| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn) | 260 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 2 | 7310101 | Kinh tế (Chương trình chuẩn) | 200 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 3 | 7310108 | Toán kinh tế (Chương trình chuẩn) | 100 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 4 | 7310110 | Quản lý kinh tế (Chương trình chuẩn) | 100 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn) | 360 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 6 | 7340101_TATP | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 120 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 7 | 7340101_TH | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | 500 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 8 | 7340115 | Marketing (Chương trình chuẩn) | 480 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 9 | 7340115_TATP | Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 120 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 10 | 7340115_TH | Marketing (Chương trình tích hợp) | 500 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 11 | 7340116 | Bất động sản (Chương trình chuẩn) | 160 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn) | 360 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 13 | 7340120_TATP | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 120 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 14 | 7340120_TH | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | 500 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại (Chương trình chuẩn) | 240 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuẩn) | 600 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 17 | 7340201_TATP | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 110 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 18 | 7340201_TH | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | 650 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 19 | 7340301 | Kế toán (Chương trình chuẩn) | 500 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 20 | 7340301_TH | Kế toán (Chương trình tích hợp) | 600 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 21 | 7340404 | Quản trị nhân lực (Chương trình chuẩn) | 240 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 22 | 7340409 | Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình chuẩn) | 115 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 23 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn) | 230 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 24 | 7810201 | Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn) | 240 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 25 | 7810201_TH | Quản trị khách sạn (Chương trình tích hợp) | 370 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 26 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình chuẩn) | 115 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
1. Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn)
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 260
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
2. Kinh tế (Chương trình chuẩn)
• Mã ngành: 7310101
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
3. Toán kinh tế (Chương trình chuẩn)
• Mã ngành: 7310108
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
4. Quản lý kinh tế (Chương trình chuẩn)
• Mã ngành: 7310110
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
5. Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn)
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 360
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
6. Marketing (Chương trình chuẩn)
• Mã ngành: 7340115
• Chỉ tiêu: 480
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
7. Bất động sản (Chương trình chuẩn)
• Mã ngành: 7340116
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
8. Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn)
• Mã ngành: 7340120
• Chỉ tiêu: 360
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
9. Kinh doanh thương mại (Chương trình chuẩn)
• Mã ngành: 7340121
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
10. Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuẩn)
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 600
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
11. Kế toán (Chương trình chuẩn)
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 500
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
12. Quản trị nhân lực (Chương trình chuẩn)
• Mã ngành: 7340404
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
13. Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình chuẩn)
• Mã ngành: 7340409
• Chỉ tiêu: 115
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
14. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn)
• Mã ngành: 7810103
• Chỉ tiêu: 230
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
15. Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn)
• Mã ngành: 7810201
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
16. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình chuẩn)
• Mã ngành: 7810202
• Chỉ tiêu: 115
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
17. Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần)
• Mã ngành: 7340101_TATP
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
18. Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)
• Mã ngành: 7340101_TH
• Chỉ tiêu: 500
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
19. Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần)
• Mã ngành: 7340115_TATP
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
20. Marketing (Chương trình tích hợp)
• Mã ngành: 7340115_TH
• Chỉ tiêu: 500
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
21. Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần)
• Mã ngành: 7340120_TATP
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
22. Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)
• Mã ngành: 7340120_TH
• Chỉ tiêu: 500
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
23. Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần)
• Mã ngành: 7340201_TATP
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
24. Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp)
• Mã ngành: 7340201_TH
• Chỉ tiêu: 650
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
25. Kế toán (Chương trình tích hợp)
• Mã ngành: 7340301_TH
• Chỉ tiêu: 600
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
26. Quản trị khách sạn (Chương trình tích hợp)
• Mã ngành: 7810201_TH
• Chỉ tiêu: 370
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25



