| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | DDP01 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết đào tạo, cấp song bằng ĐH Gia Hưng) | 50 | ĐT THPTHọc Bạ | D01; C00; C04; D04 |
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 2 | DDP02 | Kinh doanh quốc tế (Liên kết đào tạo, cấp song bằng ĐH Tài Chính trực thuộc chính phủ Liên bang Nga) | 10 | ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; A05; A07; B08; C03; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 |
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 3 | EP01 | Kinh doanh quốc tế (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 90 | ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; A05; A07; B08; C03; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 |
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 4 | FB01 | Tài chính - Ngân hàng | 800 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; X01; X02 |
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 5 | FB03 | Kế toán | 400 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; X01; X02 |
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 6 | FB04 | Kiểm toán | 100 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; X01; X02 |
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 7 | FB05 | Quản trị kinh doanh | 450 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; X01; X02 |
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 8 | FB06 | Kinh doanh thương mại | 350 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; X01; X02 |
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 9 | FB07 | Công nghệ thông tin | 500 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; X01; X02 |
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 10 | FB08 | Luật kinh tế | 200 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; X01; X02 |
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 11 | FB09 | Ngôn ngữ Anh | 100 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D10; X25 |
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 12 | FB16 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 350 | ĐT THPTHọc Bạ | D01; C00; C04; D04 |
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
1. Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết đào tạo, cấp song bằng ĐH Gia Hưng)
• Mã ngành: DDP01
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C00; C04; D04; Q00
2. Kinh doanh quốc tế (Liên kết đào tạo, cấp song bằng ĐH Tài Chính trực thuộc chính phủ Liên bang Nga)
• Mã ngành: DDP02
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; A01; A05; A07; B08; C03; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28; Q00
3. Kinh doanh quốc tế (Đào tạo bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: EP01
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; A01; A05; A07; B08; C03; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28; Q00
4. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: FB01
• Chỉ tiêu: 800
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02; Q00
5. Kế toán
• Mã ngành: FB03
• Chỉ tiêu: 400
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02; Q00
6. Kiểm toán
• Mã ngành: FB04
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02; Q00
7. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: FB05
• Chỉ tiêu: 450
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02; Q00
8. Kinh doanh thương mại
• Mã ngành: FB06
• Chỉ tiêu: 350
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02; Q00
9. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: FB07
• Chỉ tiêu: 500
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02; Q00
10. Luật kinh tế
• Mã ngành: FB08
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02; Q00
11. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: FB09
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D10; X25; Q00
12. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: FB16
• Chỉ tiêu: 350
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C00; C04; D04; Q00



