| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TLA101 | Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | ||||
| 2 | TLA102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | ||||
| 3 | TLA103 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | ||||
| 4 | TLA104 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | 210 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | ||||
| 5 | TLA105 | Kỹ thuật cơ khí | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 6 | TLA106 | Công nghệ thông tin | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 7 | TLA107 | Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước) | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | ||||
| 8 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 9 | TLA110 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | ||||
| 10 | TLA111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | ||||
| 11 | TLA112 | Kỹ thuật điện | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 12 | TLA113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | ||||
| 13 | TLA114 | Quản lý xây dựng | 210 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | ||||
| 14 | TLA116 | Hệ thống thông tin | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 15 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 16 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 17 | TLA119 | Công nghệ sinh học | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 18 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 19 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 20 | TLA122 | Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy) | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 21 | TLA123 | Kỹ thuật Ô tô | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 22 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 23 | TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 24 | TLA127 | An ninh mạng | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 25 | TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 26 | TLA129 | Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A2; B00; D08; B01; B02; B3; X14 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 27 | TLA130 | Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 28 | TLA201 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*) | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | ||||
| 29 | TLA202 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**) | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | ||||
| 30 | TLA203 | Ngôn ngữ Anh | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15 | ||||
| 31 | TLA204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D04; D45; D55; D63; X78 | ||||
| 32 | TLA301 | Luật | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | ||||
| 33 | TLA302 | Luật kinh tế | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | ||||
| 34 | TLA401 | Kinh tế | 130 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 35 | TLA402 | Quản trị kinh doanh | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 36 | TLA403 | Kế toán | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 37 | TLA404 | Kinh tế xây dựng | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 38 | TLA405 | Thương mại điện tử | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 39 | TLA406 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 40 | TLA407 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 41 | TLA408 | Tài chính – Ngân hàng | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 42 | TLA409 | Kiểm toán | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 43 | TLA410 | Kinh tế số | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 44 | TLA411 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 45 | TLA412 | Chương trình Công nghệ tài chính | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 46 | TLA413 | Kinh doanh thương mại | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02; X26 |
1. Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)
• Mã ngành: TLA101
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
2. Kỹ thuật tài nguyên nước
• Mã ngành: TLA102
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
3. Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)
• Mã ngành: TLA103
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
4. Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)
• Mã ngành: TLA104
• Chỉ tiêu: 210
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
5. Kỹ thuật cơ khí
• Mã ngành: TLA105
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00
6. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: TLA106
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26); K00
7. Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)
• Mã ngành: TLA107
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
8. Kỹ thuật môi trường
• Mã ngành: TLA109
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10; K00
9. Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
• Mã ngành: TLA110
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
10. Công nghệ kỹ thuật xây dựng
• Mã ngành: TLA111
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
11. Kỹ thuật điện
• Mã ngành: TLA112
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00
12. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)
• Mã ngành: TLA113
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
13. Quản lý xây dựng
• Mã ngành: TLA114
• Chỉ tiêu: 210
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
14. Hệ thống thông tin
• Mã ngành: TLA116
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00
15. Kỹ thuật phần mềm
• Mã ngành: TLA117
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00
16. Kỹ thuật hóa học
• Mã ngành: TLA118
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10; K00
17. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: TLA119
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14; K00
18. Kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: TLA120
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00
19. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
• Mã ngành: TLA121
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00
20. Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)
• Mã ngành: TLA122
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00
21. Kỹ thuật Ô tô
• Mã ngành: TLA123
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00
22. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)
• Mã ngành: TLA124
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00
23. Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
• Mã ngành: TLA126
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00
24. An ninh mạng
• Mã ngành: TLA127
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00
25. Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh
• Mã ngành: TLA128
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00
26. Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu
• Mã ngành: TLA129
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A2; B00; D08; B01; B02; B3; X14; K00
27. Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh
• Mã ngành: TLA130
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00
28. Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)
• Mã ngành: TLA201
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
29. Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)
• Mã ngành: TLA202
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
30. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: TLA203
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15
31. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: TLA204
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D04; D45; D55; D63; X78
32. Luật
• Mã ngành: TLA301
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
33. Luật kinh tế
• Mã ngành: TLA302
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
34. Kinh tế
• Mã ngành: TLA401
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26
35. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: TLA402
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26
36. Kế toán
• Mã ngành: TLA403
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26
37. Kinh tế xây dựng
• Mã ngành: TLA404
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26
38. Thương mại điện tử
• Mã ngành: TLA405
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26
39. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: TLA406
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26
40. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: TLA407
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26
41. Tài chính – Ngân hàng
• Mã ngành: TLA408
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26
42. Kiểm toán
• Mã ngành: TLA409
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26
43. Kinh tế số
• Mã ngành: TLA410
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26
44. Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế
• Mã ngành: TLA411
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26
45. Chương trình Công nghệ tài chính
• Mã ngành: TLA412
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26
46. Kinh doanh thương mại
• Mã ngành: TLA413
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26



