Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại học Ngoại thương 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại học Ngoại thương
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại học Ngoại thương
Preview
  • Tên trường: Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội
  • Tên tiếng anh: Foreign Trade University
  • Tên viết tắt: FTU
  • Địa chỉ: Số 91 Phố Chùa Láng, Phường Láng, Hà Nội
  • Website: http://www.ftu.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/TuyensinhFTU/

Mã trường: NTH

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

I. Tại Hà Nội
1NTHCN18CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh50KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HNĐGNL HCMĐGTD BK
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
2NTHCN18CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh50KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HNĐGNL HCMĐGTD BK
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
3NTHCN18CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh50KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HNĐGNL HCMĐGTD BK
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
4NTHKD05CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia)70KhácKết HợpƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07
5NTHKD06CT TC Kinh doanh quốc tế110Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
6NTHKD06CT CLC Kinh doanh quốc tế80Ưu TiênKết HợpKhác
Học BạĐT THPTA01; D01; D07
7NTHKD07CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu60KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
8NTHKD07CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản70KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D06; D07
9NTHKD08CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa50KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
10NTHKD08CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh50KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
11NTHKE16CT TC Kế toán - Kiểm toán70Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
12NTHKE16CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA80KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
13NTHKE16CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ50KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
14NTHKT01CT TT Kinh tế đối ngoại80KhácKết HợpƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07
15NTHKT02CT TC Kinh tế đối ngoại420Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
16NTHKT02CT CLC Kinh tế đối ngoại220Ưu TiênKết HợpKhác
Học BạĐT THPTA01; D01; D07
17NTHKT03CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng70KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
18NTHKT04CT TC Kinh tế quốc tế170Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D03; D07
19NTHKT04CT CLC Kinh tế quốc tế120Ưu TiênKết HợpKhác
Học BạĐT THPTA01; D01; D07
20NTHKT04CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu50KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
21NTHLS17CT TC Luật thương mại quốc tế60Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
22NTHLS17CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp60KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
23NTHLS17CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số50KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
24NTHLS17CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự50KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
25NTHNN19CT TH Tiếng Anh thương mại170KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HN
Học BạĐT THPTD01
26NTHNN20CT TH Tiếng Trung thương mại120KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HN
Học BạĐT THPTD01; D04
27NTHNN21CT TH Tiếng Nhật thương mại120KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HN
Học BạĐT THPTD01; D06
28NTHNN22CT TH Tiếng Pháp thương mại60KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HN
Học BạĐT THPTD01; D03
29NTHQK12CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế50KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
30NTHQK12CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn50KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
31NTHQT09CT TT Quản trị kinh doanh80KhácKết HợpƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07
32NTHQT10CT TC Quản trị kinh doanh80Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
33NTHQT10CT CLC Quản trị kinh doanh100Ưu TiênKết HợpKhác
Học BạĐT THPTA01; D01; D07
34NTHQT10CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức50KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
35NTHTC14CT TT Tài chính - Ngân hàng40KhácKết HợpƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07
36NTHTC15CT TC Tài chính - Ngân hàng130Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
37NTHTC15CT CLC Tài chính - Ngân hàng120Ưu TiênKết HợpKhác
Học BạĐT THPTA01; D01; D07
38NTHTC15CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững50KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
39NTHTM11CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh50KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
40NTHTM11CT ĐHNNQT Marketing số50KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
II. Tại HCM
41NTSKE06CT TC Kế toán - Kiểm toán70Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
42NTSKT01CT TC Kinh tế đối ngoại280Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D06; D07
43NTSKT01CT CLC Kinh tế đối ngoại220Ưu TiênKết HợpKhác
Học BạĐT THPTA01; D01; D07
44NTSKT02CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng50KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
45NTSMT04CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp50KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
46NTSQT03CT TC Quản trị kinh doanh60Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
47NTSQT03CT CLC Quản trị kinh doanh80Ưu TiênKết HợpKhác
Học BạĐT THPTA01; D01; D07
48NTSTC05CT TC Tài chính - Ngân hàng50Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
49NTSTC05CT CLC Tài chính - Ngân hàng70Ưu TiênKết HợpKhác
Học BạĐT THPTA01; D01; D07
III. Tại Quảng Ninh
50NTHKK23CT TC Kinh doanh quốc tế50Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
51NTHKK23CT TC Kế toán - Kiểm toán50Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07

I. Tại Hà Nội

1. CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTHCN18

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HNĐGNL HCMĐGTD BKHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

2. CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTHCN18

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HNĐGNL HCMĐGTD BKHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

3. CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTHCN18

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HNĐGNL HCMĐGTD BKHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

4. CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia)

Mã ngành: NTHKD05

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: KhácKết HợpƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07

5. CT TC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTHKD06

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

6. CT CLC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTHKD06

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpKhácHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07

7. CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu

Mã ngành: NTHKD07

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

8. CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

Mã ngành: NTHKD07

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; D07

9. CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa

Mã ngành: NTHKD08

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

10. CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh

Mã ngành: NTHKD08

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

11. CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTHKE16

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

12. CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA

Mã ngành: NTHKE16

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

13. CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ

Mã ngành: NTHKE16

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

14. CT TT Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTHKT01

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: KhácKết HợpƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07

15. CT TC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTHKT02

Chỉ tiêu: 420

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07

16. CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTHKT02

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpKhácHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07

17. CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTHKT03

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

18. CT TC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTHKT04

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D07

19. CT CLC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTHKT04

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpKhácHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07

20. CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu

Mã ngành: NTHKT04

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

21. CT TC Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: NTHLS17

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

22. CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp

Mã ngành: NTHLS17

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

23. CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số

Mã ngành: NTHLS17

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

24. CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: NTHLS17

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

25. CT TH Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: NTHNN19

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HNHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01

26. CT TH Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: NTHNN20

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HNHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D04

27. CT TH Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: NTHNN21

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HNHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D06

28. CT TH Tiếng Pháp thương mại

Mã ngành: NTHNN22

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HNHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D03

29. CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế

Mã ngành: NTHQK12

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

30. CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn

Mã ngành: NTHQK12

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

31. CT TT Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTHQT09

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: KhácKết HợpƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07

32. CT TC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTHQT10

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

33. CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTHQT10

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpKhácHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07

34. CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức

Mã ngành: NTHQT10

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

35. CT TT Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTHTC14

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: KhácKết HợpƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07

36. CT TC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTHTC15

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

37. CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTHTC15

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpKhácHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07

38. CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững

Mã ngành: NTHTC15

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

39. CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh

Mã ngành: NTHTM11

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

40. CT ĐHNNQT Marketing số

Mã ngành: NTHTM11

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

II. Tại HCM

1. CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTSKE06

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

2. CT TC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTSKT01

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; D07

3. CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTSKT01

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpKhácHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07

4. CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTSKT02

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

5. CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp

Mã ngành: NTSMT04

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

6. CT TC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTSQT03

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

7. CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTSQT03

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpKhácHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07

8. CT TC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTSTC05

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

9. CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTSTC05

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpKhácHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07

III. Tại Quảng Ninh

1. CT TC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTHKK23

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

2. CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTHKK23

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07