Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía II)
  • Mã trường: DLS 
  • Tên tiếng Anh: University of Labour and Social affairs 
  • Tên viết tắt: 
  • Địa chỉ: 1018 Tô Ký, Phường Trung Mỹ Tây, Tp. Hồ Chí Minh.
  • Website: www.ldxh.edu.vn

Mã trường: DLS

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220201Ngôn ngữ Anh50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; D01; D09; D15
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
27310101AKinh tế lao động50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; D01; D09; X25
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
37310401ATâm lý học50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNC00; D01; D14; X74
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
47340101AQuản trị kinh doanh70ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; D01; X05; X25
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
57340101BMarketing50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; D01; X05; X25
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
67340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứng50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; D01; X05; X25
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
77340201ATài chính - Ngân hàng70ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; C01; D01; X25
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
87340207Bảo hiểm - Tài chính50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; D01; X21; X25
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
97340301AKế toán100ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; C03; D01; X25
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
107340302Kiểm toán70ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; D01; X05; X25
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
117340404AQuản trị nhân lực150ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; D01; D09; X25
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
127340405Hệ thống thông tin quản lý60ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; D01; D07; X25
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
137380107Luật kinh tế100ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; D01; X01; X25
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
147760101ACông tác xã hội100ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNC00; D01; D14; X70
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00

1. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D15; K00; Q00

2. Bảo hiểm - Tài chính

• Mã ngành: 7340207

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; X21; X25; K00; Q00

3. Kiểm toán

• Mã ngành: 7340302

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; X05; X25; K00; Q00

4. Hệ thống thông tin quản lý

• Mã ngành: 7340405

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; K00; Q00

5. Luật kinh tế

• Mã ngành: 7380107

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; X01; X25; K00; Q00

6. Kinh tế lao động

• Mã ngành: 7310101A

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D09; X25; K00; Q00

7. Tâm lý học

• Mã ngành: 7310401A

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; D01; D14; X74; K00; Q00

8. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101A

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; X05; X25; K00; Q00

9. Marketing

• Mã ngành: 7340101B

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; X05; X25; K00; Q00

10. Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

• Mã ngành: 7340101C

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; X05; X25; K00; Q00

11. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201A

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C01; D01; X25; K00; Q00

12. Kế toán

• Mã ngành: 7340301A

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C03; D01; X25; K00; Q00

13. Quản trị nhân lực

• Mã ngành: 7340404A

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D09; X25; K00; Q00

14. Công tác xã hội

• Mã ngành: 7760101A

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; D01; D14; X70; K00; Q00