| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||||
| Hà Nội | ||||||||
| 1 | NTH.CN.H18 | CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 150 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 2 | NTH.CN.H18 | CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | 150 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 3 | NTH.CN.H18 | CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | 150 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 4 | NTH.KD.H05 | CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh | 70 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 5 | NTH.KD.H06 | CT CLC Kinh doanh quốc tế | 190 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 6 | NTH.KD.H06 | CT TC Kinh doanh quốc tế | 190 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 7 | NTH.KD.H07 | CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu | 130 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 8 | NTH.KD.H07 | CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 130 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D06; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 9 | NTH.KD.H08 | CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa | 100 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 10 | NTH.KD.H08 | CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh | 100 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 11 | NTH.KE.H16 | CT TC Kế toán - Kiểm toán | 200 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 12 | NTH.KE.H16 | CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 200 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 13 | NTH.KE.H16 | CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ | 200 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 14 | NTH.KT.H01 | CT TT Kinh tế đối ngoại | 80 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 15 | NTH.KT.H02 | CT CLC Kinh tế đối ngoại | 640 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 16 | NTH.KT.H02 | CT TC Kinh tế đối ngoại | 640 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 17 | NTH.KT.H03 | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng | 50 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 18 | NTH.KT.H04 | CT CLC Kinh tế quốc tế | 340 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 19 | NTH.KT.H04 | CT TC Kinh tế quốc tế | 340 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 20 | NTH.KT.H04 | CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu | 340 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 21 | NTH.LS.H17 | CT TC Luật thương mại quốc tế | 220 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 22 | NTH.LS.H17 | CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | 220 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 23 | NTH.LS.H17 | CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số | 220 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 24 | NTH.LS.H17 | CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự | 220 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 25 | NTH.NN.H19 | CT TH Tiếng Anh thương mại | 170 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 26 | NTH.NN.H20 | CT TH Tiếng Trung thương mại | 120 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D04 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 27 | NTH.NN.H21 | CT TH Tiếng Nhật thương mại | 120 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D06 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 28 | NTH.NN.H22 | CT TH Tiếng Pháp thương mại | 60 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D03 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 29 | NTH.QK.H12 | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | 100 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 30 | NTH.QK.H12 | CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | 100 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 31 | NTH.QT.H09 | CT TT Quản trị kinh doanh | 80 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 32 | NTH.QT.H10 | CT CLC Quản trị kinh doanh | 230 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 33 | NTH.QT.H10 | CT TC Quản trị kinh doanh | 230 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 34 | NTH.QT.H10 | CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức | 230 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 35 | NTH.TC.H14 | CT TT Tài chính - Ngân hàng | 40 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 36 | NTH.TC.H15 | CT CLC Tài chính - Ngân hàng | 300 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 37 | NTH.TC.H15 | CT TC Tài chính - Ngân hàng | 300 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 38 | NTH.TC.H15 | CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững | 300 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 39 | NTH.TM.H11 | CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh | 100 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 40 | NTH.TM.H11 | CT ĐHNNQT Marketing số | 100 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| Hồ Chí Minh | ||||||||
| 41 | NTH.KE.S28 | CT TC Kế toán - Kiểm toán | 70 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 42 | NTH.KT.S23 | CT CLC Kinh tế đối ngoại | 520 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 43 | NTH.KT.S23 | CT TC Kinh tế đối ngoại | 520 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D06; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 44 | NTH.KT.S24 | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng | 50 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 45 | NTH.MT.S26 | CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp | 50 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 46 | NTH.QT.S25 | CT CLC Quản trị kinh doanh | 140 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 47 | NTH.QT.S25 | CT TC Quản trị kinh doanh | 140 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 48 | NTH.TC.S27 | CT CLC Tài chính - Ngân hàng | 120 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 49 | NTH.TC.S27 | CT TC Tài chính - Ngân hàng | 120 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| Quảng Ninh | ||||||||
| 50 | NTH.KK.Q29 | CT TC Kế toán - Kiểm toán | 100 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 51 | NTH.KK.Q29 | CT TC Kinh doanh quốc tế | 100 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
Hà Nội
1. CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
• Mã ngành: NTH.CN.H18
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
2. CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
• Mã ngành: NTH.CN.H18
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
3. CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
• Mã ngành: NTH.CN.H18
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
4. CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh
• Mã ngành: NTH.KD.H05
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00
5. CT CLC Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: NTH.KD.H06
• Chỉ tiêu: 190
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00
6. CT TC Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: NTH.KD.H06
• Chỉ tiêu: 190
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
7. CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu
• Mã ngành: NTH.KD.H07
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
8. CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
• Mã ngành: NTH.KD.H07
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; D07; K00; Q00
9. CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa
• Mã ngành: NTH.KD.H08
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
10. CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh
• Mã ngành: NTH.KD.H08
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
11. CT TC Kế toán - Kiểm toán
• Mã ngành: NTH.KE.H16
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
12. CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
• Mã ngành: NTH.KE.H16
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
13. CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ
• Mã ngành: NTH.KE.H16
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
14. CT TT Kinh tế đối ngoại
• Mã ngành: NTH.KT.H01
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00
15. CT CLC Kinh tế đối ngoại
• Mã ngành: NTH.KT.H02
• Chỉ tiêu: 640
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00
16. CT TC Kinh tế đối ngoại
• Mã ngành: NTH.KT.H02
• Chỉ tiêu: 640
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07; K00; Q00
17. CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng
• Mã ngành: NTH.KT.H03
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
18. CT CLC Kinh tế quốc tế
• Mã ngành: NTH.KT.H04
• Chỉ tiêu: 340
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00
19. CT TC Kinh tế quốc tế
• Mã ngành: NTH.KT.H04
• Chỉ tiêu: 340
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D07; K00; Q00
20. CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu
• Mã ngành: NTH.KT.H04
• Chỉ tiêu: 340
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
21. CT TC Luật thương mại quốc tế
• Mã ngành: NTH.LS.H17
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
22. CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
• Mã ngành: NTH.LS.H17
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
23. CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số
• Mã ngành: NTH.LS.H17
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
24. CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự
• Mã ngành: NTH.LS.H17
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
25. CT TH Tiếng Anh thương mại
• Mã ngành: NTH.NN.H19
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; K00; Q00
26. CT TH Tiếng Trung thương mại
• Mã ngành: NTH.NN.H20
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D04; K00; Q00
27. CT TH Tiếng Nhật thương mại
• Mã ngành: NTH.NN.H21
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D06; K00; Q00
28. CT TH Tiếng Pháp thương mại
• Mã ngành: NTH.NN.H22
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D03; K00; Q00
29. CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
• Mã ngành: NTH.QK.H12
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
30. CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
• Mã ngành: NTH.QK.H12
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
31. CT TT Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: NTH.QT.H09
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00
32. CT CLC Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: NTH.QT.H10
• Chỉ tiêu: 230
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00
33. CT TC Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: NTH.QT.H10
• Chỉ tiêu: 230
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
34. CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức
• Mã ngành: NTH.QT.H10
• Chỉ tiêu: 230
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
35. CT TT Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: NTH.TC.H14
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00
36. CT CLC Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: NTH.TC.H15
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00
37. CT TC Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: NTH.TC.H15
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
38. CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững
• Mã ngành: NTH.TC.H15
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
39. CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh
• Mã ngành: NTH.TM.H11
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
40. CT ĐHNNQT Marketing số
• Mã ngành: NTH.TM.H11
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
Hồ Chí Minh
1. CT TC Kế toán - Kiểm toán
• Mã ngành: NTH.KE.S28
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
2. CT CLC Kinh tế đối ngoại
• Mã ngành: NTH.KT.S23
• Chỉ tiêu: 520
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00
3. CT TC Kinh tế đối ngoại
• Mã ngành: NTH.KT.S23
• Chỉ tiêu: 520
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; D07; K00; Q00
4. CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng
• Mã ngành: NTH.KT.S24
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
5. CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp
• Mã ngành: NTH.MT.S26
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
6. CT CLC Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: NTH.QT.S25
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00
7. CT TC Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: NTH.QT.S25
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
8. CT CLC Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: NTH.TC.S27
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00
9. CT TC Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: NTH.TC.S27
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
Quảng Ninh
1. CT TC Kế toán - Kiểm toán
• Mã ngành: NTH.KK.Q29
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
2. CT TC Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: NTH.KK.Q29
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00



