Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Công Nghệ Kỹ Thuật Vinh
  • Mã trường: SKV
  • Tên tiếng Anh: Vinh University of Technology and Engineering
  • Tên viết tắt: VUTECH
  • Địa chỉ: 117 - Nguyễn Viết Xuân - Phường Trường Vinh – Tỉnh Nghệ An
  • Website: https://vuted.edu.vn/

Mã trường: SKV

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140246Sư phạm công nghệ80ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; X01; D07; X02; X03
ĐGNL HSAQ00
27340101Quản trị kinh doanh70ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C03; D01; X01; D07; X02
ĐGNL HSAQ00
37340122Thương mại điện tử30ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C03; D01; X01; D07; X02
ĐGNL HSAQ00
47340301Kế toán65ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C03; D01; X01; D07; X02
ĐGNL HSAQ00
57480108Công nghệ kỹ thuật máy tính30ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
ĐGNL HSAQ00
67480201Công nghệ thông tin77ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
ĐGNL HSAQ00
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí60ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
ĐGNL HSAQ00
87510202Công nghệ chế tạo máy90ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
ĐGNL HSAQ00
97510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử53ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
ĐGNL HSAQ00
107510205Công nghệ kỹ thuật ô tô200ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
ĐGNL HSAQ00
117510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh)30ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
ĐGNL HSAQ00
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử90ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
ĐGNL HSAQ00
137510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)50ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
ĐGNL HSAQ00
147510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa90ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
ĐGNL HSAQ00

1. Sư phạm công nghệ

• Mã ngành: 7140246

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; X01; D07; X02; X03; Q00

2. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C03; D01; X01; D07; X02; Q00

3. Thương mại điện tử

• Mã ngành: 7340122

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C03; D01; X01; D07; X02; Q00

4. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C03; D01; X01; D07; X02; Q00

5. Công nghệ kỹ thuật máy tính

• Mã ngành: 7480108

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; Q00

6. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 77

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; Q00

7. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

• Mã ngành: 7510201

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; Q00

8. Công nghệ chế tạo máy

• Mã ngành: 7510202

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; Q00

9. Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

• Mã ngành: 7510203

• Chỉ tiêu: 53

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; Q00

10. Công nghệ kỹ thuật ô tô

• Mã ngành: 7510205

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; Q00

11. Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh)

• Mã ngành: 7510206

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; Q00

12. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

• Mã ngành: 7510301

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; Q00

13. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)

• Mã ngành: 7510302

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; Q00

14. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

• Mã ngành: 7510303

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; Q00