Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Tài Chính Marketing 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Tài Chính Marketing
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Tài Chính Marketing
Preview
  • Tên trường: Trường Đại học Tài chính - Marketing
  • Mã trường: DMS
  • Tên tiếng Anh: University of Finance – Marketing
  • Tên viết tắt: UFM
  • Địa chỉ: 306 đường Nguyễn Trọng Tuyển, phường 01, Q.Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
  • Website: https://dms.ufm.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/ufm.edu.vn/

Mã trường: DMS

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn)260Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
27310101Kinh tế (Chương trình chuẩn)200Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
37310108Toán kinh tế (Chương trình chuẩn)100Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
47310110Quản lý kinh tế (Chương trình chuẩn)100Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
57340101Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn)360Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
67340101_TATPQuản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần)120Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
77340101_THQuản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)500Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
87340115Marketing (Chương trình chuẩn)480Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
97340115_TATPMarketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần)120Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
107340115_THMarketing (Chương trình tích hợp)500Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
117340116Bất động sản (Chương trình chuẩn)160Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
127340120Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn)360Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
137340120_TATPKinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần)120Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
147340120_THKinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)500Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
157340121Kinh doanh thương mại (Chương trình chuẩn)240Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
167340201Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuẩn)600Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
177340201_TATPTài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần)110Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
187340201_THTài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp)650Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
197340301Kế toán (Chương trình chuẩn)500Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
207340301_THKế toán (Chương trình tích hợp)600Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
217340404Quản trị nhân lực (Chương trình chuẩn)240Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
227340409Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình chuẩn)115Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn)230Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
247810201Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn)240Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
257810201_THQuản trị khách sạn (Chương trình tích hợp)370Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
267810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình chuẩn)115Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

1. Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn)

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

2. Kinh tế (Chương trình chuẩn)

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

3. Toán kinh tế (Chương trình chuẩn)

Mã ngành: 7310108

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

4. Quản lý kinh tế (Chương trình chuẩn)

Mã ngành: 7310110

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

5. Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn)

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 360

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

6. Marketing (Chương trình chuẩn)

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 480

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

7. Bất động sản (Chương trình chuẩn)

Mã ngành: 7340116

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

8. Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn)

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 360

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

9. Kinh doanh thương mại (Chương trình chuẩn)

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

10. Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuẩn)

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 600

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

11. Kế toán (Chương trình chuẩn)

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

12. Quản trị nhân lực (Chương trình chuẩn)

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

13. Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình chuẩn)

Mã ngành: 7340409

Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

14. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn)

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

15. Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn)

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

16. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình chuẩn)

Mã ngành: 7810202

Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

17. Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần)

Mã ngành: 7340101_TATP

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

18. Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)

Mã ngành: 7340101_TH

Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

19. Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần)

Mã ngành: 7340115_TATP

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

20. Marketing (Chương trình tích hợp)

Mã ngành: 7340115_TH

Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

21. Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần)

Mã ngành: 7340120_TATP

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

22. Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)

Mã ngành: 7340120_TH

Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

23. Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần)

Mã ngành: 7340201_TATP

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

24. Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp)

Mã ngành: 7340201_TH

Chỉ tiêu: 650

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

25. Kế toán (Chương trình tích hợp)

Mã ngành: 7340301_TH

Chỉ tiêu: 600

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

26. Quản trị khách sạn (Chương trình tích hợp)

Mã ngành: 7810201_TH

Chỉ tiêu: 370

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25