| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. Chương trình chuẩn | ||||||||
| 1 | 7310613 | Nhật Bản học | 105 | Ưu TiênKết Hợp | D01; D06; D14; D63 | |||
| 2 | 7140101 | Giáo dục học | 70 | Kết HợpƯu Tiên | B00; C00; C01; D01 | |||
| 3 | 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | 50 | Ưu TiênKết Hợp | C03; D01; D14; D15 | |||
| 4 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 50 | Kết HợpƯu Tiên | A01; C00; D01; D14 | |||
| 5 | 7210213 | Nghệ thuật học | 50 | Kết HợpƯu Tiên | C00; D01; D14 | |||
| 6 | 7220104 | Hán Nôm (dự kiến mở) | 50 | Ưu TiênKết Hợp | D01; D14 | |||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 225 | Kết HợpƯu Tiên | D01 | |||
| 8 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 60 | Kết HợpƯu Tiên | D01; D02; D14 | |||
| 9 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 80 | Kết HợpƯu Tiên | D01; D03; D14 | |||
| 10 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 165 | Kết HợpƯu Tiên | D01; D04; D14 | |||
| 11 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 50 | Kết HợpƯu Tiên | D01; D03; D05; D14 | |||
| 12 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 50 | Kết HợpƯu Tiên | D01; D03; D05; D14 | |||
| 13 | 7229001 | Triết học | 50 | Kết HợpƯu Tiên | A01; C00; D01; D14 | |||
| 14 | 7229009 | Tôn giáo học | 50 | Kết HợpƯu Tiên | C00; D01; D14 | |||
| 15 | 7229010 | Lịch sử | 100 | Kết HợpƯu Tiên | C00; D01; D14; D15 | |||
| 16 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 80 | Kết HợpƯu Tiên | C00; D01; D14 | |||
| 17 | 7229030 | Văn học | 130 | Kết HợpƯu Tiên | C00; D01; D14 | |||
| 18 | 7229040 | Văn hoá học | 90 | Kết HợpƯu Tiên | C00; D01; D14; D15 | |||
| 19 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 140 | Ưu TiênKết Hợp | D01; D14 | |||
| 20 | 7310301 | Xã hội học | 150 | Ưu TiênKết Hợp | A00; C00; D01; D14 | |||
| 21 | 7310302 | Nhân học | 60 | Ưu TiênKết Hợp | C00; D01; D14; D15 | |||
| 22 | 7310401 | Tâm lý học | 75 | Ưu TiênKết Hợp | B00; C00; D01; D14 | |||
| 23 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 50 | Ưu TiênKết Hợp | B00; B08; D01; D14 | |||
| 24 | 7310501 | Địa lý học | 95 | Ưu TiênKết Hợp | A01; C00; D01; D15 | |||
| 25 | 7310601 | Quốc tế học | 50 | Ưu TiênKết Hợp | D01; D09; D14; D15 | |||
| 26 | 7310608 | Đông phương học | 205 | Ưu TiênKết Hợp | D01; D04; D14; D15 | |||
| 27 | 7310614 | Hàn quốc học | 165 | Ưu TiênKết Hợp | D01; D14; DD2; DH5 | |||
| 28 | 7310630 | Việt Nam học | 55 | Ưu TiênKết Hợp | C00; D01; D14; D15 | |||
| 29 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 64 | Ưu TiênKết Hợp | D01; D14; DD2; DH5 | |||
| 30 | 7320101 | Báo chí | 110 | Ưu TiênKết Hợp | C00; D01; D14 | |||
| 31 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 80 | Ưu TiênKết Hợp | D01; D14; D15 | |||
| 32 | 7320108 | Quan hệ công chúng (dự kiến mở) | 80 | Ưu TiênKết Hợp | D01; D14; D15 | |||
| 33 | 7320201 | Thông tin - thư viện | 55 | Ưu TiênKết Hợp | A01; C00; D01; D14 | |||
| 34 | 7320205 | Quản lý thông tin | 70 | Ưu TiênKết Hợp | A01; C00; D01; D14 | |||
| 35 | 7320303 | Lưu trữ học | 65 | Ưu TiênKết Hợp | C00; D01; D14; D15 | |||
| 36 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 70 | Ưu TiênKết Hợp | C00; D01; D14; D15 | |||
| 37 | 7580109 | Quản lý đô thị và bất động sản (dự kiến mở) | 50 | Ưu TiênKết Hợp | A01; D01; D14 | |||
| 38 | 7580112 | Đô thị học | 100 | Ưu TiênKết Hợp | A01; C00; D01; D14 | |||
| 39 | 7760101 | Công tác xã hội | 90 | Ưu TiênKết Hợp | C00; D01; D14; D15 | |||
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 120 | Ưu TiênKết Hợp | C00; D01; D14; D15 | |||
| 41 | Đang xin | Tiếng Trung thương mại (dự kiến mở) | 50 | Ưu TiênKết Hợp | D01; D04; D14; D15 | |||
| 02. Chương trình chuẩn quốc tế | ||||||||
| 42 | 7310613_CLC | Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế | 75 | Ưu TiênKết Hợp | D01; D06; D14; D63 | |||
| 43 | 7220201_CLC | Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế | 135 | Kết HợpƯu Tiên | D01 | |||
| 44 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế | 80 | Kết HợpƯu Tiên | D01; D04; D14 | |||
| 45 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế | 60 | Kết HợpƯu Tiên | D01; D05; D14 | |||
| 46 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế | 95 | Ưu TiênKết Hợp | D01; D14 | |||
| 47 | 7310401_CLC | Tâm lý học_Chuẩn quốc tế (dự kiến mở) | 50 | Ưu TiênKết Hợp | B00; C00; D01; D14 | |||
| 48 | 7320101_CLC | Báo chí_Chuẩn quốc tế | 60 | Ưu TiênKết Hợp | C00; D01; D14 | |||
| 49 | 7810103_CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế | 60 | Ưu TiênKết Hợp | C00; D01; D14; D15 | |||
| 03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài | ||||||||
| 50 | 7220201_LKH | Ngôn ngữ Anh | 30 | Ưu TiênKết Hợp | D01; D14; D15 | |||
| 51 | 7220204_LKT | Ngôn ngữ Trung Quốc | 90 | Ưu TiênKết Hợp | D01; D04; D14; D15 | |||
| 52 | 7310206_LKD | Quan hệ quốc tế | 30 | Ưu TiênKết Hợp | D01; D14 | |||
| 53 | 7310630_LKB | Việt Nam học | 30 | Ưu TiênKết Hợp | Liên kết đối với sinh viên người nước ngoài | |||
| 54 | 7320101_LKD | Báo chí (Truyền thông chuyên ngành báo chí | 30 | Ưu TiênKết Hợp | A01; D01; D14; D15 | |||
01. Chương trình chuẩn
1. Giáo dục học
• Mã ngành: 7140101
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên
• Tổ hợp: B00; C00; C01; D01
2. Quản trị chất lượng giáo dục
• Mã ngành: 7140107
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C03; D01; D14; D15
3. Quản lý giáo dục
• Mã ngành: 7140114
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên
• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14
4. Nghệ thuật học
• Mã ngành: 7210213
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên
• Tổ hợp: C00; D01; D14
5. Hán Nôm (dự kiến mở)
• Mã ngành: 7220104
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D14
6. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 225
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên
• Tổ hợp: D01
7. Ngôn ngữ Nga
• Mã ngành: 7220202
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên
• Tổ hợp: D01; D02; D14
8. Ngôn ngữ Pháp
• Mã ngành: 7220203
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên
• Tổ hợp: D01; D03; D14
9. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Chỉ tiêu: 165
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên
• Tổ hợp: D01; D04; D14
10. Ngôn ngữ Tây Ban Nha
• Mã ngành: 7220206
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên
• Tổ hợp: D01; D03; D05; D14
11. Ngôn ngữ Italia
• Mã ngành: 7220208
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên
• Tổ hợp: D01; D03; D05; D14
12. Triết học
• Mã ngành: 7229001
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên
• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14
13. Tôn giáo học
• Mã ngành: 7229009
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên
• Tổ hợp: C00; D01; D14
14. Lịch sử
• Mã ngành: 7229010
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
15. Ngôn ngữ học
• Mã ngành: 7229020
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên
• Tổ hợp: C00; D01; D14
16. Văn học
• Mã ngành: 7229030
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên
• Tổ hợp: C00; D01; D14
17. Văn hoá học
• Mã ngành: 7229040
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
18. Quan hệ quốc tế
• Mã ngành: 7310206
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D14
19. Xã hội học
• Mã ngành: 7310301
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; C00; D01; D14
20. Nhân học
• Mã ngành: 7310302
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
21. Tâm lý học
• Mã ngành: 7310401
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: B00; C00; D01; D14
22. Tâm lý học giáo dục
• Mã ngành: 7310403
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: B00; B08; D01; D14
23. Địa lý học
• Mã ngành: 7310501
• Chỉ tiêu: 95
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A01; C00; D01; D15
24. Quốc tế học
• Mã ngành: 7310601
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15
25. Đông phương học
• Mã ngành: 7310608
• Chỉ tiêu: 205
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D04; D14; D15
26. Hàn quốc học
• Mã ngành: 7310614
• Chỉ tiêu: 165
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D14; DD2; DH5
27. Việt Nam học
• Mã ngành: 7310630
• Chỉ tiêu: 55
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
28. Báo chí
• Mã ngành: 7320101
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D14
29. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D14; D15
30. Quan hệ công chúng (dự kiến mở)
• Mã ngành: 7320108
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D14; D15
31. Thông tin - thư viện
• Mã ngành: 7320201
• Chỉ tiêu: 55
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14
32. Quản lý thông tin
• Mã ngành: 7320205
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14
33. Lưu trữ học
• Mã ngành: 7320303
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
34. Quản trị văn phòng
• Mã ngành: 7340406
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
35. Quản lý đô thị và bất động sản (dự kiến mở)
• Mã ngành: 7580109
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A01; D01; D14
36. Đô thị học
• Mã ngành: 7580112
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14
37. Công tác xã hội
• Mã ngành: 7760101
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
38. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
39. Nhật Bản học
• Mã ngành: 7310613
• Chỉ tiêu: 105
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D06; D14; D63
40. Kinh doanh thương mại Hàn Quốc
• Mã ngành: 73106a1
• Chỉ tiêu: 64
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D14; DD2; DH5
41. Tiếng Trung thương mại (dự kiến mở)
• Mã ngành: Đang xin
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D04; D14; D15
02. Chương trình chuẩn quốc tế
1. Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế
• Mã ngành: 7310613_CLC
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D06; D14; D63
2. Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế
• Mã ngành: 7220201_CLC
• Chỉ tiêu: 135
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên
• Tổ hợp: D01
3. Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế
• Mã ngành: 7220204_CLC
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên
• Tổ hợp: D01; D04; D14
4. Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế
• Mã ngành: 7220205_CLC
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên
• Tổ hợp: D01; D05; D14
5. Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế
• Mã ngành: 7310206_CLC
• Chỉ tiêu: 95
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D14
6. Tâm lý học_Chuẩn quốc tế (dự kiến mở)
• Mã ngành: 7310401_CLC
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: B00; C00; D01; D14
7. Báo chí_Chuẩn quốc tế
• Mã ngành: 7320101_CLC
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D14
8. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế
• Mã ngành: 7810103_CLC
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài
1. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201_LKH
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D14; D15
2. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204_LKT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D04; D14; D15
3. Quan hệ quốc tế
• Mã ngành: 7310206_LKD
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D14
4. Việt Nam học
• Mã ngành: 7310630_LKB
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: Liên kết đối với sinh viên người nước ngoài
5. Báo chí (Truyền thông chuyên ngành báo chí
• Mã ngành: 7320101_LKD
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A01; D01; D14; D15



