| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101PR | Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) | 100 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 2 | 7310101ST | Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển. | 140 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 3 | 7310107ST | Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 4 | 7310205ST | Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công. | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 5 | 7340101PR | Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số. | 250 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 6 | 7340101ST | Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính. | 160 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 7 | 7340115GB | Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh) | 80 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 8 | 7340115PR | Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. | 100 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 9 | 7340115ST | Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. | 100 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 10 | 7340120EL | Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh) | 100 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 11 | 7340120GB | Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh) | 100 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 12 | 7340120PR | Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) | 100 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 13 | 7340120QT | Chương trình cử nhân liên kết quốc tế | 150 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 14 | 7340120ST | Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế. | 100 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 15 | 7340121ST | Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại | 115 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 16 | 7340122GB | Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh) | 80 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 17 | 7340122ST | Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn) | 85 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 18 | 7340201PR | Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng. | 200 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 19 | 7340201ST | Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công. | 110 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 20 | 7340205PR | Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh) | 50 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 21 | 7340205ST | Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 22 | 7340301PR | Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh) | 80 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 23 | 7340301ST | Kế toán (ST - Tiêu chuẩn) | 215 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 24 | 7340302PR | Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh) | 80 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 25 | 7340302ST | Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn) | 85 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 26 | 7340404PR | Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh) | 50 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 27 | 7340404ST | Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn) | 45 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 28 | 7340405PR | Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh) | 80 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 29 | 7340405ST | Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý. | 150 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 30 | 7380101ST | Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 31 | 7380107PR | Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) | 80 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 32 | 7380107ST | Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh. | 85 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 33 | 7460108ST | Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh | 90 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 34 | 7810103PR | Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh) | 50 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 35 | 7810103ST | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe. | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 36 | 7810201PR | Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh) | 50 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | ||||
| 37 | 7810201ST | Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn) | 105 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 |
1. Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)
• Mã ngành: 7310101PR
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
2. Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.
• Mã ngành: 7310101ST
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
3. Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội
• Mã ngành: 7310107ST
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
4. Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.
• Mã ngành: 7310205ST
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
5. Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.
• Mã ngành: 7340101PR
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
6. Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính.
• Mã ngành: 7340101ST
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
7. Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh)
• Mã ngành: 7340115GB
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
8. Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.
• Mã ngành: 7340115PR
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
9. Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.
• Mã ngành: 7340115ST
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
10. Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh)
• Mã ngành: 7340120EL
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
11. Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh)
• Mã ngành: 7340120GB
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
12. Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)
• Mã ngành: 7340120PR
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
13. Chương trình cử nhân liên kết quốc tế
• Mã ngành: 7340120QT
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
14. Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.
• Mã ngành: 7340120ST
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
15. Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại
• Mã ngành: 7340121ST
• Chỉ tiêu: 115
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
16. Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh)
• Mã ngành: 7340122GB
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
17. Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)
• Mã ngành: 7340122ST
• Chỉ tiêu: 85
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
18. Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.
• Mã ngành: 7340201PR
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
19. Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công.
• Mã ngành: 7340201ST
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
20. Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh)
• Mã ngành: 7340205PR
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
21. Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)
• Mã ngành: 7340205ST
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
22. Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh)
• Mã ngành: 7340301PR
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
23. Kế toán (ST - Tiêu chuẩn)
• Mã ngành: 7340301ST
• Chỉ tiêu: 215
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
24. Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh)
• Mã ngành: 7340302PR
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
25. Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)
• Mã ngành: 7340302ST
• Chỉ tiêu: 85
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
26. Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh)
• Mã ngành: 7340404PR
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
27. Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)
• Mã ngành: 7340404ST
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
28. Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)
• Mã ngành: 7340405PR
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
29. Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý.
• Mã ngành: 7340405ST
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
30. Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học
• Mã ngành: 7380101ST
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
31. Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)
• Mã ngành: 7380107PR
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
32. Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.
• Mã ngành: 7380107ST
• Chỉ tiêu: 85
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
33. Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh
• Mã ngành: 7460108ST
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
34. Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh)
• Mã ngành: 7810103PR
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
35. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe.
• Mã ngành: 7810103ST
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
36. Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh)
• Mã ngành: 7810201PR
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26
37. Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)
• Mã ngành: 7810201ST
• Chỉ tiêu: 105
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26



