| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||||
| I. Tại Hà Nội | ||||||||
| 1 | NTHCN18 | CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | 50 | KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HNĐGNL HCMĐGTD BK | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 2 | NTHCN18 | CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | 50 | KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HNĐGNL HCMĐGTD BK | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 3 | NTHCN18 | CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 50 | KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HNĐGNL HCMĐGTD BK | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 4 | NTHKD05 | CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia) | 70 | KhácKết HợpƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPT | A01; D01; D07 | |||||||
| 5 | NTHKD06 | CT TC Kinh doanh quốc tế | 110 | Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 6 | NTHKD06 | CT CLC Kinh doanh quốc tế | 80 | Ưu TiênKết HợpKhác | ||||
| Học BạĐT THPT | A01; D01; D07 | |||||||
| 7 | NTHKD07 | CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu | 60 | KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 8 | NTHKD07 | CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 70 | KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D06; D07 | |||||||
| 9 | NTHKD08 | CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa | 50 | KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 10 | NTHKD08 | CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh | 50 | KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 11 | NTHKE16 | CT TC Kế toán - Kiểm toán | 70 | Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 12 | NTHKE16 | CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 80 | KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 13 | NTHKE16 | CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ | 50 | KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 14 | NTHKT01 | CT TT Kinh tế đối ngoại | 80 | KhácKết HợpƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPT | A01; D01; D07 | |||||||
| 15 | NTHKT02 | CT TC Kinh tế đối ngoại | 420 | Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |||||||
| 16 | NTHKT02 | CT CLC Kinh tế đối ngoại | 220 | Ưu TiênKết HợpKhác | ||||
| Học BạĐT THPT | A01; D01; D07 | |||||||
| 17 | NTHKT03 | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng | 70 | KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 18 | NTHKT04 | CT TC Kinh tế quốc tế | 170 | Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D03; D07 | |||||||
| 19 | NTHKT04 | CT CLC Kinh tế quốc tế | 120 | Ưu TiênKết HợpKhác | ||||
| Học BạĐT THPT | A01; D01; D07 | |||||||
| 20 | NTHKT04 | CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu | 50 | KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 21 | NTHLS17 | CT TC Luật thương mại quốc tế | 60 | Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 22 | NTHLS17 | CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | 60 | KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 23 | NTHLS17 | CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số | 50 | KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 24 | NTHLS17 | CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự | 50 | KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 25 | NTHNN19 | CT TH Tiếng Anh thương mại | 170 | KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HN | ||||
| Học BạĐT THPT | D01 | |||||||
| 26 | NTHNN20 | CT TH Tiếng Trung thương mại | 120 | KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HN | ||||
| Học BạĐT THPT | D01; D04 | |||||||
| 27 | NTHNN21 | CT TH Tiếng Nhật thương mại | 120 | KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HN | ||||
| Học BạĐT THPT | D01; D06 | |||||||
| 28 | NTHNN22 | CT TH Tiếng Pháp thương mại | 60 | KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HN | ||||
| Học BạĐT THPT | D01; D03 | |||||||
| 29 | NTHQK12 | CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | 50 | KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 30 | NTHQK12 | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | 50 | KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 31 | NTHQT09 | CT TT Quản trị kinh doanh | 80 | KhácKết HợpƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPT | A01; D01; D07 | |||||||
| 32 | NTHQT10 | CT TC Quản trị kinh doanh | 80 | Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 33 | NTHQT10 | CT CLC Quản trị kinh doanh | 100 | Ưu TiênKết HợpKhác | ||||
| Học BạĐT THPT | A01; D01; D07 | |||||||
| 34 | NTHQT10 | CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức | 50 | KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 35 | NTHTC14 | CT TT Tài chính - Ngân hàng | 40 | KhácKết HợpƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPT | A01; D01; D07 | |||||||
| 36 | NTHTC15 | CT TC Tài chính - Ngân hàng | 130 | Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 37 | NTHTC15 | CT CLC Tài chính - Ngân hàng | 120 | Ưu TiênKết HợpKhác | ||||
| Học BạĐT THPT | A01; D01; D07 | |||||||
| 38 | NTHTC15 | CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững | 50 | KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 39 | NTHTM11 | CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh | 50 | KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 40 | NTHTM11 | CT ĐHNNQT Marketing số | 50 | KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| II. Tại HCM | ||||||||
| 41 | NTSKE06 | CT TC Kế toán - Kiểm toán | 70 | Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 42 | NTSKT01 | CT TC Kinh tế đối ngoại | 280 | Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D06; D07 | |||||||
| 43 | NTSKT01 | CT CLC Kinh tế đối ngoại | 220 | Ưu TiênKết HợpKhác | ||||
| Học BạĐT THPT | A01; D01; D07 | |||||||
| 44 | NTSKT02 | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng | 50 | KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 45 | NTSMT04 | CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp | 50 | KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 46 | NTSQT03 | CT TC Quản trị kinh doanh | 60 | Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 47 | NTSQT03 | CT CLC Quản trị kinh doanh | 80 | Ưu TiênKết HợpKhác | ||||
| Học BạĐT THPT | A01; D01; D07 | |||||||
| 48 | NTSTC05 | CT TC Tài chính - Ngân hàng | 50 | Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 49 | NTSTC05 | CT CLC Tài chính - Ngân hàng | 70 | Ưu TiênKết HợpKhác | ||||
| Học BạĐT THPT | A01; D01; D07 | |||||||
| III. Tại Quảng Ninh | ||||||||
| 50 | NTHKK23 | CT TC Kinh doanh quốc tế | 50 | Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 51 | NTHKK23 | CT TC Kế toán - Kiểm toán | 50 | Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCM | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
I. Tại Hà Nội
1. CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
• Mã ngành: NTHCN18
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HNĐGNL HCMĐGTD BKHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
2. CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
• Mã ngành: NTHCN18
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HNĐGNL HCMĐGTD BKHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
3. CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
• Mã ngành: NTHCN18
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HNĐGNL HCMĐGTD BKHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
4. CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia)
• Mã ngành: NTHKD05
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: KhácKết HợpƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07
5. CT TC Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: NTHKD06
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
6. CT CLC Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: NTHKD06
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpKhácHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07
7. CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu
• Mã ngành: NTHKD07
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
8. CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
• Mã ngành: NTHKD07
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; D07
9. CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa
• Mã ngành: NTHKD08
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
10. CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh
• Mã ngành: NTHKD08
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
11. CT TC Kế toán - Kiểm toán
• Mã ngành: NTHKE16
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
12. CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
• Mã ngành: NTHKE16
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
13. CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ
• Mã ngành: NTHKE16
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
14. CT TT Kinh tế đối ngoại
• Mã ngành: NTHKT01
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: KhácKết HợpƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07
15. CT TC Kinh tế đối ngoại
• Mã ngành: NTHKT02
• Chỉ tiêu: 420
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
16. CT CLC Kinh tế đối ngoại
• Mã ngành: NTHKT02
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpKhácHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07
17. CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng
• Mã ngành: NTHKT03
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
18. CT TC Kinh tế quốc tế
• Mã ngành: NTHKT04
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D07
19. CT CLC Kinh tế quốc tế
• Mã ngành: NTHKT04
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpKhácHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07
20. CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu
• Mã ngành: NTHKT04
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
21. CT TC Luật thương mại quốc tế
• Mã ngành: NTHLS17
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
22. CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
• Mã ngành: NTHLS17
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
23. CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số
• Mã ngành: NTHLS17
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
24. CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự
• Mã ngành: NTHLS17
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
25. CT TH Tiếng Anh thương mại
• Mã ngành: NTHNN19
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HNHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: D01
26. CT TH Tiếng Trung thương mại
• Mã ngành: NTHNN20
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HNHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: D01; D04
27. CT TH Tiếng Nhật thương mại
• Mã ngành: NTHNN21
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HNHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: D01; D06
28. CT TH Tiếng Pháp thương mại
• Mã ngành: NTHNN22
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: KhácKết HợpƯu TiênĐGNL HNHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: D01; D03
29. CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
• Mã ngành: NTHQK12
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
30. CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
• Mã ngành: NTHQK12
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
31. CT TT Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: NTHQT09
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: KhácKết HợpƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07
32. CT TC Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: NTHQT10
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
33. CT CLC Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: NTHQT10
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpKhácHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07
34. CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức
• Mã ngành: NTHQT10
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
35. CT TT Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: NTHTC14
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: KhácKết HợpƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07
36. CT TC Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: NTHTC15
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
37. CT CLC Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: NTHTC15
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpKhácHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07
38. CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững
• Mã ngành: NTHTC15
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
39. CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh
• Mã ngành: NTHTM11
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
40. CT ĐHNNQT Marketing số
• Mã ngành: NTHTM11
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
II. Tại HCM
1. CT TC Kế toán - Kiểm toán
• Mã ngành: NTSKE06
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
2. CT TC Kinh tế đối ngoại
• Mã ngành: NTSKT01
• Chỉ tiêu: 280
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; D07
3. CT CLC Kinh tế đối ngoại
• Mã ngành: NTSKT01
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpKhácHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07
4. CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng
• Mã ngành: NTSKT02
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
5. CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp
• Mã ngành: NTSMT04
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: KhácƯu TiênKết HợpĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
6. CT TC Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: NTSQT03
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
7. CT CLC Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: NTSQT03
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpKhácHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07
8. CT TC Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: NTSTC05
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
9. CT CLC Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: NTSTC05
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpKhácHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07
III. Tại Quảng Ninh
1. CT TC Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: NTHKK23
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
2. CT TC Kế toán - Kiểm toán
• Mã ngành: NTHKK23
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGNL HCMHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07



