Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM
Preview
  • Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM
  • Mã trường: SPK
  • Tên tiếng Anh: HCMC University of Technology and Education
  • Tên viết tắt: HCMUTE
  • Địa chỉ: 1-3 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
  • Website: http://www.hcmute.edu.vn 

Mã trường: SPK

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
17140231VSư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D09; D10; X26
27140246VSư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)20ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
37210403VThiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)39ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV01; V02; V07; V08; V10
47210404VThiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV01; V07; V08; V09; V11
Học BạV01; V07; V08; V11
57220201VNgôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)139ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D09; D10; X26
67310403VTâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)82ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X70; X74; X78
77320106VCông nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)34ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC03; D01; X02
87340101VQuản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)33ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01
97340120VKinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)119ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01
107340122VThương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)166ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
117340205VCông nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01
127340301VKế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)65ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
137380101VLuật (đào tạo bằng tiếng Việt)143ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C00; D01; D14; X70; X74; X78
147480108VCông nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)126ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
157480118VHệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
167480201VCông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)178ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
177480202VAn toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)126ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
187480203VKỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)80ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
197510102VCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)155ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
207510106VHệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
217510201VCông nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)129ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
227510202VCông nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)232ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
237510203VCông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)204ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
247510205VCông nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)200ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
257510206VCông nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)83ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
267510208VNăng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)121ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
277510209VRobot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)119ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
287510301VCông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)216ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
297510302KTVMChương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
307510302VCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)164ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
317510303VCông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)171ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
327510401VCông nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)200ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; D07
337510402VCông nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)87ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07
347510406VCông nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)71ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; D07
357510601VQuản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)59ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
367510605VLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
377510801VCông nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
387520117VKỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
397520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)39ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
407520401VVật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)41ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; X06
417540101DDChương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; D07
427540101VCông nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)163ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; D07
437540209VCông nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)149ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
447549002VKỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
457580101VKiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)88ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV03; V04; V05; V06; V12
467580103VKiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV03; V04; V05; V06; V12
477580205VKỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)45ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
487580302VQuản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)44ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
497810202VQuản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)52ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C02; D01; D07
507840110VQuản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)41ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
517850101VQuản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D01; D07; X25
2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
527340301AKế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)80ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
537480108ACông nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
547480201ACông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
557510102ACông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
567510201ACông nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
577510201TDAChương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
587510202ACông nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
597510203ACông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
607510205ACông nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
617510206ACông nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
627510301ACông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
637510302ACông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)80ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
647510303ACông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
657510401ACông nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)80ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; D07
667510402ACông nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07
677510601AQuản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)80ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
687520212AKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
697540101ACông nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)80ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; D07
3. Chương trình Việt - Nhật
707480201NCông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
717510202NCông nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
727510205NCông nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
737510206NCông nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
747510302NCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
757220201BPNgôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)40ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; D09; D10; X26
767340120BPKinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
777340122BPThương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)40ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01
787340301BPKế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
797480201BPCông nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
807510201BPCông nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
817510205BPCông nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
827510301BPCông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
837510303BPCông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
847510601BPQuản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)40ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01
857510605BPLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
867580302BPQuản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)40ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01

1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

1. Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7140231V

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D09; D10; X26

2. Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7140246V

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

3. Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7210403V

Chỉ tiêu: 39

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: V01; V02; V07; V08; V10

4. Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7210404V

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: V01; V07; V08; V09; V11

5. Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7220201V

Chỉ tiêu: 139

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D09; D10; X26

6. Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7310403V

Chỉ tiêu: 82

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D14; X70; X74; X78

7. Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7320106V

Chỉ tiêu: 34

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03; D01; X02

8. Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340101V

Chỉ tiêu: 33

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01

9. Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340120V

Chỉ tiêu: 119

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

10. Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340122V

Chỉ tiêu: 166

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

11. Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340205V

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01

12. Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340301V

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

13. Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7380101V

Chỉ tiêu: 143

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C00; D01; D14; X70; X74; X78

14. Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480108V

Chỉ tiêu: 126

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

15. Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480118V

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

16. Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480201V

Chỉ tiêu: 178

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

17. An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480202V

Chỉ tiêu: 126

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

18. Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480203V

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

19. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510102V

Chỉ tiêu: 155

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

20. Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510106V

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

21. Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510201V

Chỉ tiêu: 129

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

22. Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510202V

Chỉ tiêu: 232

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

23. Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510203V

Chỉ tiêu: 204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

24. Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510205V

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

25. Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510206V

Chỉ tiêu: 83

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

26. Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510208V

Chỉ tiêu: 121

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

27. Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510209V

Chỉ tiêu: 119

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

28. Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510301V

Chỉ tiêu: 216

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

29. Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510302KTVM

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

30. Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510302V

Chỉ tiêu: 164

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

31. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510303V

Chỉ tiêu: 171

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

32. Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510401V

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

33. Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510402V

Chỉ tiêu: 87

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D07

34. Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510406V

Chỉ tiêu: 71

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

35. Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510601V

Chỉ tiêu: 59

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

36. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510605V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

37. Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510801V

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

38. Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7520117V

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

39. Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7520212V

Chỉ tiêu: 39

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

40. Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7520401V

Chỉ tiêu: 41

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06

41. Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7540101DD

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

42. Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7540101V

Chỉ tiêu: 163

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

43. Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7540209V

Chỉ tiêu: 149

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

44. Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7549002V

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

45. Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580101V

Chỉ tiêu: 88

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: V03; V04; V05; V06; V12

46. Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580103V

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: V03; V04; V05; V06; V12

47. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580205V

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

48. Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580302V

Chỉ tiêu: 44

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

49. Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7810202V

Chỉ tiêu: 52

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; D07

50. Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7840110V

Chỉ tiêu: 41

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

51. Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7850101V

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; X25

2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

1. Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301A

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

2. Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480108A

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

3. Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201A

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

4. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510102A

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

5. Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201A

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

6. Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201TDA

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

7. Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510202A

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

8. Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510203A

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

9. Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205A

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

10. Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510206A

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

11. Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301A

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

12. Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510302A

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

13. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510303A

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

14. Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510401A

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

15. Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510402A

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D07

16. Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510601A

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

17. Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7520212A

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

18. Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7540101A

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

3. Chương trình Việt - Nhật

1. Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)

Mã ngành: 7480201N

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

2. Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)

Mã ngành: 7510202N

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

3. Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)

Mã ngành: 7510205N

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

4. Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)

Mã ngành: 7510206N

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

5. Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)

Mã ngành: 7510302N

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước

1. Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7220201BP

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D09; D10; X26

2. Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7340120BP

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

3. Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7340122BP

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

4. Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7340301BP

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

5. Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7480201BP

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

6. Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7510201BP

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

7. Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7510205BP

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

8. Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7510301BP

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

9. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7510303BP

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

10. Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7510601BP

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

11. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7510605BP

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

12. Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7580302BP

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01