Marketing

Mã ngành: D412

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

9. Kinh tế vận tải biển (nâng cao)

Mã ngành: H401

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

10. Kinh tế ngoại thương (nâng cao)

Mã ngành: H402

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

1. Điều khiển tàu biển

Mã ngành: D101

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

2. Khai thác máy tàu biển

Mã ngành: D102

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

3. Điện tự động giao thông vận tải

Mã ngành: D103

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

4. Điện tử viễn thông

Mã ngành: D104

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

5. Điện tử động công nghiệp

Mã ngành: D105

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

6. Máy tàu thủy

Mã ngành: D106

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

7. Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: D107

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

8. Đóng tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: D108

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

9. Máy & tự động hóa xếp dỡ

Mã ngành: D109

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

10. Xây dựng công trình thủy

Mã ngành: D110

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

11. Kỹ thuật an toàn hàng hải

Mã ngành: D111

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

12. Xây dựng dân dụng & công nghiệp

Mã ngành: D112

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

13. Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng

Mã ngành: D113

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

14. Công nghệ thông tin

Mã ngành: D114

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

15. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: D115

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

16. Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: D116

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

17. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: D117

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

18. Công nghệ phần mềm

Mã ngành: D118

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

19. Kỹ thuật truyền thông & mạng

Mã ngành: D119

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

20. Tự động hóa hệ thống điện

Mã ngành: D121

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

21. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: D122

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

22. Kỹ thuật nhiệt lạnh

Mã ngành: D123

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

23. Kỹ thuật công nghệ hóa học

Mã ngành: D126

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

24. Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)

Mã ngành: D127

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

25. Máy & tự động công nghiệp

Mã ngành: D128

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

26. Quản lý hàng hải

Mã ngành: D129

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

27. Quản lý công trình xây dựng

Mã ngành: D130

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

28. Kỹ thuật và quản lý công nghiệp

Mã ngành: D131

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

29. Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng

Mã ngành: D133

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

30. Quản lý môi trường & tài nguyên

Mã ngành: D134

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

31. Điện tự động công nghiệp (CLC)

Mã ngành: H105

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

32. Công nghệ thông tin (nâng cao)

Mã ngành: H114

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

33. Điều khiển tàu biển (chọn)

Mã ngành: S101

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

34. Khai thác máy tàu biển (chọn)

Mã ngành: S102

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

1. Luật hàng hải

Mã ngành: D120

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; K00; Q00

2. Luật kinh doanh

Mã ngành: D132

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; K00; Q00

NHÓM NGOẠI NGỮ (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

1. Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: D124

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: D125

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00