Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Thủy Lợi 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Thủy Lợi
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Thủy Lợi
Preview
  • Tên trường: Trường Đại học Thủy lợi
  • Tên tiếng Anh: Water Resources University
  • Tên viết tắt: TLU
  • Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, Quận Đống Đa, Hà Nội
  • Website: https://www.tlu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocthuyloi1959

Mã trường: TLA

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1TLA101Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
2TLA102Kỹ thuật tài nguyên nước100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
3TLA103Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
4TLA104Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)210Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
5TLA105Kỹ thuật cơ khí120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
6TLA106Công nghệ thông tin120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26)
ĐGTD BKK00
7TLA107Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
8TLA109Kỹ thuật môi trường120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10
ĐGTD BKK00
9TLA110Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
10TLA111Công nghệ kỹ thuật xây dựng150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
11TLA112Kỹ thuật điện70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
12TLA113Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
13TLA114Quản lý xây dựng210Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
14TLA116Hệ thống thông tin80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
15TLA117Kỹ thuật phần mềm80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
16TLA118Kỹ thuật hóa học90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10
ĐGTD BKK00
17TLA119Công nghệ sinh học70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14
ĐGTD BKK00
18TLA120Kỹ thuật cơ điện tử120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
19TLA121Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
20TLA122Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
21TLA123Kỹ thuật Ô tô140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
22TLA124Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
23TLA126Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
24TLA127An ninh mạng80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
25TLA128Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
26TLA129Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA2; B00; D08; B01; B02; B3; X14
ĐGTD BKK00
27TLA130Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
28TLA201Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
29TLA202Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
30TLA203Ngôn ngữ Anh140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15
31TLA204Ngôn ngữ Trung Quốc100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D04; D45; D55; D63; X78
32TLA301Luật120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
33TLA302Luật kinh tế120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
34TLA401Kinh tế130Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
35TLA402Quản trị kinh doanh140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26
36TLA403Kế toán120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26
37TLA404Kinh tế xây dựng140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
38TLA405Thương mại điện tử120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
39TLA406Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26
40TLA407Logistics và quản lý chuỗi cung ứng70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
41TLA408Tài chính – Ngân hàng70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26
42TLA409Kiểm toán120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26
43TLA410Kinh tế số70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
44TLA411Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26
45TLA412Chương trình Công nghệ tài chính70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26
46TLA413Kinh doanh thương mại70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26

1. Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)

Mã ngành: TLA101

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

2. Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành: TLA102

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

3. Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)

Mã ngành: TLA103

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

4. Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: TLA104

Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

5. Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: TLA105

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

6. Công nghệ thông tin

Mã ngành: TLA106

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26); K00

7. Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)

Mã ngành: TLA107

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

8. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: TLA109

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10; K00

9. Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: TLA110

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

10. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: TLA111

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

11. Kỹ thuật điện

Mã ngành: TLA112

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

12. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)

Mã ngành: TLA113

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

13. Quản lý xây dựng

Mã ngành: TLA114

Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

14. Hệ thống thông tin

Mã ngành: TLA116

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

15. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: TLA117

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

16. Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: TLA118

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10; K00

17. Công nghệ sinh học

Mã ngành: TLA119

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14; K00

18. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: TLA120

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

19. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: TLA121

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

20. Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành: TLA122

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

21. Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: TLA123

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

22. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)

Mã ngành: TLA124

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

23. Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: TLA126

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

24. An ninh mạng

Mã ngành: TLA127

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

25. Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh

Mã ngành: TLA128

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

26. Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu

Mã ngành: TLA129

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A2; B00; D08; B01; B02; B3; X14; K00

27. Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh

Mã ngành: TLA130

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

28. Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)

Mã ngành: TLA201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

29. Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)

Mã ngành: TLA202

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

30. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: TLA203

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15

31. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: TLA204

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D04; D45; D55; D63; X78

32. Luật

Mã ngành: TLA301

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

33. Luật kinh tế

Mã ngành: TLA302

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

34. Kinh tế

Mã ngành: TLA401

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

35. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TLA402

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

36. Kế toán

Mã ngành: TLA403

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

37. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: TLA404

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

38. Thương mại điện tử

Mã ngành: TLA405

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

39. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: TLA406

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

40. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: TLA407

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

41. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: TLA408

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

42. Kiểm toán

Mã ngành: TLA409

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

43. Kinh tế số

Mã ngành: TLA410

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

44. Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế

Mã ngành: TLA411

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

45. Chương trình Công nghệ tài chính

Mã ngành: TLA412

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

46. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: TLA413

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26