Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên
Preview
  • Tên trường: Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
  • Mã trường: DTE
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Economics and Business Administration
  • Tên viết tắt: TUEBA
  • Địa chỉ: Đường Lương Ngọc Quyến, phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  • Website: http://tueba.edu.vn

Mã trường: DTE

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
17340122Thương mại điện tử150Ưu Tiên
1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
27310101Kinh tế100ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; X01
37310104Kinh tế đầu tư50ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; X01
47310105Kinh tế phát triển30ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; X01
57310109Kinh tế số50ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; C04; X01; D01
67310110Quản lý kinh tế30ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; C00; C04; X01; D01
77340101Quản trị kinh doanh260ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; X01
87340115Quản trị Marketing 260ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; X01
97340120Kinh doanh quốc tế50ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; X01
107340122Thương mại điện tử150ĐGNL HNĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTA00; A01; C04; D01; X01
117340201Tài chính - Ngân hàng200ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01
127340205Công nghệ tài chính50ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; C01; X01; D01
137340301Kế toán500ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; C04; X01; D01
Học BạA00; A01; C04; X01; D02
147340403Quản lý công20ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01
157340404Quản trị nhân lực400ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; C00; D01; C04; X01
Học BạA00; C00; D01; C04; X02
167380107Luật kinh tế300ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; C00; C03; C04; D01; X01
Học BạA00; C00; C03; C04; D01; X02
177460108Khoa học dữ liệu20ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X01
187510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng300ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01; X01
197810103Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch200ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; C00; C04; D01; X01
Học BạA00; C00; C04; D01; X01; X01
2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
207810103-TAQuản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)30Ưu Tiên
2. Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh
217340101-TAQuản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)50ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; C04; D01; X01
227340115-TAQuản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)30ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; C04; D01; X01
237340201-TATài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)30ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X01
247810103-TAQuản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)30ĐGNL HNĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTA00; C00; C04; D01; X01
3. Chương trình đào tạo tại Hà Giang
257810103-HGQuản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)30ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; C00; C04; D01; X01
4. Chương trình đào tạo bằng tiếng Trung Quốc
267340122-TQThương mại điện tử xuyên biên giới50ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; C04; D01; X01, D04
277510606-TQLogistics Quốc tế150ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; D04

1. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

1. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu Tiên

• Tổ hợp:

1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

1. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

2. Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

3. Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

4. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C04; X01; D01

5. Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C00; C04; X01; D01

6. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

7. Quản trị Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

8. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

9. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

10. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01

11. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X01; D01

12. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C04; X01; D01; D02

13. Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01

14. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C00; D01; C04; X01; X02

15. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C00; C03; C04; D01; X01; X02

16. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01

17. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01

18. Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; X01

2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

1. Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103-TA

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu Tiên

• Tổ hợp:

2. Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh

1. Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101-TA

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

2. Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115-TA

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

3. Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201-TA

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01

4. Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103-TA

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; X01

3. Chương trình đào tạo tại Hà Giang

1. Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)

Mã ngành: 7810103-HG

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; X01

4. Chương trình đào tạo bằng tiếng Trung Quốc

1. Thương mại điện tử xuyên biên giới

Mã ngành: 7340122-TQ

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01, D04

2. Logistics Quốc tế

Mã ngành: 7510606-TQ

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; D04