| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7210103 | Ngành Hội họa | 80 | Kết Hợp | H00; H07 |
| 2 | 7210105 | Ngành Điêu khắc | 30 | Kết Hợp | H00; H07 |
| 3 | 7210107 | Ngành Gốm | 40 | Kết Hợp | H00; H07 |
| 4 | 7210402 | Ngành Thiết kế Công nghiệp | 80 | Kết Hợp | H00; H07 |
| 5 | 7210403 | Ngành Thiết kế Đồ họa | 200 | Kết Hợp | H00; H07 |
| 6 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | 120 | Kết Hợp | H00; H07 |
| 7 | 7580108 | Ngành Thiết kế Nội thất | 200 | Kết Hợp | H00; H07 |
1. Ngành Hội họa
• Mã ngành: 7210103
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp
• Tổ hợp: H00; H07
2. Ngành Điêu khắc
• Mã ngành: 7210105
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp
• Tổ hợp: H00; H07
3. Ngành Gốm
• Mã ngành: 7210107
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp
• Tổ hợp: H00; H07
4. Ngành Thiết kế Công nghiệp
• Mã ngành: 7210402
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp
• Tổ hợp: H00; H07
5. Ngành Thiết kế Đồ họa
• Mã ngành: 7210403
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp
• Tổ hợp: H00; H07
6. Ngành Thiết kế Thời trang
• Mã ngành: 7210404
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp
• Tổ hợp: H00; H07
7. Ngành Thiết kế Nội thất
• Mã ngành: 7580108
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp
• Tổ hợp: H00; H07



