Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM
Preview
  • Tên trường: Trường Đại học Sư phạm TPHCM
  • Mã trường: SPS
  • Tên tiếng anh: Ho Chi Minh University of Education
  • Tên viết tắt: HCMUE
  • Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
  • Website: http://hcmup.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/@HCMUE.VN

Mã trường: SPS

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1. Đào tạo tại cở sở TPHCM
17140101Giáo dục học80Ưu Tiên
ĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCMA00; C03; D01; X01
27140103Công nghệ giáo dục50Ưu Tiên
ĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCMA01; B08; D07; X26
37140114Quản lý giáo dục80Ưu Tiên
ĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCMA00; C03; D01; X01
47140201Giáo dục mầm non450Ưu Tiên
Kết HợpThi RiêngM02; M03
57140202Giáo dục Tiểu học265Ưu Tiên
ĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMA00; A01; D01
ĐT THPTA00; A01; D01
67140202SNGiáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh)35Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; D01
77140203Giáo dục Đặc biệt80Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; C03; C19; D01; X70
87140204Giáo dục Công dân50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC14; C19; D66; X01; X70; X78
97140205Giáo dục Chính trị50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC14; C19; D66; X01; X70; X78
107140206Giáo dục Thể chất100Ưu Tiên
Kết HợpThi RiêngM08; T01
117140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh50Ưu Tiên
Kết HợpThi RiêngQ01; Q02
127140209Sư phạm Toán học140Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; X06
137140210Sư phạm Tin học100Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNA01; B08; D07; X26
ĐT THPTD07; A01; B08; X26
147140211Sư phạm Vật lý50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01
157140212Sư phạm Hoá học50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNA00; B00; D07
167140213Sư phạm Sinh học50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNB00; D08
177140217Sư phạm Ngữ văn110Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; D01; D14
187140218Sư phạm Lịch sử50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; C19; X70
197140219Sư phạm Địa lý40Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; C04; C20; D15; X74
207140231Sư phạm Tiếng Anh165Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHND01; X79
217140232Sư phạm Tiếng Nga30Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D02; D14; D66; X78
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHND01; D14; D66; X78
227140233Sư phạm Tiếng Pháp30Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHND01
ĐT THPTD01; D03
237140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc30Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHND01
ĐT THPTD01; D04
247140246Sư phạm công nghệ50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNA01; A02
257140247Sư phạm khoa học tự nhiên200Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A02; B00
267140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý150Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; C19; C20; X70; X74
277220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam10Ưu Tiên
287220201Ngôn ngữ Anh200Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHND01; X79
297220202Ngôn ngữ Nga100ĐT THPTD01; D02; D14; D66; X78
ĐGNL SPHCMƯu TiênĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHND01; D14; D66; X78
307220203Ngôn ngữ Pháp100Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHND01
ĐT THPTD01; D03
317220204Ngôn ngữ Trung Quốc200Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHND01
ĐT THPTD04; D01
327220209Ngôn ngữ Nhật150Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHND01
ĐT THPTD01; D06
337220210Ngôn ngữ Hàn Quốc100ĐGNL SPHCMƯu TiênĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHND01; D14
ĐT THPTD01; DD2; D14
347229030Văn học120Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; D01; D14
357310201Chính trị học40ĐT THPTX01; X70; X78; C14; C19; D66
ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2X01VA; X70VA; X78VA; C14VA; C19VA; D66VA
367310401Tâm lý học150Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; D01; C03; C04
377310403Tâm lý học giáo dục120Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; D01; C03; C04
387310501Địa lý học50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; C04; C20; D15; X74
397310601Quốc tế học100Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHND09; D14
ĐT THPTD14; D09
407310630Việt Nam học100Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; D01; D14
417420203Sinh học ứng dụng50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNA02; B00; D08; X16; X14
427440102Vật lý học100Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNA00; A01; X07; X08
ĐT THPTA00; A01; X08; X07
437440112Hoá học100Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNA00; B00; D07; X10
447460112Toán ứng dụng100Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; X06
457480201Công nghệ thông tin150Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNA01; B08; D07; X26
467760101Công tác xã hội100Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; C19; D14; X70
477760103Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật30ĐT THPTC00; D01; C03; C19; X70
ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2C00VA; D01VA; C03VA; C19VA; X70VA
487810101Du lịch100Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; D01; D14; D15
2. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Long An
4951140201_LAGiáo dục mầm non (cao đẳng)100Ưu Tiên
Kết HợpThi RiêngM02; M03
507140201_LAGiáo dục mầm non100Ưu Tiên
Kết HợpThi RiêngM02; M03
517140202_LAGiáo dục Tiểu học100Ưu Tiên
ĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMA00; A01; D01
ĐT THPTA00; A01; D01
527140206_LAGiáo dục Thể chất50Ưu Tiên
Kết HợpThi RiêngM08; T01
537140208_LAGiáo dục Quốc phòng - An ninh50Ưu Tiên
Kết HợpThi RiêngQ01; Q02
547140209_LASư phạm Toán học40Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; X06
557140217_LASư phạm Ngữ văn50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; D01; D14
567140231_LASư phạm Tiếng Anh50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHND01; X79
577140249_LASư phạm Lịch sử - Địa lý50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; C19; C20; X70; X74
587220210_LANgôn ngữ Hàn Quốc30Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHND01; D14
ĐT THPTD01; DD2; D14
3. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Gia Lai
5951140201_GLGiáo dục mầm non (cao đẳng)100Ưu Tiên
Kết HợpThi RiêngM02; M03
607140201_GLGiáo dục mầm non50Ưu Tiên
Kết HợpThi RiêngM02; M03
617140202_GLGiáo dục Tiểu học100Ưu Tiên
ĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMA00; A01; D01
ĐT THPTA00; A01; D01
627140247_GLSư phạm khoa học tự nhiên50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A02; B00
637810101_GLDu lịch (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)30Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; D01; D14; D15

1. Đào tạo tại cở sở TPHCM

1. Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: A00; C03; D01; X01

2. Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: A01; B08; D07; X26

3. Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: A00; C03; D01; X01

4. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 450

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpThi Riêng

• Tổ hợp: M02; M03

5. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 265

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01

6. Giáo dục Đặc biệt

Mã ngành: 7140203

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; X70

7. Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C14; C19; D66; X01; X70; X78

8. Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C14; C19; D66; X01; X70; X78

9. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpThi Riêng

• Tổ hợp: M08; T01

10. Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpThi Riêng

• Tổ hợp: Q01; Q02

11. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A01; X06

12. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: A01; B08; D07; X26

13. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A01

14. Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; B00; D07

15. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: B00; D08

16. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; D01; D14

17. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; C19; X70

18. Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; C04; C20; D15; X74

19. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: D01; X79

20. Sư phạm Tiếng Nga

Mã ngành: 7140232

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHN

• Tổ hợp: D01; D02; D14; D66; X78

21. Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D03

22. Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D04

23. Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A01; A02

24. Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A02; B00

25. Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; C19; C20; X70; X74

26. Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Ưu Tiên

• Tổ hợp:

27. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: D01; X79

28. Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHCMƯu TiênĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHN

• Tổ hợp: D01; D02; D14; D66; X78

29. Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D03

30. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D04

31. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D06

32. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHCMƯu TiênĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14; DD2

33. Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; D01; D14

34. Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2

• Tổ hợp: X01; X70; X78; C14; C19; D66; X01VA; X70VA; X78VA; C14VA; C19VA; D66VA

35. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04

36. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04

37. Địa lý học

Mã ngành: 7310501

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; C04; C20; D15; X74

38. Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: D09; D14

39. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; D01; D14

40. Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A02; B00; D08; X16; X14

41. Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X07; X08

42. Hoá học

Mã ngành: 7440112

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; B00; D07; X10

43. Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A01; X06

44. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A01; B08; D07; X26

45. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; C19; D14; X70

46. Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

Mã ngành: 7760103

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C19; X70; C00VA; D01VA; C03VA; C19VA; X70VA

47. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

48. Giáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh)

Mã ngành: 7140202SN

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A01; D01

2. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Long An

1. Giáo dục mầm non (cao đẳng)

Mã ngành: 51140201_LA

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpThi Riêng

• Tổ hợp: M02; M03

2. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201_LA

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpThi Riêng

• Tổ hợp: M02; M03

3. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202_LA

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01

4. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206_LA

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpThi Riêng

• Tổ hợp: M08; T01

5. Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208_LA

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpThi Riêng

• Tổ hợp: Q01; Q02

6. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209_LA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A01; X06

7. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217_LA

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; D01; D14

8. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231_LA

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: D01; X79

9. Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249_LA

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; C19; C20; X70; X74

10. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210_LA

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14; DD2

3. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Gia Lai

1. Giáo dục mầm non (cao đẳng)

Mã ngành: 51140201_GL

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpThi Riêng

• Tổ hợp: M02; M03

2. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201_GL

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpThi Riêng

• Tổ hợp: M02; M03

3. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202_GL

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01

4. Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247_GL

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A02; B00

5. Du lịch (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7810101_GL

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15