Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Luật TPHCM 2025

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Luật TPHCM
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Luật TPHCM
Preview
  • Tên trường: Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên viết tắt: ULAW
  • Tên Tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Law
  • Mã trường: LPS
  • Địa chỉ: 2 Nguyễn Tất Thành, Phường 12, Quận 4, TP HCM
  • Website: https://www.hcmulaw.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hcmulaw

Mã trường: LPS

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý)0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpHọc BạV-SATD01; D14; X78; D15
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc (tuyển sinh từ năm 2026)0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpHọc BạV-SATD01; D04; D14; D65; X78; X90; D66; D71; D15; D45
37310109Kinh tế số0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpHọc BạV-SATA01; D07; D01; X25; X26
47340101Quản trị kinh doanh0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpHọc BạV-SATA01; D07; D01; X25; X26
57340102Quản trị - Luật0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpHọc BạV-SATA01; D07; D01; X25; X26
67340120Kinh doanh quốc tế0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpHọc BạV-SATA01; D07; D01; X25; X26
77340122Thương mại điện tử (tuyển sinh từ năm 2026)0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpHọc BạV-SATA01; D07; D01; X25; X26
87340201Tài chính - Ngân hàng0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpHọc BạV-SATA01; D07; D01; X25; X26
97340205Công nghệ tài chính (tuyển sinh từ năm 2026)0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpHọc BạV-SATA01; D07; D01; X25; X26
107380101Luật0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpHọc BạV-SATD01; D03; D04; D06; X78; X86; X90; X98; D66; D69; D71; D11; D53; D54; D55; D12; D48; D49; D50; D14; D63; D64; D65; D15; D43; D44; D45
117380109Luật thương mại quốc tế0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpHọc BạV-SATD11; D01; X78; D12

1. Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý)

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01; D14; X78; D15

2. Ngôn ngữ Trung Quốc (tuyển sinh từ năm 2026)

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01; D04; D14; D65; X78; X90; D66; D71; D15; D45

3. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A01; D07; D01; X25; X26

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A01; D07; D01; X25; X26

5. Quản trị - Luật

Mã ngành: 7340102

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A01; D07; D01; X25; X26

6. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A01; D07; D01; X25; X26

7. Thương mại điện tử (tuyển sinh từ năm 2026)

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A01; D07; D01; X25; X26

8. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A01; D07; D01; X25; X26

9. Công nghệ tài chính (tuyển sinh từ năm 2026)

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A01; D07; D01; X25; X26

10. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01; D03; D04; D06; X78; X86; X90; X98; D66; D69; D71; D11; D53; D54; D55; D12; D48; D49; D50; D14; D63; D64; D65; D15; D43; D44; D45

11. Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D11; D01; X78; D12