Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Sài Gòn 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Sài Gòn
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Sài Gòn
Preview
  • Tên trường: Đại học Sài Gòn
  • Tên viết tắt: SGU
  • Tên Tiếng Anh: Saigon University
  • Mã trường: SGD
  • Địa chỉ: 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, TP. HCM.
  • Website: https://www.sgu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/SaigonUni.SGU/

Mã trường: SGD

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140114Quản lý giáo dục40ĐGNL V-ACTƯu Tiên
V-SATB03; C01; C02; C03; C04; D01
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
27140201Giáo dục mầm non200Ưu Tiên
ĐT THPTM01; M02
37140202Giáo dục Tiểu học200Ưu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
47140205Giáo dục chính trị15Ưu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04; X58; X62; X66; X70; X74; X78; Y07; Y08; Y09
57140209Sư phạm Toán học70Ưu Tiên
ĐT THPTA00; (Toán, 2 môn bất kì)
67140211Sư phạm Vật lý30Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08
77140212Sư phạm Hóa học30Ưu Tiên
ĐT THPTA00; C02; D07; B00; A05; A06; X09; X10; X11; X12
87140213Sư phạm Sinh học24Ưu Tiên
ĐT THPTB00; A02; B01; B08; D08; B03; X13; X14; X15; X16
97140217Sư phạm Ngữ văn57Ưu Tiên
ĐT THPTC01; (Văn, 2 môn bất kì)
107140218Sư phạm Lịch sử23Ưu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73
117140219Sư phạm Địa lý20Ưu Tiên
ĐT THPTC00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X77
127140221Sư phạm Âm nhạc100Ưu Tiên
ĐT THPTN01
137140222Sư phạm Mỹ thuật100Ưu Tiên
ĐT THPTH00
147140231Sư phạm Tiếng Anh150Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)44Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A02; B00; B08; X13; B02; B01; X14; X15; X16; C01; A01; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D07; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)60Ưu Tiên
ĐT THPTC00; C03; D14; X70; C07; C10; C12; X71; X72; X73; C04; D15; X74; C13; C09; C11; X75; X76; X77
177220201Ngôn ngữ Anh260ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTD01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
V-SATD01; D14; D15; D11; D12; D13
187220201CNgôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)100ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTD01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
V-SATD01; D14; D15; D11; D12; D13
197229010Lịch sử30Ưu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73
V-SATC00; C03; D14; C07; C10; C12
207310401Tâm lý học100ĐGNL V-ACTƯu Tiên
V-SATB03; C01; C02; C03; C04; D01
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
217310501Địa lý học30Ưu Tiên
V-SATC00; C04; D10; A04; A06; A07; B02; D15; C13; C09; C11
ĐT THPTC00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X77
227310601Quốc tế học80ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Văn, 2 môn bất kì)
237310630Việt Nam học140ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Văn, 2 môn bất kì)
247320201Thông tin - Thư viện30Ưu Tiên
ĐT THPTV-SATC00; (Văn, 2 môn bất kì)
257340101Quân trị kinh doanh350ĐGNL V-ACTƯu Tiên
V-SATĐT THPTD01; (Toán, 2 môn bất kì)
267340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)150ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Toán, 2 môn bất kì)
277340120Kinh doanh quốc tế200ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Toán, 2 môn bất kì)
287340201Tài chính - Ngân hàng500ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Toán, 2 môn bất kì)
297340301Kế toán310ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Toán, 2 môn bất kì)
307340301CKế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)100ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Toán, 2 môn bất kì)
317340302Kiểm toán80ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Toán, 2 môn bất kì)
327340406Quản trị văn phòng70ĐGNL V-ACTƯu Tiên
V-SATB03; C01; C02; C03; C04; D01
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
337380101Luật210Ưu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Văn, 2 môn bất kì)
347440301Khoa học môi trường30ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATB00; (Toán, 2 môn bất kì)
357460108Khoa học dữ liệu80Ưu Tiên
ĐT THPTV-SATA00; (Toán, 2 môn bất kì)
367460112Toán ứng dụng90Ưu Tiên
ĐT THPTV-SATA00; (Toán, 2 môn bất kì)
377480103Kỹ thuật phần mềm110ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Toán, 2 môn bất kì)
387480107Tri tuệ nhân tạo80ĐGNL V-ACTƯu Tiên
V-SATĐT THPTD01; (Toán, 2 môn bất kì)
397480201Công nghệ thông tin400Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTD01; (Toán, 2 môn bất kì)
407480201CCông nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)350ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Toán, 2 môn bất kì)
417510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử45ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA01; (Toán, 2 môn bất kì)
427510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông45ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA01; (Toán, 2 môn bất kì)
437510406Công nghệ kỹ thuật môi trường30ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATB00; (Toán, 2 môn bất kì)
447520201Kỹ thuật điện30ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA01; (Toán, 2 môn bất kì)
457520207Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)90ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA01; (Toán, 2 môn bất kì)
467810101Du lịch120ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Văn, 2 môn bất kì)
477810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống60ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Toán, 2 môn bất kì)

1. Quản lý giáo dục

• Mã ngành: 7140114

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04

2. Giáo dục mầm non

• Mã ngành: 7140201

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: M01; M02

3. Giáo dục Tiểu học

• Mã ngành: 7140202

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04

4. Giáo dục chính trị

• Mã ngành: 7140205

• Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04; X58; X62; X66; X70; X74; X78; Y07; Y08; Y09

5. Sư phạm Toán học

• Mã ngành: 7140209

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; (Toán, 2 môn bất kì)

6. Sư phạm Vật lý

• Mã ngành: 7140211

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08

7. Sư phạm Hóa học

• Mã ngành: 7140212

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; C02; D07; B00; A05; A06; X09; X10; X11; X12

8. Sư phạm Sinh học

• Mã ngành: 7140213

• Chỉ tiêu: 24

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B00; A02; B01; B08; D08; B03; X13; X14; X15; X16

9. Sư phạm Ngữ văn

• Mã ngành: 7140217

• Chỉ tiêu: 57

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C01; (Văn, 2 môn bất kì)

10. Sư phạm Lịch sử

• Mã ngành: 7140218

• Chỉ tiêu: 23

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73

11. Sư phạm Địa lý

• Mã ngành: 7140219

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X77

12. Sư phạm Âm nhạc

• Mã ngành: 7140221

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: N01

13. Sư phạm Mỹ thuật

• Mã ngành: 7140222

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: H00

14. Sư phạm Tiếng Anh

• Mã ngành: 7140231

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81

15. Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)

• Mã ngành: 7140247

• Chỉ tiêu: 44

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; X13; B02; B01; X14; X15; X16; C01; A01; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D07; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10

16. Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)

• Mã ngành: 7140249

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; D14; X70; C07; C10; C12; X71; X72; X73; C04; D15; X74; C13; C09; C11; X75; X76; X77

17. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81

18. Lịch sử

• Mã ngành: 7229010

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73

19. Tâm lý học

• Mã ngành: 7310401

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04

20. Địa lý học

• Mã ngành: 7310501

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C04; D10; A04; A06; A07; B02; D15; C13; C09; C11; X21; X22; X23; X24; X74; X75; X76; X77

21. Quốc tế học

• Mã ngành: 7310601

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Văn, 2 môn bất kì)

22. Việt Nam học

• Mã ngành: 7310630

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Văn, 2 môn bất kì)

23. Thông tin - Thư viện

• Mã ngành: 7320201

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: C00; (Văn, 2 môn bất kì)

24. Quân trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

25. Kinh doanh quốc tế

• Mã ngành: 7340120

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

26. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

27. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 310

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

28. Kiểm toán

• Mã ngành: 7340302

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

29. Quản trị văn phòng

• Mã ngành: 7340406

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04

30. Luật

• Mã ngành: 7380101

• Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Văn, 2 môn bất kì)

31. Khoa học môi trường

• Mã ngành: 7440301

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: B00; (Toán, 2 môn bất kì)

32. Khoa học dữ liệu

• Mã ngành: 7460108

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: A00; (Toán, 2 môn bất kì)

33. Toán ứng dụng

• Mã ngành: 7460112

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: A00; (Toán, 2 môn bất kì)

34. Kỹ thuật phần mềm

• Mã ngành: 7480103

• Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

35. Tri tuệ nhân tạo

• Mã ngành: 7480107

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

36. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

37. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

• Mã ngành: 7510301

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: A01; (Toán, 2 môn bất kì)

38. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

• Mã ngành: 7510302

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: A01; (Toán, 2 môn bất kì)

39. Công nghệ kỹ thuật môi trường

• Mã ngành: 7510406

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: B00; (Toán, 2 môn bất kì)

40. Kỹ thuật điện

• Mã ngành: 7520201

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: A01; (Toán, 2 môn bất kì)

41. Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)

• Mã ngành: 7520207

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: A01; (Toán, 2 môn bất kì)

42. Du lịch

• Mã ngành: 7810101

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Văn, 2 môn bất kì)

43. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

• Mã ngành: 7810202

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

44. Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

• Mã ngành: 7220201C

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81

45. Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)

• Mã ngành: 7340101C

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

46. Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

• Mã ngành: 7340301C

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

47. Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

• Mã ngành: 7480201C

• Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)