Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2026

Xem thông tin khác của: Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Preview
  • Tên trường: Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
  • Tên tiếng anh: National Economics University
  • Mã trường: KHA
  • Tên viết tắt: NEU
  • Địa chỉ: 207 đường Giải Phóng, phường Bạch Mai, Hà Nội
  • Website: http://www.neu.edu.vn

Mã trường: KHA

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220201Ngôn ngữ Anh90CCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCQTƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
27310101_1Kinh tế học50CCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCQTƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thị50CCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCQTCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực50CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
57310104Kinh tế đầu tư100CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
67310105Kinh tế phát triển80CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
77310106Kinh tế quốc tế50CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
87310107Thống kê kinh tế50CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
97310108Toán kinh tế50CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
107320108Quan hệ công chúng50CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
117340101Quản trị kinh doanh180CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
127340115Marketing100CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
137340116Bất động sản70CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
147340120Kinh doanh quốc tế100CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
157340121Kinh doanh thương mại100CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
167340122Thương mại điện tử50CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
177340201Tài chính – Ngân hàng230CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
187340204Bảo hiểm80CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)50CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
207340301Kế toán150ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
217340302Kiểm toán50ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
227340401Khoa học quản lý90ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
237340403Quản lý công50ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
247340404Quản trị nhân lực70ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
257340405Hệ thống thông tin quản lý100ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
267340408Quan hệ lao động40ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
277340409Quản lý dự án50ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
287380101Luật50ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
297380107Luật kinh tế80ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
307380109Luật thương mại quốc tế50ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
317480101Khoa học máy tính50ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
327480104Hệ thống thông tin50ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
337480201Công nghệ thông tin100ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
347480202An toàn thông tin50ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng100ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
367620114Kinh doanh nông nghiệp50ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
377620115Kinh tế nông nghiệp50ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành60ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
397810201Quản trị khách sạn50ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
407850101Quản lý tài nguyên và môi trường50ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên50ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
427850103Quản lý đất đai50ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
43CLC1(1) Kinh tế phát triển55ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
44CLC1(2) Ngân hàng55ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số55ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF55ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tư160ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
48CLC2(2) Quản trị nhân lực160ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
49CLC2(3) Quản trị kinh doanh105ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
50CLC2(4) Quan hệ công chúng160ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệp325ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
52CLC3(2) Marketing số270ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
53CLC3(3) Quản trị Marketing165ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế270ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
55CLC3(5) Kinh tế quốc tế270CCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTƯu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSA
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng165THPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
57CLC3(7) Thương mại điện tử165THPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA270THPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
59EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)110THPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
60EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)90Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
61EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm50Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
62EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)90Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
63EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)60Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
64EP05Kinh doanh số (E-BDB)60Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
65EP06Phân tích kinh doanh (BA)60Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
66EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)70Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
67EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)70Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSAĐGNL V-ACTCCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
68EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng số100Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
69EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)100Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
70EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)50Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
71EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)60Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
72EP13Kinh tế học tài chính (FE)90Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
73EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)100Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
74EP15Khoa học dữ liệu70Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
75EP16Trí tuệ nhân tạo80Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
76EP17Kỹ thuật phần mềm50Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
77EP18Quản trị giải trí và sự kiện50Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
78EP19Công nghệ Marketing50Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
79EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng50Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
80EP21Kiểm toán nội bộ50Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
81EP22Kinh tế quốc tế50Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
82EP23Kinh tế số (dự kiến)50Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
83EP24Kinh tế Y tế40Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
84EP25Phát triển quốc tế40Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
85EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vững50Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạo50Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
87EP28Quản trị nhân lực quốc tế40Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
88EP29Quản trị rủi ro định lượng50Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
89EP30Toán ứng dụng (dự kiến)50Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
90EP31Thẩm định giá50Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
91EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanh50Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
92EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)70Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
93POHE1Quản trị khách sạn50Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
94POHE2Quản trị lữ hành50Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
95POHE3Truyền thông Marketing60Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
96POHE4Luật kinh doanh50Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
97POHE5Quản trị kinh doanh thương mại50Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
98POHE6Quản lý thị trường50Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
99POHE7Thẩm định giá50Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
100TT1(1) Kế toán55Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
101TT1(2) Kế hoạch tài chính55Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
102TT1(3) Quản trị kinh doanh55Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
103TT2(1) Tài chính220Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
104TT2(2) Kinh doanh quốc tế110Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: CCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCQTƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

2. Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

3. Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

4. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

5. Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

6. Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

7. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

8. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

9. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

10. Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

11. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

12. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

13. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

14. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

15. Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

16. Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

17. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

18. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

19. Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

20. Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

21. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

22. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

23. Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

24. Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

25. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

26. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

27. Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

28. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

29. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

30. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

31. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

32. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

33. Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

34. Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

35. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

36. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

37. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

38. Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

39. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

40. Kinh tế học

Mã ngành: 7310101_1

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCQTƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

41. Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101_2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCQTCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

42. Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101_3

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

43. (1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

44. (2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

45. (3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

46. (4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

47. (1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

48. (2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

49. (3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

50. (4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

51. (1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

Chỉ tiêu: 325

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

52. (2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

Chỉ tiêu: 270

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

53. (3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

54. (4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

Chỉ tiêu: 270

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

55. (5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

Chỉ tiêu: 270

• Phương thức xét tuyển: CCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTƯu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSAĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

56. (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

57. (7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

58. (8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Chỉ tiêu: 270

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

59. Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: EBBA

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

60. Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: EP01

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

61. Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: EP02

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

62. Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: EP03

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

63. Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP04

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

64. Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: EP05

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

65. Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: EP06

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

66. Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: EP07

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

67. Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: EP08

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSAĐGNL V-ACTCCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

68. Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: EP09

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

69. Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: EP10

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

70. Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: EP11

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

71. Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP12

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

72. Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: EP13

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

73. Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: EP14

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

74. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: EP15

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

75. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EP16

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

76. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: EP17

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

77. Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: EP18

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

78. Công nghệ Marketing

Mã ngành: EP19

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

79. Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: EP20

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

80. Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: EP21

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

81. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: EP22

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

82. Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: EP23

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

83. Kinh tế Y tế

Mã ngành: EP24

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

84. Phát triển quốc tế

Mã ngành: EP25

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

85. Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: EP26

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

86. Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: EP27

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

87. Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: EP28

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

88. Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: EP29

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

89. Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: EP30

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

90. Thẩm định giá

Mã ngành: EP31

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

91. Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: EP32

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

92. Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: EPMP

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

93. Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

94. Quản trị lữ hành

Mã ngành: POHE2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

95. Truyền thông Marketing

Mã ngành: POHE3

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

96. Luật kinh doanh

Mã ngành: POHE4

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

97. Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: POHE5

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

98. Quản lý thị trường

Mã ngành: POHE6

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

99. Thẩm định giá

Mã ngành: POHE7

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

100. (1) Kế toán

Mã ngành: TT1

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

101. (2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

102. (3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

103. (1) Tài chính

Mã ngành: TT2

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

104. (2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00