Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
Preview
  • Tên trường: Trường Đại học Tôn Đức Thắng
  • Tên viết tắt: TDTU
  • Tên Tiếng Anh: Ton Duc Thang University
  • Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp.HCM
  • Website: https://www.tdtu.edu.vn/ 
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tonducthanguniversity/

Mã trường: DTT

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17210403Thiết kế đồ họa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMH06; H00; H01; H02; V01; H06
27210404Thiết kế thời trang0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMH06; H00; H01; H02; V01; H06
37210408Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMH06; H00; H01; H02; V01; H06
47220201Ngôn ngữ Anh0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D11; D12; D13; D14; D15
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
67310206Quan hệ quốc tế0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
77310301Xã hội học0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
87340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
97340101CQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
107340115Marketing0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
117340120Kinh doanh quốc tế0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
127340201Tài chính - Ngân hàng0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
137340201QTài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
147340205Công nghệ tài chính0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
157340301Kế toán0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
167340302Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
177340404Quản trị nhân lực0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
187340408Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
197380101Luật0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
207420201Công nghệ sinh học0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMB08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
217420204Khoa học y sinh0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMB08; B03; X15; B00; X14; A02; A01
227440301Khoa học môi trường0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMC02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
237460108Khoa học dữ liệu0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
247460112Toán ứng dụng0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
257460201Thống kê0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
267480101Khoa học máy tính0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
277480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
287480103Kỹ thuật phần mềm0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
297480104Hệ thống thông tin0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
307520114Kỹ thuật cơ điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
317520201Kỹ thuật điện0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
327520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
337520207TKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; D07; X06
347520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
357520301Kỹ thuật hóa học0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01
367520320Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMC02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
377580101Kiến trúc0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMH01; H06; V00
387580104Kiến trúc đô thị0Ưu Tiên
ĐGNL HCMĐT THPTH01; H06; V00
397580105Quy hoạch vùng và đô thị0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; C02; D01; C01; A00; X06; V00; V01; V02
407580108Thiết kế nội thất0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMH06; H00; H01; H02; V01; H06
417580201Kỹ thuật xây dựng0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; C02; D01; C01; A00; X06
427580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; C02; D01; C01; A00; X06
437580302Quản lý xây dựng0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; C02; D01; C01; A00; X06
447720201Dược học0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD07; B08; B03; C02; B00; A00; A01; A02; C01
457760101Công tác xã hội0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
467810101Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
477810101HDu lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
487810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
497810301GQuản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
507810301TQuản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
517850201Bảo hộ lao động0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMC02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
52D7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
53D7340115Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
54D7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
55D7340201Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
56D7340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
57D7420201Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMB08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
58D7480101Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
59D7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
60D7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
61D7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; C02; D01; C01; A00; X06
62F7210403Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMH06; H00; H01; H02; V01; H06
63F7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D11; D12; D13; D14; D15
64F7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
65F7310301Xã hội học - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
66F7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
67F7340115Marketing - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
68F7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
69F7340201Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
70F7340301Kế toán - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
71F7380101Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
72F7380101TLuật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
73F7420201Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMB08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
74F7480101Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
75F7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
76F7520201Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
77F7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
78F7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
79F7520301Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01
80F7580101Kiến trúc - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMH01; H06; V00
81F7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
82FA7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D11; D12; D13; D14; D15
83FA7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
84FA7340115Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
85FA7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
86FA7340201Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
87FA7340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
88FA7420201Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMB08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
89FA7480101Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
90FA7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
91FA7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
92FA7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; C02; D01; C01; A00; X06
93K7220201Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D11; D12; D13; D14; D15
94K7220204Ngôn ngữ Anh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
95K7340101Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
96K7340101DKinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
97K7340101EQuản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
98K7340101MKinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
99K7340101NQuản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
100K7340120LKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)0CCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
Ưu TiênD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
101K7340120TThương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc)0CCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
Ưu TiênD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
102K7340201CTài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
103K7340301CKế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
104K7480101LCông nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
105K7480101TKhoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
106K7520201Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
107K7580201Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; C02; D01; C01; A00; X06
108N7210403Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMH06; H00; H01; H02; V01; H06
109N7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D11; D12; D13; D14; D15
110N7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
111N7340115Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
112N7340201Tài chính - Ngân hàng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
113N7340301Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
114N7340408Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
115N7380101Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
116N7440301Khoa học môi trường - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMC02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
117N7480101Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
118N7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
119N7580101Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMH01; H06; V00
120N7580302Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; C02; D01; C01; A00; X06
121N7810101HDu lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
122N7810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
123N7850201Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMC02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
124P7340101Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
125P7340101DKinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
126P7340101EQuản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
127P7340101MKinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
128P7340101NQuản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
129P7340120LKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
130P7340120TThương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
131P7340201CTài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
132P7340301CKế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
133P7480101LCông nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
134P7480101TKhoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
135P7520201Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
136P7580201Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; C02; D01; C01; A00; X06

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01

2. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01

3. Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)

Mã ngành: 7210408

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01

4. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15

5. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15

6. Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

7. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

8. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

9. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

10. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

11. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

12. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

13. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

14. Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 7340302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

15. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

16. Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)

Mã ngành: 7340408

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

17. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02

18. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01

19. Khoa học y sinh

Mã ngành: 7420204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: B08; B03; X15; B00; X14; A02; A01

20. Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01

21. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

22. Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

23. Thống kê

Mã ngành: 7460201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

24. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

25. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

26. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

27. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

28. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

29. Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

30. Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

31. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

32. Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01

33. Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)

Mã ngành: 7520320

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01

34. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: H01; H06; V00

35. Kiến trúc đô thị

Mã ngành: 7580104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: H01; H06; V00

36. Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06; V00; V01; V02

37. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01

38. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

39. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

40. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

41. Dược học

Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D07; B08; B03; C02; B00; A00; A01; A02; C01

42. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

43. Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

44. Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

Mã ngành: 7810301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)

45. Bảo hộ lao động

Mã ngành: 7850201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01

46. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7340101C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

47. Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)

Mã ngành: 7340201Q

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

48. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7520207T

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

49. Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

Mã ngành: 7810101H

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

50. Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

Mã ngành: 7810301G

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)

51. Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)

Mã ngành: 7810301T

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)

52. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

53. Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

54. Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

55. Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

56. Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

57. Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01

58. Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7480101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

59. Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7480103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

60. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7520216

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

61. Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

62. Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7210403

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01

63. Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15

64. Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7220204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15

65. Xã hội học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7310301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

66. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

67. Marketing - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

68. Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

69. Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

70. Kế toán - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

71. Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7380101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02

72. Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7380101T

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02

73. Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01

74. Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7480101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

75. Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7480103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

76. Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

77. Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520207

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

78. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520216

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

79. Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01

80. Kiến trúc - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7580101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: H01; H06; V00

81. Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

82. Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15

83. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

84. Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

85. Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

86. Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

87. Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

88. Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01

89. Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7480101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

90. Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7480103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

91. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7520216

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

92. Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

93. Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)

Mã ngành: K7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15

94. Ngôn ngữ Anh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)

Mã ngành: K7220204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15

95. Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

Mã ngành: K7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

96. Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)

Mã ngành: K7340101D

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

97. Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

Mã ngành: K7340101E

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

98. Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

Mã ngành: K7340101M

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

99. Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

Mã ngành: K7340101N

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

100. Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7340120L

• Phương thức xét tuyển: CCQTĐT THPTĐGNL HCMƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

101. Thương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc)

Mã ngành: K7340120T

• Phương thức xét tuyển: CCQTĐT THPTĐGNL HCMƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

102. Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: K7340201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26

103. Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: K7340301C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

104. Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7480101L

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

105. Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

Mã ngành: K7480101T

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

106. Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: K7520201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06

107. Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

108. Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7210403

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01

109. Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15

110. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

111. Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

112. Tài chính - Ngân hàng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

113. Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

114. Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340408

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

115. Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7380101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02

116. Khoa học môi trường - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7440301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01

117. Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7480101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

118. Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7480103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

119. Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7580101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: H01; H06; V00

120. Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7580302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

121. Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7810101H

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

122. Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7810301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)

123. Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7850201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01

124. Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

Mã ngành: P7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

125. Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)

Mã ngành: P7340101D

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

126. Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

Mã ngành: P7340101E

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

127. Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

Mã ngành: P7340101M

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

128. Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

Mã ngành: P7340101N

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

129. Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: P7340120L

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

130. Thương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc)

Mã ngành: P7340120T

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

131. Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: P7340201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

132. Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: P7340301C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

133. Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: P7480101L

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

134. Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

Mã ngành: P7480101T

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

135. Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: P7520201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

136. Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: P7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06