| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 20 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| 2 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 40 | ĐGNL HSAƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | ||||
| 3 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 30 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 155 | ĐGNL HSAƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | ||||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 90 | ĐGNL HSAƯu Tiên | |
| V-SAT | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40 | ||||
| 6 | 7310101 | Kinh tế | 75 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 190 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 8 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 9 | 7340301 | Kế toán | 175 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 10 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 12 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 13 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 170 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 15 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 300 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 16 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 17 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 340 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 460 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 19 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 410 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 21 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 22 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 450 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 24 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 25 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 20 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HSA | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| Ưu Tiên | K00 | ||||
| ĐGTD TSA | Q00 | ||||
| 26 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | 35 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 27 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 25 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 28 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | 35 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 29 | 7540209 | Công nghệ may | 155 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
1. Công nghệ giáo dục
• Mã ngành: 7140103
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
2. Sư phạm Tiếng Anh
• Mã ngành: 7140231
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT
• Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
3. Sư phạm công nghệ
• Mã ngành: 7140246
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
4. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 155
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT
• Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
5. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40
6. Kinh tế
• Mã ngành: 7310101
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00
7. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 190
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00
8. Kinh doanh thời trang và dệt may
• Mã ngành: 7340123
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00
9. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 175
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00
10. Quản trị nhân lực
• Mã ngành: 7340404
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00
11. Khoa học máy tính
• Mã ngành: 7480101
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00
12. Kỹ thuật phần mềm
• Mã ngành: 7480103
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00
13. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7480107
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00
14. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00
15. Công nghệ kỹ thuật cơ khí
• Mã ngành: 7510201
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00
16. Công nghệ chế tạo máy
• Mã ngành: 7510202
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00
17. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: 7510203
• Chỉ tiêu: 340
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00
18. Công nghệ kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7510205
• Chỉ tiêu: 460
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00
19. Điện lạnh và điều hòa không khí
• Mã ngành: 7510210
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00
20. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
• Mã ngành: 7510301
• Chỉ tiêu: 410
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00
21. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
• Mã ngành: 7510302
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00
22. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
• Mã ngành: 7510303
• Chỉ tiêu: 450
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00
23. Công nghệ kỹ thuật hóa học
• Mã ngành: 7510401
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00
24. Công nghệ vật liệu
• Mã ngành: 7510402
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00
25. Kỹ thuật cơ khí
• Mã ngành: 7520103
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênĐGTD TSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00
26. Kỹ thuật Robot
• Mã ngành: 7520107
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00
27. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
• Mã ngành: 7520118
• Chỉ tiêu: 25
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00
28. Công nghệ hóa thực phẩm
• Mã ngành: 7540103
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00
29. Công nghệ may
• Mã ngành: 7540209
• Chỉ tiêu: 155
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00



