Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II)
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II)
Preview
  • Tên trường: Trường Đại học Ngoại thương cơ sở II
  • Mã trường: NTS
  • Tên tiếng Anh
  • Tên viết tắt: FTU2
  • Địa chỉ: Số 15, đường D5, P. 25, Q. Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh
  • Website: https://cs2.ftu.edu.vn

Mã trường: NTS

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

II. Tại HCM
1NTSKE06CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)70ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
2NTSKT01CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)280ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D06; D07
3NTSKT01CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)220Kết HợpƯu TiênKhác
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
4NTSKT02CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)50ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênKhác
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
5NTSMT04CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)50ĐGNL HNKết HợpƯu TiênKhácĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
6NTSQT03CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)60ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
7NTSQT03CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)80Kết HợpƯu TiênKhác
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
8NTSTC05CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)50ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
9NTSTC05CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)70Kết HợpƯu TiênKhác
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07

II. Tại HCM

1. CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKE06

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

2. CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT01

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; D07

3. CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT01

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênKhácĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07

4. CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT02

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênKhácĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

5. CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSMT04

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênKhácĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

6. CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSQT03

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

7. CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSQT03

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênKhácĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07

8. CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSTC05

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

9. CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSTC05

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênKhácĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07