| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 40 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| V-SAT | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | ||||
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | M01; M02 | ||||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | ||||
| 4 | 7140205 | Giáo dục chính trị | 15 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04; X58; X62; X66; X70; X74; X78; Y07; Y08; Y09 | ||||
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08 | ||||
| 7 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; C02; D07; B00; A05; A06; X09; X10; X11; X12 | ||||
| 8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 24 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B00; A02; B01; B08; D08; B03; X13; X14; X15; X16 | ||||
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 57 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C01; (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 23 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 | ||||
| 11 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X77 | ||||
| 12 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | N01 | ||||
| 13 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | H00 | ||||
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | ||||
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | 44 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A02; B00; B08; X13; B02; B01; X14; X15; X16; C01; A01; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D07; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10 | ||||
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS) | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; D14; X70; C07; C10; C12; X71; X72; X73; C04; D15; X74; C13; C09; C11; X75; X76; X77 | ||||
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 260 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | ||||
| V-SAT | D01; D14; D15; D11; D12; D13 | ||||
| 18 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 100 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | ||||
| V-SAT | D01; D14; D15; D11; D12; D13 | ||||
| 19 | 7229010 | Lịch sử | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 | ||||
| V-SAT | C00; C03; D14; C07; C10; C12 | ||||
| 20 | 7310401 | Tâm lý học | 100 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| V-SAT | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | ||||
| 21 | 7310501 | Địa lý học | 30 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | C00; C04; D10; A04; A06; A07; B02; D15; C13; C09; C11 | ||||
| ĐT THPT | C00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X77 | ||||
| 22 | 7310601 | Quốc tế học | 80 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | D01; (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 23 | 7310630 | Việt Nam học | 140 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | D01; (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 24 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | C00; (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 25 | 7340101 | Quân trị kinh doanh | 350 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| V-SATĐT THPT | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 26 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | 150 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 27 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 200 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 28 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 500 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 29 | 7340301 | Kế toán | 310 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 30 | 7340301C | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 100 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 31 | 7340302 | Kiểm toán | 80 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 32 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 70 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| V-SAT | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | ||||
| 33 | 7380101 | Luật | 210 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | D01; (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 34 | 7440301 | Khoa học môi trường | 30 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | B00; (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 36 | 7460112 | Toán ứng dụng | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 110 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 38 | 7480107 | Tri tuệ nhân tạo | 80 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| V-SATĐT THPT | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 39 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 400 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPT | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 40 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 350 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 41 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 45 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A01; (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 42 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 45 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A01; (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 43 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 30 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | B00; (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 44 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 30 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A01; (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 45 | 7520207 | Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | 90 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A01; (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 46 | 7810101 | Du lịch | 120 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | D01; (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 47 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 60 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
1. Quản lý giáo dục
• Mã ngành: 7140114
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
2. Giáo dục mầm non
• Mã ngành: 7140201
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: M01; M02
3. Giáo dục Tiểu học
• Mã ngành: 7140202
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
4. Giáo dục chính trị
• Mã ngành: 7140205
• Chỉ tiêu: 15
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04; X58; X62; X66; X70; X74; X78; Y07; Y08; Y09
5. Sư phạm Toán học
• Mã ngành: 7140209
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; (Toán, 2 môn bất kì)
6. Sư phạm Vật lý
• Mã ngành: 7140211
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08
7. Sư phạm Hóa học
• Mã ngành: 7140212
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; C02; D07; B00; A05; A06; X09; X10; X11; X12
8. Sư phạm Sinh học
• Mã ngành: 7140213
• Chỉ tiêu: 24
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: B00; A02; B01; B08; D08; B03; X13; X14; X15; X16
9. Sư phạm Ngữ văn
• Mã ngành: 7140217
• Chỉ tiêu: 57
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C01; (Văn, 2 môn bất kì)
10. Sư phạm Lịch sử
• Mã ngành: 7140218
• Chỉ tiêu: 23
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73
11. Sư phạm Địa lý
• Mã ngành: 7140219
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X77
12. Sư phạm Âm nhạc
• Mã ngành: 7140221
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: N01
13. Sư phạm Mỹ thuật
• Mã ngành: 7140222
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: H00
14. Sư phạm Tiếng Anh
• Mã ngành: 7140231
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
15. Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)
• Mã ngành: 7140247
• Chỉ tiêu: 44
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; X13; B02; B01; X14; X15; X16; C01; A01; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D07; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10
16. Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)
• Mã ngành: 7140249
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; D14; X70; C07; C10; C12; X71; X72; X73; C04; D15; X74; C13; C09; C11; X75; X76; X77
17. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 260
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
18. Lịch sử
• Mã ngành: 7229010
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73
19. Tâm lý học
• Mã ngành: 7310401
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
20. Địa lý học
• Mã ngành: 7310501
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C04; D10; A04; A06; A07; B02; D15; C13; C09; C11; X21; X22; X23; X24; X74; X75; X76; X77
21. Quốc tế học
• Mã ngành: 7310601
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: D01; (Văn, 2 môn bất kì)
22. Việt Nam học
• Mã ngành: 7310630
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: D01; (Văn, 2 môn bất kì)
23. Thông tin - Thư viện
• Mã ngành: 7320201
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: C00; (Văn, 2 môn bất kì)
24. Quân trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 350
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)
25. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: 7340120
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)
26. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 500
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)
27. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 310
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)
28. Kiểm toán
• Mã ngành: 7340302
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)
29. Quản trị văn phòng
• Mã ngành: 7340406
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
30. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Chỉ tiêu: 210
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: D01; (Văn, 2 môn bất kì)
31. Khoa học môi trường
• Mã ngành: 7440301
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: B00; (Toán, 2 môn bất kì)
32. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: 7460108
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: A00; (Toán, 2 môn bất kì)
33. Toán ứng dụng
• Mã ngành: 7460112
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: A00; (Toán, 2 môn bất kì)
34. Kỹ thuật phần mềm
• Mã ngành: 7480103
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)
35. Tri tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7480107
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)
36. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 400
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)
37. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
• Mã ngành: 7510301
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: A01; (Toán, 2 môn bất kì)
38. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
• Mã ngành: 7510302
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: A01; (Toán, 2 môn bất kì)
39. Công nghệ kỹ thuật môi trường
• Mã ngành: 7510406
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: B00; (Toán, 2 môn bất kì)
40. Kỹ thuật điện
• Mã ngành: 7520201
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: A01; (Toán, 2 môn bất kì)
41. Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)
• Mã ngành: 7520207
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: A01; (Toán, 2 môn bất kì)
42. Du lịch
• Mã ngành: 7810101
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: D01; (Văn, 2 môn bất kì)
43. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
• Mã ngành: 7810202
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)
44. Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
• Mã ngành: 7220201C
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
45. Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)
• Mã ngành: 7340101C
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)
46. Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
• Mã ngành: 7340301C
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)
47. Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
• Mã ngành: 7480201C
• Chỉ tiêu: 350
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)



