| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | D01; C01; C02; X02; X03 | ||||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCM | M09; M01 | ||||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | D01; C03; C04; X02; X03 | ||||
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | C00; C19; X70; C03 | ||||
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | C00; C19; X70; C03 | ||||
| 6 | 7140206 | Giáo dục thể chất | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCM | T01; T08 | ||||
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; X06 | ||||
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | A00; X06; A01 | ||||
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | A01; A00; X06; C01 | ||||
| 10 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | A00; B00; D07; C02 | ||||
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | B00; B03; B08; X16; X14 | ||||
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | C00; D14; C03 | ||||
| 13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | C00; D14; C19; X70 | ||||
| 14 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | C00; D15; C04 | ||||
| 15 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCM | N00; N01 | ||||
| 16 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCM | H00; H07 | ||||
| 17 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | A00; B00; D07; C02 | ||||
| 18 | 7140248 | Giáo dục Pháp luật | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | C03; C14; X01; C04 | ||||
| 19 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN | C00; D14; C19; X70 | ||||
| ĐT THPT | C00; D143; C19; X70 | ||||
| 20 | 7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | D01; C01; C02; X02; X03 | ||||
| 21 | 7229010 | Quan hệ quốc tế/Lịch sử | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | C00; D14; C19; X70 | ||||
| 22 | 7229030 | Văn học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | C00; D14; C03 | ||||
| 23 | 7229040 | Văn hóa học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | C00; D14; C03 | ||||
| 24 | 7310401 | Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | C02; D01; B03; C03; C04; C14; X01 | ||||
| 25 | 7310501 | Địa lý du lịch/Địa lý học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | C00; C20; X74; C04 | ||||
| 26 | 7310630 | Văn hóa du lịch/Việt Nam học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | C00; D14; C19; X70 | ||||
| 27 | 7320101 | Báo chí | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | C00; D14; C03 | ||||
| 28 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | D14; D15; D01 | ||||
| 29 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | B00; B03; B08; X14; A02 | ||||
| 30 | 7440112A | Hóa Dược/Hóa học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | A00; B00; D07; C02; X11 | ||||
| 31 | 7440112B | Hóa phân tích - Ứng dụng/Hóa học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | A00; B00; D07; C02; X11 | ||||
| 32 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; A02 | ||||
| 33 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | A00; X06; A01 | ||||
| 34 | 7520117 | Kỹ thuật công nghiệp (Chương trình liên kết đào tạo giữa Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế và Trường INSA Centre Val de Loire, Cộng hòa Pháp) | 0 | Ưu Tiên | |
| 35 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; X06; C01 | ||||
| 36 | 7620101 | Nông nghiệp thông minh/Nông nghiệp | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | B03; C04; X04; D01; C01 | ||||
| 37 | 7760101 | Công tác xã hội | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01 | ||||
| 38 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01 | ||||
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN | B03; C04; X04; D01; C02 | ||||
1. Công nghệ giáo dục
• Mã ngành: 7140103
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03
2. Giáo dục Mầm non
• Mã ngành: 7140201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCM
• Tổ hợp: M09; M01
3. Giáo dục Tiểu học
• Mã ngành: 7140202
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: D01; C03; C04; X02; X03
4. Giáo dục Công dân
• Mã ngành: 7140204
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: C00; C19; X70; C03
5. Giáo dục Chính trị
• Mã ngành: 7140205
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: C00; C19; X70; C03
6. Giáo dục thể chất
• Mã ngành: 7140206
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCM
• Tổ hợp: T01; T08
7. Sư phạm Toán học
• Mã ngành: 7140209
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: A00; A01; X06
8. Sư phạm Tin học
• Mã ngành: 7140210
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: A00; X06; A01
9. Sư phạm Vật lý
• Mã ngành: 7140211
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: A01; A00; X06; C01
10. Sư phạm Hóa học
• Mã ngành: 7140212
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: A00; B00; D07; C02
11. Sư phạm Sinh học
• Mã ngành: 7140213
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: B00; B03; B08; X16; X14
12. Sư phạm Ngữ văn
• Mã ngành: 7140217
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: C00; D14; C03
13. Sư phạm Lịch sử
• Mã ngành: 7140218
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: C00; D14; C19; X70
14. Sư phạm Địa lý
• Mã ngành: 7140219
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: C00; D15; C04
15. Sư phạm Âm nhạc
• Mã ngành: 7140221
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCM
• Tổ hợp: N00; N01
16. Sư phạm Mỹ thuật
• Mã ngành: 7140222
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCM
• Tổ hợp: H00; H07
17. Sư phạm Khoa học tự nhiên
• Mã ngành: 7140247
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: A00; B00; D07; C02
18. Giáo dục Pháp luật
• Mã ngành: 7140248
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: C03; C14; X01; C04
19. Sư phạm Lịch sử - Địa lý
• Mã ngành: 7140249
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHNĐT THPT
• Tổ hợp: C00; D14; C19; X70; D143
20. Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học
• Mã ngành: 7140250
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03
21. Quan hệ quốc tế/Lịch sử
• Mã ngành: 7229010
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: C00; D14; C19; X70
22. Văn học
• Mã ngành: 7229030
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: C00; D14; C03
23. Văn hóa học
• Mã ngành: 7229040
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: C00; D14; C03
24. Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng
• Mã ngành: 7310401
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: C02; D01; B03; C03; C04; C14; X01
25. Địa lý du lịch/Địa lý học
• Mã ngành: 7310501
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: C00; C20; X74; C04
26. Văn hóa du lịch/Việt Nam học
• Mã ngành: 7310630
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: C00; D14; C19; X70
27. Báo chí
• Mã ngành: 7320101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: C00; D14; C03
28. Quan hệ công chúng
• Mã ngành: 7320108
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: D14; D15; D01
29. Công nghệ Sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: B00; B03; B08; X14; A02
30. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: 7460108
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: A00; A01; A02
31. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: A00; X06; A01
32. Kỹ thuật công nghiệp (Chương trình liên kết đào tạo giữa Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế và Trường INSA Centre Val de Loire, Cộng hòa Pháp)
• Mã ngành: 7520117
• Phương thức xét tuyển: Ưu Tiên
• Tổ hợp:
33. Vật lý kỹ thuật
• Mã ngành: 7520401
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01
34. Nông nghiệp thông minh/Nông nghiệp
• Mã ngành: 7620101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: B03; C04; X04; D01; C01
35. Công tác xã hội
• Mã ngành: 7760101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01
36. Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
• Mã ngành: 7760103
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01
37. Quản lý tài nguyên và môi trường
• Mã ngành: 7850101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: B03; C04; X04; D01; C02
38. Hóa Dược/Hóa học
• Mã ngành: 7440112A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; X11
39. Hóa phân tích - Ứng dụng/Hóa học
• Mã ngành: 7440112B
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; X11



