| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00 | ||||
| 2 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00 | ||||
| 3 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00 | ||||
| 4 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, D01, C01, C02, X01, X02, X03 | ||||
| 5 | 7510605 | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00 | ||||
| 6 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | V01, V02, V06, H01, H04 | ||||
| 7 | 7620105 | Chăn nuôi | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | ||||
| 8 | 7620111 | Khoa học cây trồng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | ||||
| 9 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | ||||
| 10 | 7620205 | Lâm sinh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | ||||
| 11 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | ||||
| 12 | 7640101 | Thú y | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | ||||
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00 | ||||
| 14 | 7850101 | Quản lý TN & MT | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | ||||
| 15 | 7850103 | Quản lý đất đai | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, D01, C01, C02, X01, X02, X03 | ||||
1. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00
2. Tài chính ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00
3. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00
4. Hệ thống thông tin
• Mã ngành: 7480104
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, C02, X01, X02, X03
5. Logistics & quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00
6. Thiết kế nội thất
• Mã ngành: 7580108
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: V01, V02, V06, H01, H04
7. Chăn nuôi
• Mã ngành: 7620105
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
8. Khoa học cây trồng
• Mã ngành: 7620111
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
9. Bảo vệ thực vật
• Mã ngành: 7620112
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
10. Lâm sinh
• Mã ngành: 7620205
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
11. Quản lý tài nguyên rừng
• Mã ngành: 7620211
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
12. Thú y
• Mã ngành: 7640101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
13. Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00
14. Quản lý TN & MT
• Mã ngành: 7850101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04
15. Quản lý đất đai
• Mã ngành: 7850103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, C02, X01, X02, X03



