Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
  • Mã trường: SKH  
  • Tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education
  • Tên viết tắt: UTEHY
  • Địa chỉ: xã Việt Tiến, tỉnh Hưng Yên  
  • Website: http://utehy.edu.vn

Mã trường: SKH

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140103Công nghệ giáo dục20ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
27140231Sư phạm Tiếng Anh40ĐGNL HSAƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
37140246Sư phạm công nghệ30ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
47220201Ngôn ngữ Anh155ĐGNL HSAƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc90ĐGNL HSAƯu Tiên
V-SATD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
ĐT THPTHọc BạD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40
67310101Kinh tế 75Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
77340101Quản trị kinh doanh 190Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
87340123Kinh doanh thời trang và dệt may 40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
97340301Kế toán175Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
107340404Quản trị nhân lực20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
117480101Khoa học máy tính90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
127480103Kỹ thuật phần mềm 180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
137480107Trí tuệ nhân tạo20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
147480201Công nghệ thông tin 170Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
157510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí 300Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
167510202Công nghệ chế tạo máy 140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
177510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử340Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
187510205Công nghệ kỹ thuật ô tô460Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
197510210Điện lạnh và điều hòa không khí90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
207510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 410Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
217510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
227510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá450Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
237510401Công nghệ kỹ thuật hóa học30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
247510402Công nghệ vật liệu20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
257520103Kỹ thuật cơ khí 20V-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL HSAD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
Ưu TiênK00
ĐGTD TSAQ00
267520107Kỹ thuật Robot 35Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
277520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 25Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
287540103Công nghệ hóa thực phẩm 35Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
297540209Công nghệ may 155Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00

1. Công nghệ giáo dục

• Mã ngành: 7140103

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

2. Sư phạm Tiếng Anh

• Mã ngành: 7140231

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

3. Sư phạm công nghệ

• Mã ngành: 7140246

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

4. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 155

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

5. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: 7220204

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40

6. Kinh tế

• Mã ngành: 7310101

• Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

7. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 190

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

8. Kinh doanh thời trang và dệt may

• Mã ngành: 7340123

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

9. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 175

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

10. Quản trị nhân lực

• Mã ngành: 7340404

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

11. Khoa học máy tính

• Mã ngành: 7480101

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

12. Kỹ thuật phần mềm

• Mã ngành: 7480103

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

13. Trí tuệ nhân tạo

• Mã ngành: 7480107

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

14. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

15. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

• Mã ngành: 7510201

• Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

16. Công nghệ chế tạo máy

• Mã ngành: 7510202

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

17. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

• Mã ngành: 7510203

• Chỉ tiêu: 340

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

18. Công nghệ kỹ thuật ô tô

• Mã ngành: 7510205

• Chỉ tiêu: 460

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

19. Điện lạnh và điều hòa không khí

• Mã ngành: 7510210

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

20. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

• Mã ngành: 7510301

• Chỉ tiêu: 410

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

21. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

• Mã ngành: 7510302

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

22. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

• Mã ngành: 7510303

• Chỉ tiêu: 450

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

23. Công nghệ kỹ thuật hóa học

• Mã ngành: 7510401

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

24. Công nghệ vật liệu

• Mã ngành: 7510402

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

25. Kỹ thuật cơ khí

• Mã ngành: 7520103

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênĐGTD TSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

26. Kỹ thuật Robot

• Mã ngành: 7520107

• Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

27. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

• Mã ngành: 7520118

• Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

28. Công nghệ hóa thực phẩm

• Mã ngành: 7540103

• Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

29. Công nghệ may

• Mã ngành: 7540209

• Chỉ tiêu: 155

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00