Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Hồng Đức 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Hồng Đức
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Hồng Đức
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Hồng Đức
  • Mã trường: HDT
  • Tên tiếng Anh: Hong Duc University
  • Tên viết tắt: HDU
  • Địa chỉ: Số 565 Quang Trung, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa
  • Website: https://hdu.edu.vn/

Mã trường: HDT

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140201Giáo dục Mầm non200ĐT THPTThi RiêngM00; M05; M07; M11; M30
27140202Giáo dục Tiểu học250ĐT THPTThi RiêngB03; C02; C04; D01; M00
37140206Giáo dục Thể chất40ĐT THPTThi RiêngT02; T07; T10; T11; T12
47140209Sư phạm Toán học60Ưu TiênĐGNL SPT
ĐT THPTThi RiêngA00; A01; A04; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
57140210Sư phạm Tin học50Ưu TiênĐGNL SPT
ĐT THPTThi RiêngC01; C02; D01; X02; X10
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
67140211Sư phạm Vật lý20Ưu TiênĐGNL SPT
ĐT THPTThi RiêngA00; A01; A02; A04; C01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
77140212Sư phạm Hóa học20Ưu TiênĐGNL SPT
ĐT THPTThi RiêngA00; B00; C02; D07; X11
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
87140213Sư phạm Sinh học20Ưu TiênĐGNL SPT
ĐT THPTThi RiêngA02; B00; B03; X13; B04; B08
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
97140217Sư phạm Ngữ văn60Ưu TiênĐGNL SPT
ĐT THPTThi RiêngC00; C03; C12; X70; C19; D14
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
107140218Sư phạm Lịch sử20Ưu TiênĐGNL SPT
ĐT THPTThi RiêngC00; C03; C12; X70; C19; D14
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
117140219Sư phạm Địa lý20Ưu TiênĐGNL SPT
ĐT THPTThi RiêngC00; C04; C13; X74; C20; D15
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
127140231Sư phạm Tiếng Anh60Ưu TiênĐGNL SPT
ĐT THPTThi RiêngA01; D01; D09; D10; X25; D84
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
137140247Sư phạm Khoa học Tự nhiên50Ưu TiênĐGNL SPT
ĐT THPTThi RiêngA00; A01; A02; C01; X07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
147140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý50Ưu TiênĐGNL SPT
ĐT THPTThi RiêngC00; C03; C12; X70; C19; D14
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
157220201Ngôn ngữ Anh400Ưu TiênĐGNL SPT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngD01; D11; D14; D15; D66
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
167229030Văn học150Ưu TiênĐGNL SPT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngC00; C03; C12; X70; C19; D14
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
177310101Kinh tế60Ưu TiênĐGNL SPT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngC01; C03; C04; X01; C14; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
187310201Chính trị học50Ưu TiênĐGNL SPT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngC00; C03; C07; X70; C19; D14
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
197310401Tâm lý học250Ưu TiênĐGNL SPT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngB03; C03; C04; C14; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
207320104Truyền thông đa phương tiện100ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngB03; C01; C04; X01; C14; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
217340101Quản trị kinh doanh250ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngC01; C03; C04; X01; C14; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
227340201Tài chính - Ngân hàng100ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngC01; C03; C04; X01; C14; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
237340301Kế toán350ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngC01; C03; C04; X01; C14; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
247340302Kiểm toán30ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngC01; C03; C04; X01; C14; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
257380101Luật150ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngC00; C03; C07; X70; C19; D14
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
267380107Luật kinh tế100ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngC01; C03; C04; X01; C14; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
277440122Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)50ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A02; C01; X07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
287460101Toán học80ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngC01; C02; C04; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
297480201Công nghệ thông tin200ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngB03; C01; C02; C04; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
307510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng150ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngC01; C03; C04; X01; C14; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
317520201Kỹ thuật điện100ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngB03; C01; C02; C04; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
327580201Kỹ thuật xây dựng50ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngB03; C01; C02; C04; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
337620106Chăn nuôi - Thú y60ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngB03; C01; C02; C04; X01; C14
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
347620110Khoa học cây trồng40ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngB03; C01; C02; C04; X01; C14
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
357620115Kinh tế nông nghiệp40ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngB03; C01; C02; C04; X01; C14
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
367760101Công tác xã hội100ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngB03; C03; C04; X01; C14; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
377810101Du lịch100ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngC00; C03; C12; X70; C19; D14
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
387810201Quản trị khách sạn100ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngB03; C03; C04; X01; C14; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
397810302Huấn luyện thể thao60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngT02; T07; T10; T11; T12
407850103Quản lý đất đai40ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngB03; C01; C02; C04; X01; C14
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00

1. Giáo dục Mầm non

• Mã ngành: 7140201

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTThi Riêng

• Tổ hợp: M00; M05; M07; M11; M30

2. Giáo dục Tiểu học

• Mã ngành: 7140202

• Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTThi Riêng

• Tổ hợp: B03; C02; C04; D01; M00

3. Giáo dục Thể chất

• Mã ngành: 7140206

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTThi Riêng

• Tổ hợp: T02; T07; T10; T11; T12

4. Sư phạm Toán học

• Mã ngành: 7140209

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; X06; K00; Q00

5. Sư phạm Tin học

• Mã ngành: 7140210

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C01; C02; D01; X02; X10; K00; Q00

6. Sư phạm Vật lý

• Mã ngành: 7140211

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; K00; Q00

7. Sư phạm Hóa học

• Mã ngành: 7140212

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X11; K00; Q00

8. Sư phạm Sinh học

• Mã ngành: 7140213

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A02; B00; B03; X13; B04; B08; K00; Q00

9. Sư phạm Ngữ văn

• Mã ngành: 7140217

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; C19; D14; K00; Q00

10. Sư phạm Lịch sử

• Mã ngành: 7140218

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; C19; D14; K00; Q00

11. Sư phạm Địa lý

• Mã ngành: 7140219

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C04; C13; X74; C20; D15; K00; Q00

12. Sư phạm Tiếng Anh

• Mã ngành: 7140231

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; X25; D84; K00; Q00

13. Sư phạm Khoa học Tự nhiên

• Mã ngành: 7140247

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X07; K00; Q00

14. Sư phạm Lịch sử - Địa lý

• Mã ngành: 7140249

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; C19; D14; K00; Q00

15. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D11; D14; D15; D66; K00; Q00

16. Văn học

• Mã ngành: 7229030

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; C19; D14; K00; Q00

17. Kinh tế

• Mã ngành: 7310101

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; C14; D01; K00; Q00

18. Chính trị học

• Mã ngành: 7310201

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C07; X70; C19; D14; K00; Q00

19. Tâm lý học

• Mã ngành: 7310401

• Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C03; C04; C14; D01; K00; Q00

20. Truyền thông đa phương tiện

• Mã ngành: 7320104

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C01; C04; X01; C14; D01; K00; Q00

21. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; C14; D01; K00; Q00

22. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; C14; D01; K00; Q00

23. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; C14; D01; K00; Q00

24. Kiểm toán

• Mã ngành: 7340302

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; C14; D01; K00; Q00

25. Luật

• Mã ngành: 7380101

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C07; X70; C19; D14; K00; Q00

26. Luật kinh tế

• Mã ngành: 7380107

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; C14; D01; K00; Q00

27. Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)

• Mã ngành: 7440122

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X07; K00; Q00

28. Toán học

• Mã ngành: 7460101

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C01; C02; C04; D01; X02; K00; Q00

29. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; K00; Q00

30. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: 7510605

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; C14; D01; K00; Q00

31. Kỹ thuật điện

• Mã ngành: 7520201

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; K00; Q00

32. Kỹ thuật xây dựng

• Mã ngành: 7580201

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; K00; Q00

33. Chăn nuôi - Thú y

• Mã ngành: 7620106

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; X01; C14; K00; Q00

34. Khoa học cây trồng

• Mã ngành: 7620110

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; X01; C14; K00; Q00

35. Kinh tế nông nghiệp

• Mã ngành: 7620115

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; X01; C14; K00; Q00

36. Công tác xã hội

• Mã ngành: 7760101

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; C14; D01; K00; Q00

37. Du lịch

• Mã ngành: 7810101

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; C19; D14; K00; Q00

38. Quản trị khách sạn

• Mã ngành: 7810201

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; C14; D01; K00; Q00

39. Huấn luyện thể thao

• Mã ngành: 7810302

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: T02; T07; T10; T11; T12

40. Quản lý đất đai

• Mã ngành: 7850103

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; X01; C14; K00; Q00