Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Nghệ Thuật Huế 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Nghệ Thuật Huế
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Nghệ Thuật Huế
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học Huế
  • Mã trường: DHN
  • Tên tiếng Anh: University of Arts, Hue University
  • Địa chỉ: Số 10 Tô Ngọc Vân, Phường Đông Ba, TP. Huế
  • Website: https://nghethuathue.edu.vn/

Mã trường: DHN

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1 7140222Sư phạm Mỹ thuật135Ưu Tiên
THPT + NKHọc bạ + NKH00
27210103Hội họa15Ưu Tiên
THPT + NKHọc bạ + NKH00
37210105Ngành Điêu khắc7Ưu Tiên
THPT + NKHọc bạ + NKH00
47210403Thiết kế Đồ họa145Ưu Tiên
THPT + NKHọc bạ + NKH00
57210404Thiết kế Thời trang15Ưu Tiên
THPT + NKHọc bạ + NKH00
67580108Thiết kế Nội thất15Ưu Tiên
THPT + NKHọc bạ + NKH00

1. Hội họa

• Mã ngành: 7210103

• Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: H00

2. Ngành Điêu khắc

• Mã ngành: 7210105

• Chỉ tiêu: 7

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: H00

3. Thiết kế Đồ họa

• Mã ngành: 7210403

• Chỉ tiêu: 145

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: H00

4. Thiết kế Thời trang

• Mã ngành: 7210404

• Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: H00

5. Thiết kế Nội thất

• Mã ngành: 7580108

• Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: H00

6. Sư phạm Mỹ thuật

• Mã ngành:  7140222

• Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: H00