| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||||
| II. Tại HCM | ||||||||
| 1 | NTSKE06 | CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM) | 70 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 2 | NTSKT01 | CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | 280 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D06; D07 | |||||||
| 3 | NTSKT01 | CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | 220 | Kết HợpƯu TiênKhác | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07 | |||||||
| 4 | NTSKT02 | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) | 50 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênKhác | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 5 | NTSMT04 | CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) | 50 | ĐGNL HNKết HợpƯu TiênKhácĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 6 | NTSQT03 | CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | 60 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 7 | NTSQT03 | CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | 80 | Kết HợpƯu TiênKhác | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07 | |||||||
| 8 | NTSTC05 | CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | 50 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 9 | NTSTC05 | CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | 70 | Kết HợpƯu TiênKhác | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07 | |||||||
II. Tại HCM
1. CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)
• Mã ngành: NTSKE06
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
2. CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)
• Mã ngành: NTSKT01
• Chỉ tiêu: 280
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; D07
3. CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)
• Mã ngành: NTSKT01
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênKhácĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D07
4. CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)
• Mã ngành: NTSKT02
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênKhácĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
5. CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)
• Mã ngành: NTSMT04
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênKhácĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
6. CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)
• Mã ngành: NTSQT03
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
7. CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)
• Mã ngành: NTSQT03
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênKhácĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D07
8. CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)
• Mã ngành: NTSTC05
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
9. CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)
• Mã ngành: NTSTC05
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênKhácĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D07



